Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.. Phương trình đưa được về dạng ax+b=0.. Giải bài toán bằng cách lập phương trình... Các cặp góc tương ứng bằng nhau B.. Các cặp cạnh tương ứng
Trang 1PHỊNG GD-ĐT BÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II 2009-2010
Mơn: Tốn 8 - Thời gian: 90 phút
: MA TRẬN
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Phương trình
bậc nhất một
ẩn và cách
giải
TN 1 0,25đ
1 O,25đ
2
0,5đ
2 Phương trình
đưa được về
dạng ax+b=0
1 0,75đ
1
0,75đ 3.Phương trình
4.Phương trình
5.Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
2 0,5đ
1
1đ
1 0,25đ
4
1,75đ
6 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
1 1,5đ
1
1,5đ 7.Hình chữ
8.Hai tam giác
9.Các trường
hợp đồng dạng
của tam giác
vuông
1 0,25đ
2
0,5đ
1 0,75đ
1 2,25đ
5
3,75đ
2,75đ
6
4đ
3
3,25đ
18 10đ
Câu Hỏi Hướng dẫn chấm Ghi
Chú I.TRẮC NGHIỆM:(khoanh tròn câu đúng nhất 0,25đ/1 câu)
1 Với giá trị nào của b thì phương trình 2x – b = 0 có nghiệm
x = 1
A.b = 2 B b = 1 C b = -1 C b = -2
2/Nghiệm của phương trình 3x+3=0 là:
A/ x = -1 B/ x = 0 C/ x = 1 D/x = 3
3.Tập xác định M của phương trình 2
3 = +
x
x
là:
A M ={x/x≠0} B M = {x/x≠−3}
C M = {x/x≠3} D M = {x/x≠6}
4.Bất phương trình bậc nhất là bất phương trình có dạng :
A/ ax+b > 0 B/ ax2+b < 0 C/ax+b = 0 D.ax2 = 0
1B 2A
3B
Trang 25.Trong các bất phương trình sau đây bất phương trình nào vô
nghiệm:
A.x2 < 0 B.x – 1 > 0 C.2x + 4 > 0 D x2 + 1 > 0
6 Để biểu thức A =
5
3 +
−x
âm thì x có các giá trị nào sao đây:
A x< 3 B.x > 3 C x = 3 D x = 3
7.Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm
thì diện tích bằng:
A.48cm2 B.-24cm2 C 24cm2 D 14cm2
8.Hình chữ nhật có chiều dài bằng 4cm và chiều rộng bằng
3cm thì độ dài đường chéo là:
A 5cm B 4cm C 3cm D 25cm
9/ Hồng nói “ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng
nhau”.Theo em Hồng nói thế đúng hay sai?
A.Đúng B.Sai
10.Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ
dài ba cạnh như sau:
A 3cm,4cm,5cm B 4cm,5cm,6cm
C 5cm,6cm,8cm D 6cm,8cm,9cm
11.Hai tam giác đồng dạng với nhau thì sẽ có:
A Các cặp góc tương ứng bằng nhau
B Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau
C Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
D Câu a,c đúng
12.S và S′ là diện tích của hai tam giác đồng dạng theo tỉ số
k, ta có;
A =1
′
S
S
B =
′
S
S
k C =
′
S
S
k 2 D =
′
S
S
2k
II.TỰ LUẬN:(7điểm)
Câu 1.(1,5đ)
Giải phương trình:
a
2
− = −
Câu 2.(1điểm)
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm
trên trục số:
3
1 2
4
3+ < + +
x
x
4 B 5D
6B 7C 8A 9B 10A
11D
12C
Câu 1:
a.-Qui đồng khử mẫu đúng (0,25đ) 2(5x 2) 3(5 3 )x
-Giải phương trình đúng (0,5đ) x=1
b.Giải được: (0,25đ)
(x−1) −2 =0 -Đưa được phương trình về dạng tích (x-3) (x+1) = 0 (0,25đ) -Tìm x = 3; x = -1 (0,25đ)
Câu 2.
+ Qui đồng đúng:
3(x+3) + 2.12 < 12x + 4(x+1) (0,25đ) +Thu gọn đúng:
-13x < -29 (0,25đ)
Trang 3Câu 3.(1,5điểm)
Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 50km/h rồi đi từ B đến
A với vận tốc 40km/h , cả đi và về mất 9giờ Tính quãng
đường xe tải đi
Câu 4:(0,75 điểm)
Phát biểu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
(không chứng minh)
Câu 5:(2,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết
AH =6cm, HC = 8cm
a/ Tính độ dài đoạn AC?
b/Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác HCA
+ Kết quả đúng:
x >
13
29 (0,25đ) + Biểu diễn tập nghiệm đúng trên trục số: (0,25đ)
Câu 3.
+ Gọi quãng đường xe tải đi là x: (x > 0) (0,25đ) +Thời gian xe tải đi là:
50
x
(h) (0,25đ) +Thời gian xe tải về là:
40
x
(h) (0,25đ) +Lập được phương trình:
50
x
+ 50
x
= 9 (0,25đ) +Giải đúng phương trình
x=200 (0,25đ) +Trả lời đúng kết quả:
200km (0,25đ)
Câu 4:
+Phát biểu đúng một trường hợp (0,25đ*3)
Câu 4:
+Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,5đ)
a/
+Viết đúng hệ thức:
AC2 = AH2 + HC2 (0,25đ) +Thay số đúng (0,25đ) +Tính đúng AC = 10(cm (0,25đ) b/ Nêu đúng hai tam giác có:
+Cặp góc vuông (0,25đ) +Cặp góc nhọn bằng nhau (0,5đ) +Kết luận hai tam giác đồng dạng (0,25đ)
HẾT