Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : 2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs 3.Bài mới : TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh Hoạt độn
Trang 1II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây -Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch
- HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs 3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e
Các tiếng nầy đều giống nhau,tô chữ e ghi bảng -Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm mẫu
- Chình sữa
Hoạt động 2:Luyện viết
-Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ Nhận xét sữa sai
Củng cố,
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại bài tiết
Hoạt động 2:
Luyện nói:
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
- Các bức tranh có gì chung?
+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai cũng phải
đi học và học hành chăm chỉ
Hoạt động 3:
-Thảo luận và trả lời: be, me,xe
-quan sát lắng nghe-Thảo luận và trả lời: sợi dây vắt chéo
-Cá nhân- đồng thanh
-Theo dõi qui trình-Cả lớp viết trên bàn-Viết bảng con
-Đọc lại bài tiết 1-Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)
-Trả lời
-Các bạn đều đi học
-HS viết vở tập viết
Trang 2Luyện viết:
Hướng dẫn HS tập tô chữ e
4.:Củng cố dặn dò
Trang 3
Ngày dạy :
Bài 2 : b
I.Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được chữ và âm b
Đọc được :be
Trả lời 2-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé
HS: -SGK, vở tập viết, ,bảng con,phấn,khăn lau
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:
-Các tiếng nầy đều giống nhau tô chữ b
-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết trên
và
ø nét thắt
-Phát âm mẫu:bờ
-Chỉnh sữa
Hỏi: So sánh b với e? +Giống: nét thắt của e và
nét khuyết trên của b +Khác: chữ b có thêm nét
thắt
- Yêu cầu ghép:be
-phân tích ,đánh vần đọc trơn
Hoạt động 2 : Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con
GV viết mẫu trên bảng lớp.(nêu qui trình viết)
GV nhận xét sữa sai
Trang 4Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2
Luyện nói: “Việc học tập của từng cá nhân”
Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc
chữ không?
:Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?
Các bức tranh có gì giống và khác nhau ?
Hoạt động 3: Luyện viết: -
GV hướng dẩn HS tô theo dòng
Nhắc nhở cách ngồi cáh cầm bút
4: Củng cố và dặn dò
-Đọc SGK
–Nhận xét và tuyên dương
-Thảo luận và trả lời
Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau-HS viết váo vở tập viết-HS đọc
Trang 5Ngày dạy:
Bài 3: Dấu sắc /
I.Mục tiêu:
Nhận biết được dấu sắcvà thanh sắc
Đọc được tiếng: bé
Trả lời 2-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
I.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường
-HS: -SGK, vở tập viết, , bảng ,con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)
-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét nghiêng phải (/)
Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?
Ghép chữ và phát âm:
-Hướng dẫn ghép:
-Hướng dẫn đọc:
Hoạt động 2:Tập viết
.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1 :Luyện đọc
-Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)-Quan sát lắng nghe
-Thảo luận và trả lời: Thước đặt nghiêng
-Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)
-đọcù(Cá nhân- đồng thanh)
-Theo dõi qui trình-Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)
-Đọc (Cá nhân- đồng thanh)
Trang 6:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
hướng dẫn HS tô theo từng dòng
GV chấm tập nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
Treo tranhHỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy những gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao?
Phát triển chủ đề nói:
-Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn có những hoạt động nào khác?
-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?
-Đọc lại tên của bài này?
4 Củng cố dặn dò
-Đọc SGK, bảng lớp-Nhận xét – tuyên dương
-Tô vở tập viết
-Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảydây Bạn gái đi học
-Đều có các bạn đi học
-Bé(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 7
Trả lời 2-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
GV lưu ý rèn tư thế đọc đúng choHS
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ -Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp -HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC 3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ-Đánh vầnmẫu:bờù-e-huyền-bè
Hoạt động 2:Luyện viết
Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
-Thảo luận và trả lời-Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh
-Đọc tên dấu : dấu hỏi-Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
-Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
-Ghép bìa cài-HS phân tích đánh vần-Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)-HSphan tích đánh vần
-Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 8Gvnhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-GV hướng dẫn HS tô theo dòng
GV chấm bài nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
- Treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
-Viết bảng con : bẻ, bẹ
-Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đông thanh)
-Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
-Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Trang 9Trả lời 2-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ) -Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
-Phân tích, đánh vần mẫu
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
-Phân tích, đánh vần mẫu
Hoạt động 2:Luyện viết:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
-Thảo luận và trả lời-Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)
-Đọc tên dấu : dấu huyền-Thảo luận và trả lời giống thước kẻđặt xuôi,
-Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)
-Đọc tên dấu : dấu ngã-Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
-Ghép bìa cài : bè-Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)-Ghép bìa cài : bẽ
-Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)-Theo dõi qui trình
Trang 10GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
:GV hướng dẫnviết theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
- Treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
-Viết bảng con : bè, bẽ
-Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : bè, bẽ-Thảo luận và trả lời-Trả lời
-Đọc : bè (C nhân- đ thanh)
Trang 11Ngày dạy :
:
I.Mục tiêu: Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Học sinh nhận biết các âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè, bé bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được :e b,bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng :
be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, , bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu
qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1 Ôân tập :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng -Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :
- Gắn bảng :
+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
thanh vừa ôn
Hướng dẫn viết bảng con :Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
Thảo luận nhóm và trả lờiĐọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)
Trang 12đặt viết)
GV nhận xét
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc:
Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết
GV hướng dẫn HS tô theo từng dòng
Hoạt động 3 :Luyên nói” Các dấu thanh và
thể hiện khác nhau về dấu thanh
Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ nhân
cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh )
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt
các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trò chơi
4củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
-Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ-Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : bè, bẽ
-Quan sát,thảo luận và trả lời
-Quan sát và trả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ.-Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
-Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Trang 13
Ngày dạy :
Bài 7 : ê - v
I.Mục tiêu:
Đọc được chữ ê, v, tiếng bê, ve, từ và câu ứng dụng : bé vẽ bê
Viết được:ê,v,bê,ve(viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết một)
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:bế ábé
+ HS khá, giỏi bươc đầu nhận biết được nghĩa một số từ ngữ
thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
Viết được đủ một số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập1
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết :bé, bẻ
-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v
a.Dạy chữ ghi âm ê :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm
dấu mũ
So sánh evà e+â Giống : nét thắt
+ Khác âm ê có thêm dấu mũ
-Phát âm ø mẫu:(miêng mở hẹp hơn e)
-Yêu cầu ghép tiếng: be
- Phân tích đánh vần đọc trơn tiếng, bê
-Đọc lại :ê,bê
b.Dạy chữ ghi âm v
-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai
đầu và một nét thắt nhỏ
Hỏi: Chữ v giống chữ b ?(nét thắt)
-Phát âm (răng trên ngậm hờ môi dưới hơi ra
-Phát âm: cá nhân, đồng thanh-HS thực hiện ghép
-HS thực hiện
-Lắng nghe
Trang 14bị xát nhẹ có tiếng thanh)
Tiến hành các bước tương tự như trên
-Đọc lại cả hai sơ đồ trên
Hoạt động2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng
-Hướng dẫn HS đọc các tiếng ứng dụng
GV nhậnxét sữa sai
Hoạt động 3 : Luyện viết
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
a.Đọc lại các âm ở tiết 1
Luyện đọc câu ứng dụng:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyên viết
- GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng và vở
-GV chấm bài nhận xét
Hoạt động3:Luyện nói:
Chủ đề:Bế bé
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
-Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
-Em bé thường làm nũng như thế nào ?
-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng
ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha
mẹ vui lòng
4:Củng cố dặn dò
-Cá nhân- đồng thanh
- Cá nhân- đồng thanh-Theo dõi qui trình-Viết bảng con : ê, v, bê, ve
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Quan sát tranh thảo luận và trả lời -Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve-Quan sát và trả lời
HS lắng nghe
Trang 15
Ngày dạy :
Tuần 3
Bài 8: l - h
I.Mục tiêu:
- Đọc được chữ l , h ; tiếng lê, hè va øứng dụng : ve ve ve , hè về
- Viết được l,h,lê hè,viết được 1/3số dòng quy định trong vở tập viết 1,tập 1 +HS khá, giỏi bươc đầu nhận biết được nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh minh họa ở SGK Viết được đủ một số dòng quy định trong vở tập
viết 1 tập 1
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3B.ài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ? : giống chữ b
-Phát âm mẫu:
- Chỉnh sữa
-Yêu cầu ghép tiếng: lê
-Phân tích đánh vần, đọc trơn:lê
Giới thiêu tranh ghi từ khóa lên bảng: lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết
trên và nét móc hai đầu
-Cá nhân- đồng thanh-HS ghép
-HS thực hiện-Cá nhân- đồng thanh
Trang 16So Sánh l va øh:+ Giống : nét khuyết trên
+ Khác : h có nét móc hai đầu,
l
có nét móc ngược
-Phát âm mẫu:
Tiến hành tương tự như trên
-Đọc lại;h,hẹ
-Đọc toàn bài trên bảng
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng ứng dụng
lê lề lễ
he hè hẹ
- Đọc kết hợp giảng từ kèm tranh
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 2:Luyện viết
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
Nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1 :Luyên đọc :
a.Luyên đọc bài ở tiết 1:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh
vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve,
hè về
c.Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2: Luyện viết
HS viết vào vở theo từng dòng
Chấm điểm nhận xét
Hoạt động 3 :Luyện nói:
Chủ đề:le le
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời
.-Cá nhân- đồng thanh)-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Viết bảng con : l , h, lê, hè
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
-Đọc câu ứng dụng (C nhân- đồng thanh)
-Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
-Quan sát và trả lời-( con vịt, con ngan, con vịt xiêm )
Trang 17chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có
vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
4:Củng cố dặn dò
-Lắng nghe
Trang 19Đọc được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ từù và câuứng dụng
Viết được:o, c bò,cỏ
Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề vo ùbè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm o-c
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c
a.Dạy chữ ghi âm o
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm mẫu:miệng mỗ rộng môi tròn
-Ghép bìa cài,phân tích, đánh vần, đọc trơn
:bo
- Giới thiêu tranh ghi tiếng: bòø
Đọc lại:b-bò,bò
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
Hỏi : So sánh c và o ? :+ Giống : nét cong
+Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
Tiến hành các bước như trên
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
Hoạt động2:
Hướng dẫn đọc tiếng ứng dụng
-Quan sát lắng nghe-Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
-Cá nhân- đồng thanh-HS thực hiện
Cá nhân- đồng thanh
-trả lời
-Cá nhân- đồng thanh
Trang 20- Đọc kết hợp giảng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3:
Luyện viết
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
Nhận xét sửa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm
-Đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò,
bó, cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Đọc SGK
Hoạt động 2 :Luyện viết:
- GV hướng dẩn HS viết theo dòng
- GV chấm bài nhận xét
Hoạt động3 :Luyện nói
Chủ đề:vó bè
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em
có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?
