1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KTRA CHUONG III.2 HH 7

3 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp: 7/… Điểm Nhận xét của giáo viên Trắc nghiệm Tự luận Tổng điểm Đề ra và bài làm: PHẦN I.. Tam giác ABC cân tại B có các đường trung tuyến AM, BE, CK cắt nhau tại G.. kết luận nào sa

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN LẬP MÔN : HÌNH HỌC - LỚP 7

Thời gian 45 phút

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 7/

Điểm Nhận xét của giáo viên

Trắc nghiệm Tự luận Tổng điểm

Đề ra và bài làm:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau

Câu 1: Cho tam giác ABC biết AB = 5,5cm, BC = 5cm, AC = 4,5cm Khẳng định nào sau

đây là đúng ?

A  A B C     B  B A C     C  C A B     D  C B A    

Câu 2: Cho tam giác PQR biết  P 50  0;  R 70  0Khẳng định nào đây là đúng ?

A PQ > QR > PR B PR > PQ > QR

C PR < PQ < QR D PQ > PR > QR

Câu 3 Tam giác ABC cân tại B có các đường trung tuyến AM, BE, CK cắt nhau tại G kết

luận nào sau đây là đúng?

A AM= 2

3AG B BE = CK C BE = AM D CK = AM

Câu 4 Cho hình vẽ bên Kết quả so sánh các độ dài AH, AB, AC, AD là:

A AB<AH<AD<AC

B AC<AH<AD<AB

C AH<AB<AD<AC

D AH<AD<AB<AC

A 8cm B 9cm C 10cm D 12cm

Câu 6:Trong một tam giác giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là:

A.Trọng tâm của tam giác B.Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác C.Trực tâm của tam giác D Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác

Câu 7: Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác nhọn thì nằm:

A Bên trên một cạnh của tam giác đó B Nằm bên ngoài tam giác đó

C Nằm bên trong tam giác đó D Không xác định được

Câu 8: Ba đường phân giác của tam giác cùng đi qua một điểm và điểm đó:

A Cách đều ba cạnh của tam giác

B Cách đều ba đỉnh của tam giác.

C Không cách đều ba cạnh cũng không cách đều ba đỉnh của tam giác

D Luôn cách đều ba cạnh và luôn cách đều ba đỉnh.

PHẦN II TỰ LUẬN

điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng:

a  ACM =  ECM

b AC > CE

c  BAM MAC  

A

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4đ)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

C  C A B     D PQ > PR> QR

D CK = AM D AH<AD<AB<AC

A 8cm A Trọng tâm của tam giác

C Nằm bên trong tam giác đó A Cách đều ba cạnh của tam giác.

PHẦN II TỰ LUẬN (6đ)

Vẽ hình đúng ghi giả thiết kết luận được ( 0,5đ)

GT

 ABC ;  B 90  0 AM là trung tuyến

E thuộc tia đối của tia MA

ME = AM

KL a  ACM =  ECM

b AC > CE

c  BAM MAC  

Chứng minh:

a Chứng minh:  ACM =  ECM (2đ)

Xét  ACM và  ECM có:

AM = EM (gt); BM = CM (AM là trung tuyến)

AMB EMC  (đối đỉnh)

Suy ra :  ACM =  ECM (c.g.c)

b Xét trong  ABC có  B 90  0nên  B C   do đó: AC > AB

Mặt khác AB = CE (  ACM =  ECM )

Suy ra AC > CE (2đ)

c.Trong tam giác ACE có AC > CE nên  EAC AEC   (1)

mà  AEC BAM   ( 2) (hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau)

Từ (1) và (2) suy ra:  EAC BAM   hay  BAM MAC   (1,5đ)

E

B A

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

w