1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi cap 3

3 519 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Đại Trà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THAM GIA CUỘC THI RA ĐỀ CỦA SGD-ĐT KHÁNH HOÀ

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT DÀNH CHO HỌC SINH ĐẠI TRÀ

MÔN:TOÁN THỜI GIAN: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ:

Bài 1: (2 điểm)

a/ Thực hiện phép tính:

(6 48 2 27 4 75 ) (1 3)2

3

b/ Rút gon biểu thức:

B

+ − + − Với 0<y≠1

Bài 2: (2,5 điểm)

Cho phương trình: x2 –mx + m-1 =0 (1)

a/ Chứng tỏ phương trình có nghiệm x1; x2 với mọi m Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình và giá trị m tương ứng

b/ Đặt A= x12 + x22 – 6x1x2

1/ Chứng minh: A= m2 -8m + 8

2/ Tìm m sao cho A= 8

3/ Tính AMin và m tương ứng.

Bài 3: (4 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A và một điểm D nằm giữa A và B Đường tròn đường kính BD cắt

BC tại E, cắt các đường thẳng CD, AE lần lượt tại F và G Chứng minh:

a/ AB.ED = AC.EB

b/ Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp đựơc

c/ AC//FG

d/ Các đường thẳng AC, DE, BF đồng qui

Bài 4: (1,5 điểm)

Chứng minh rằng: Nếu a≥1và b≥1 thì a b− +1 b a− ≥1 ab

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: (2 điểm)

a/ Thực hiện phép tính:

(6 48 2 27 4 75 ) (1 3)2

3

2 4 3 6 3 20 3 1 3

3

( ) 1

2 3 3 1

3

2 3 1

b/ Rút gon biểu thức:

B

+ − + − Với 0<y≠1

( 3 23)( 31) 12 21

( 32)( 5 1)

=

Bài 2: (2,5 điểm)

Cho phương trình: x2 –mx + m-1 =0 (1)

a/ - ∆ =(-m)2-4(m-1)=m2-4m+4=(m-2)2≥0 với mọi m (0,5 điểm) Vậy phương trình có nghiệm x1; x2 với mọi m

- ∆ = ⇔ m=2: phương trình có nghiệm kép 1 2

2 1

2 2

m

x =x = = = (0,5 điểm)

b/ A= x12 + x2 – 6x1x2

1/ Ta có:A= x 1 2 + x2 – 6x1x2=( x1+ x2) 2- 8 x1 x2 (0,25 điểm)

= m2 – 8(m -1) =m2- 8m +8 (đpcm) (0,25 điểm) 2/ Khi A=8 ⇔ m2- 8m +8 =8

3/ Ta có A=m2- 8m +8 =(m-4)2- 8 ≥ -8 (0,25 điểm)

Bài 3: (4 điểm)

C

E

F

G

D

Trang 3

a/ Chứng minh: AB.ED = AC.EB (0,75điểm)

ta có E ∈ (O) ⇒ DEB· =900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25 điểm) Chứng minh được: VABC:VEBD g g( ) (0,25 điểm) Suy ra: AB AC AB ED AC EB

b/ Chứng minh tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp:(1điểm)

Tứ giác ADEC có:

··

0

0

90 ( )

90 ( )

=

Nên: CAD CED· +· =900+900 =1800

F ∈ (O) ⇒ CFB· =900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25 điểm) Vậy tứ giác AFBC cóCAB CFB· ;· cùng nhìn BC dưới 1 góc vuông

c/ Chứng minh: AC//FG(0,75điểm)

Tứ giác FDGE nội tiếp ⇒DFG GED· =· (cùng chắn GD» ) (0,25 điểm) Mà: GED CAD· =· (tứ giác ACED nội tiếp) (0,25 điểm)

Suy ra: GFD DAC· =· ⇒ AC//FG ( Góc đồng vị) (0,25 điểm)

d/ Các dường thẳng AC, DE, BF đồng qui:(1điểm)

Kẻ CA cắt BF tại K

Chứng minh được: AF và BA là 2 đường cao của ∆KCB (0,5 điểm) Nên ED là đường cao thứ 3 (0,25 điểm)

Do đó: AC, DE, BF đồng qui tại D (0,25 điểm)

( Vẽ hình đúng được 0,5 điểm.)

Bài 4: (1,5 điểm)

Ta có: 1 1 ( 1).1 ( 1) 1

(Bất đẳng thức Côsi) Suy ra: 1

2

ab

( 1) 1

1 1 ( 1).1

(Bất đẳng thức Côsi) Suy ra: 1

2

ab

Do đó : Nếu a≥1và b≥1 thì 1 1

2 2

ab ab

a b− +b a− ≥ + =ab(đpcm) (0,5 điểm)

Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w