1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 7 ma tran + dap an

3 446 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề de thi toan 7 ma tran + dap an
Trường học Trường THCS Bảo Thuận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C B

A

x 20

Hinh 2

D

C B

A

Hi nh 3

3 2 1 B

A c

b a

Họ và tên:………

Bài 1: (0,75 đ) Tính: 21 0,5 : 41 19

Bài 2: (0, 75 đ)Tính nhanh: 5 15 18 8 1

23 7 23 7 2 

Bài 3: (0,5 đ) Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ 2: 0, 347; 23, 7843

Bài 4: (0, 75 đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 Tính f(0); f(2); f(-2)

Bài 5: (0,75 đ) Tìm x, y biết:

 và x + y = 33

Bài 6: (0,75 đ) Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x Khi x = 2 thì y = -8, Tìm hệ số tỉ lệ

Bài 7: (0,75 đ) Cho hình 2, tìm số đo x?

Bài 8: (1,0 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.

b) Bằng đồ thị hãy tính giá trị của y khi x = -2

Bài 9: (1,0 đ ) Cho biết 56 công nhân hoàn thành một công việc trong 21 ngày Hỏi cần bao nhiêu công

nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày (Năng suất của các công nhân là như nhau)

Bài 10: (1,0 đ)Cho hình 3, biết a//b và   0

1 3 120

AA  Tính góc B2

Bài 11: (1,0đ) Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc xOy Lấy điểm A trên tia Ox, lấy

điểm B trên tia Oy sao cho OA = OB Lấy điểm C trên tia Ot, chứng minh CA = CB

Bài 12: (1,0 đ) Cho hình vẽ, chứng minh : ABD = ACD

Trang 2

STT Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Thực hiện phép tính 1

0,75

1 0,75

2 1,5

2 Tỉ lệ thức 1 0,75 1 0,75

3 Làm tròn số 1 0,5 1 0,5

4 Đại lượng tỉ lệ thuận – Tỉ

lệ nghịch

1 0,75

1 1,0

2 1,75

5 Hàm số và đồ thị 1 0,75 1 1,0 2 1,75

6 Hai góc đối đỉnh 1

0,5

1 0,5

7 Hai đường thẳng song

song 1 0,5 1 0,5

8 Hai tam giác bằng nhau 1

1,0

1 1,0

2 2,0

9 Tổng số đo các góc trong

tam giác

1 0,5

1 0,25

2 0,75

3,0 5 4,0 4 3,0 14 10,0

ĐÁP ÁN

Bài 1: Tính: 21 0,5 : 41 19

6 = 17

6 (0,75 đ)

Bài 2: 5 15 18 8 1

    (0, 25 đ) = 1 + 1 + 1

2 (0, 25 đ) = 5

Bài 3: 0, 347 0, 35 ; 23, 784323, 78 (0,5 đ)

Bài 4: Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2

f(0) = 3 0 – 2 = -2 (0,25 đ) f(2) = 3.2 – 2 = 4 (0,25 đ) f(-2) = 3.(-2) – 2 = -8 (0,25 đ)

Bài 5: Tìm x, y biết:

 và x + y = 33

Ta có:

x y

=> x = 4 3 = 12 ; x = 3 7 = 21 (0,25 đ)

Bài 6 : Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên: y = kx (0,25 đ)

Thay x = 2 , y = -8 vào y = kx ta có: -8 = k.2 => k = -4 (0,5 đ)

Bài7: Xét ABD có: ABD A 900=> A900 ABD900 700 200 (0,5 đ)

Xét ACE có: ACE A 900=>x ACE 200 (0, 25 đ)

Trang 3

b) Khi x = -2 thì y = 1,5 (0,5 đ)

Bài 9:

Gọi x là số công nhân cần để hoàn thành công việc trong 14 ngày (0,25 đ) Vì năng suất của các công nhân là như nhau nên số công nhân và thời gian HTCV là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ( 0,25 đ) Theo đề ta có: 56 14

21

x  => x = 84 ( 0,25 đ) Vậy để HTCV trong 14 ngày cần 84 công nhân (0, 25 đ)

Bài 10:

Ta có:   0

1 3 120

1

A =

3

A (đối đỉnh) (0, 5 đ)

=> 

1

A =

3

A = 600 (0, 25 đ) Vì a//b nên:   0

1 2 60

AB  (so le trong) (0,25 đ)

Bài 11:

Vẽ hình, ghi GT – KL

(0, 25 đ)

Chứng minh:

Xét OAC và OBC có:

OA = OB (gt)

AOC BOC (Ot là tia phân giác)

 OAC = OBC (c – g – c )

 CA = CB (Hai cạnh tương ứng) (0, 25 đ)

Bài 12:

Xét ABD vàACD có:

  900

B C  (0, 25 đ)

GT xOy khác góc bẹt

Ot là tia phân giác của xOy

OA = OB (A Ox; B Oy); C Ot

B

A

t

y x

O

Ngày đăng: 07/11/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w