b.Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.. c.Tính số trung bình cộng và tìm mốt.. Câu 2:2đ Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc... -Giải thích đúng.
Trang 1ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II 2009-2010
Mơn: Tốn 7 - Thời gian: 90 phút
MA TRẬN
Vận
Tổng
2
1
1
1
2 Giá trị
biểu thức
1 0.25
1 0.25
0.75
1 1
2
0.5
1
1
1
1
8 4.25
2.5
9
3.5
3
4
19 10
I.Trắc nghiệm:Chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu 0.25 đ
Câu 1:Đơn thức
-2
1
xy2đồng dạng với:
A.-2
1
x2y
B.-2
1
xy C.xy2 D.x2y2
Câu 2:Tổng của ba đơn thức :2xy2; 3xy2;-5xy2
A.10xy2 B.8xy2 C.2xy2 D.0
Câu 3:Biểu thức nào sau đây có bậc là không
A.x B.y C.1 D.0
Câu 4:Nghiệm của đa thức p(x)=2x2+4 là:
A.1 B.2 C.-2 D.vô nghiệm
Câu 5:Đơn thức 32x2(yz2)2có bậc là:
A.8 B.9 C.10 D.6
Câu 6:Giá trị của biểu thức x2y3+x2y tại x= -1 là:
A.1 B.2 C -2 D.-1
Câu 7:Cho đa thức p=x2y5-xy4+y6+1 bậc của đa thức p là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 8:Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông
A.2cm ;3cm;6cm B.3cm ;4cm 5cm
C.1cm ;5cm ;7cm D.3cm ;5cm;7cm
Câu 9:Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh như sau :AB=6cm,AC=8cm,BC=cm.So sánh số đo
các góc : Aˆ , Bˆ , Cˆ
A Aˆ >Cˆ > Bˆ B Bˆ > Aˆ >Cˆ C Â> Bˆ >Cˆ D.Cˆ >Â> Bˆ
Câu 10:Trong tam giác MNP có MP >NP So sánh Mˆ và Nˆ
Trang 2A Mˆ > Nˆ B Mˆ = Nˆ C Mˆ < Nˆ D.không đủ giả thiết so sánh
Câu 11:Không có tam giác nào có độ dài ba cạnh là 2cm,3cm,4cm
A.đúng B.sai
Câu 12: Cho tam giác MNP với Mˆ =1000 cạnh lớn nhất của tam giác MNP là:
A.MN B.MP C.NP D.Không có cạnh lớn nhất
II.Tự luận :(7điểm)
Câu 1:(2đ) Điểm kiểm tra môn toán HKI của 20 học sinh lớp 7A dược ghi lại trong bảng Sau :
7 8 10 9 7 7 10 10 10 8
9 8 7 8 10 8 9 9 8 8
a.Lập bảng tần số
b.Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
c.Tính số trung bình cộng và tìm mốt
Câu 2:(2đ) Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc
M=x2y-2x3+7x2 y2 và N=x2y+5x3-9x2 y2
Câu 3:Phát biểu định lí py-ta-go ? (1đ)
Câu 4: (2đ) Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm M,N lần lượt nằm trên các cạnh AB,AC sao cho BM=CN
a.Chứng minh :∆BMC = ∆CNB
b.∆AMN là tam giác gì ? giải thích?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Trắc nghiệm:
II.Tự luận:
Câu 1:
Giá trị
(x) Tần số (n) Các tích (x n)
7
8
9
10
4 7 4 5 N=20
28 56 36 50 Tổng:150
X = 150 :20 = 7,5
(1đ)
M0 =8 (0.5đ)
_Dựng đúng biểu đồ đoạn thẳng (0.5đ)
Câu 2:M+N =(x2y+x2y) + (-2x3+5x3) + (7x2 y2-9x2 y2) (1đ)
=2x2y +3x3 -2x2 y2 (0.5đ) Bậc 4 (0.5đ)
Câu 3:Phát đúng định lí như sgk (1đ)
Câu 4:Vẽ đúng hình vẽ và viết đúng gt,kl (0.25đ)
-Chứng minh được :∆BMN = ∆CNB (0.75đ)
-∆AMN cân tại A ( 0.5đ)
Trang 3-Giải thích đúng (0.5đ)
Hết