1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Tóa 7-HKII-09-10

3 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi I/.. LÝ THUYẾT 2 điểm Thí sinh chọn một trong hai đề sau đây : ĐỀ1: Phát biểu định nghĩa hai đơn thức đồng dạng.. ĐỀ 2: Phát biểu

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

THỊ XÃ ĐỒNG XỒI Năm học: 2009-2010

Mơn :Tốn - Lớp 7

Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian giao đề) Họ và tên :………

Ngày tháng năm sinh :………

Lớp :……… ……

Trường :………

Họ và tên giám thị 1:………

2:………

Điểm bài thi Họ tên chữ ký giám khảo Bằng số Bằng chữ 1:……….

2:………

(Quy định: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi) I/ LÝ THUYẾT ( 2 điểm ) Thí sinh chọn một trong hai đề sau đây : ĐỀ1: Phát biểu định nghĩa hai đơn thức đồng dạng Áp dụng: Trong các đơn thức sau: 2 1 2 2 2 2 3 2 3 ; ; 3 ; 7 ; 5 ; 4 2 xy x x yx yxy x y Hãy viết ra các cặp đơn thức đồng dạng ĐỀ 2: Phát biểu các định lý về quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong tam giác Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận cho từng định lý II/ BÀI TỐN BẮT BUỘC (8 điểm ) Bài 1 (1,5 điểm ) Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau: 10 5 8 8 9 7 8 9 12 8

5 7 8 9 10 9 7 10 7 12

a) Lập bảng “tần số” ? b) Tính số trung bình cộng ? Bài 2 (2,5 điểm ) Cho hai đa thức: A(x) = x3 + 2x4 – 4 + 2x – 2x4 – 2x3 – x2 B(x) = 3x2 – 5 + 3x4 – 2x3 – 2x2 – x4 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x) c) Tìm đa thức N(x) biết N(x) + A(x) = B(x) Bài 3 (1 điểm ) Tìm tất cả các nghiệm của các đa thức sau: a) P(x) = 2x + 5 ; b) Q(x) = x2 + 3x Bài 4 (3 điểm ) Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ), đường phân giác AD ( D∈ BC) Trên cạnh AD lấy một điểm M a) Chứng minh: ∆ABM = ∆ACM b) So sánh gĩc MBC và gĩc MCB c) Trên tia đối của tia DM lấy điểm N sao cho DM = DN Chứng minh CN < AB Bài làm:

Trang 2

B C

A

PHÒNG GD - ĐT THỊ XÃ ĐỒNG XOẦI

BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 7 Năm học 2009 – 2010.

Bài

thuyết

Đề 1: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

Các cặp đơn thức đồng dạng là: 3xy2; −5xy2

2 2 3 2

3 ; 7 ;

2

0,5đ 0,5đ

Đề 2: Định lý 1: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn

hơn

GT ∆ABC, AC > AB

KL µB C

Định lý 2: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là

cạnh lớn hơn

GT ∆ABC, B Cµ >µ

KL AC > AB

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Bài

toán :

Bài 1

Bài 2

Bài 3

a) Lập được bảng tần số

b) Số trung bình cộng:

5.2 7.4 8.5 9.4 10.3 12.2 168

8,4

0,75đ 0,75đ

a) Thu gọn và sắp xếp:

A(x) = –x3 – x2 + 2x – 4

B(x) = 2x4 – 2x3 + x2 – 5

b) A(x) + B(x) = 2x4 – 3x3 + 2x – 9

c) N(x) = B(x) – A(x)

N(x) = 2x4 – x3 + 2x2 – 2x – 1

0,5đ 0,5đ 0,75đ 0,75đ

a) Nghiệm của đa thức P(x) là : x = -5

2 b) Nghiệm của đa thức Q(x) là: x = 0 ; x = – 3

0,5đ 0,5đ

B

C A

Trang 3

Bài 4

Vẽ hình đúng, ghi gt, kl đầy đủ

a) Xét ∆ABM và ∆ACM chúng có:

AB = AC (gt)

BAM =CAM (gt)

AM chung Vậy ∆ABM = ∆ACM (c – g – c ) b) Theo câu a ta có: ∆ABM = ∆ACM

Nên BM = CN ⇒ ∆BMCcân tại M

Vậy MBC MCB· =·

c) Xét ∆ABD và ∆ACD chúng có:

AB = AC (gt)

BAD CAD= (gt)

AD chung Vậy ∆ABD = ∆ACD (c – g – c )

Vì M ∈ AD nên AD > DM ⇒ AB BM>

BM =CN (∆BDM = ∆CDN) suy ra AB > CN.

0,5đ 1đ

0,25đ

0,25đ

Trên đây là kết quả , lời giải tóm tắt và biểu điểm Trong bài làm yêu cầu học sinh trình bầy đầy đủ Học sinh làm cách khác với đáp án mà đúng giáo viên chấm chia điểm thành phần cho hợp lý và vẫn cho điểm tối đa

_

X X _

A

C

N

D B

M

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w