4:Củng cố dặn dò
-Cá nhân- đồng thanh
-Theo dõi qui trình-Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp-Thảo luận và trả lời
-Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, co
-Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
Trang 21Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:bờ hồ.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ
Dạy chữ ghi âm ô
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?+ Giống : chữ o
+Khác : ô có thêm dấu mu
-Phát âm mẫu(miệng mỡ hẹp hơn o môi tròn)
-chỉnh sửa
-Ghép bìa cài,phân tích, đánh vần, đọc trơn
:côø
-Giới thiệu tranh ghi tiếng :cô
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
Dạy chữ ghi âm ơ :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?+ Giống : đều có chữ o
+Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Tiến hành các bước như trên
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Thảo luận và trả lời:
-Cá nhân- đồng thanh-HSthực hiên
-Trả lời
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 22Hoạt động2 Luyện đọc
-:Hướng dẫn đọc tiếng ứng dụng:
hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bơ
Hoạt động 3: Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
-GV nhận xét sữa sai
-Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2 :Luyện viết:
- GV hướng dẩn viết từng dòng vào vở
-Chấm bài nhân xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
Chủ đề:bờ hồ
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại
sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi
sau giờ làm việc
4: Củng cố dặn dò
-Theo dõi quy trình-Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.-Đọc thầm và phân tích tiếng vở-Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
-Quan sát và trả lời-Lắng nghe
Trang 23
Ngày dạy :
Bài 11 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
Đọc,được:ê,v,l, h o,c,ô,ơ các từ ngữ và câu ứng dụng.từ bài 7 đến bài 11
Viết được: ê,v,l, h o,c,ô,ơ các từ ngữ và câu ứng dụng.từ bài 7 đến bài 11
Nghe hiểu và kể được một đoạn câu truyện theo tranh kể:hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học
nhưng âm gì?
-Gắn bảng ôn
Hoạt động 1:Ôân tập
Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 (B 1)
Ghép chữ thành tiếng :
-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát âm
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
lò cò vơ cỏ
Hoạt động 3:Luyện viết
GV hướng dẫn viết bảng con
lò cò, vơ cỏ
-Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âmĐọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2-Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp-Cá nhân, đồng thanh
-Viết bảng con
Trang 24Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn
-Đọc câu ứng dụng :
Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ
Tìm tiếng có âm vừa học
Hoạt động 2 :Luyện viết:
GV hướng dẫn HS viết theo dòng vào vở
Hoạt động 3 :Kể chuyện:
-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh
hoạ như sách giáo khoa
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết
mà tranh thể hiện (Theo tranh )
+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ
Mèo nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập
chuyên cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất
lực
Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn
đáng khinh bỉ
4: Củng cố dặn dò
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời
-Đọc câu ứng dụng Cá nhân- đồng thanh
-Viết vào vở
-Lắng nghe & thảo luận
-Cử đại diện kể åmột đoạn truyện.-lắng nghe
:
Trang 25
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:lá cờ.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-a
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a
Dạy chữ ghi âm i:
-Nhận diện chư õ i: Chữ i gồm chữ nét xiên
phải và nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu
chấm
Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật trong
thực tế?
-Phát âm và đánh vần : i, bi
Dạy chữ ghi âm a :
- Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét
móc ngược
Hỏi : So sánh a và i ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2; Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
+ bi, vi, li, ba, va, la
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi
+Giống : đều có nét móc ngược+Khác : a có thêm nét cong
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá
Trang 26+ bi ve, ba lô
-Đọc lại toàn bài trên bảng theo sơ đồ 1,sơ đồ2
-Hoạt động 3: Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc :
Đọc lại bài tiết 1
Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li
hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+Đọc SGK:
Hoạt động 2 :Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vào vở theo từng dòng
Chấm bài nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
Chủ đề:lá cờ
Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ
4: Củng cố dặn dò
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-theo dõi qui trình-Viết bảng con : i, a, bi, cá
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời -Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, liCáÙ nhân- đồng thanh:
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)-Tô vở tập viết : i, a, bi, cá-Quan sát và trả lời
Trang 27Luyện nói 2-3 câu theo chủ,ba,má
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : i, a, bi, cá -Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m
Dạy chữ ghi âm n : +Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
Hỏi : So sánh m và n?
-Thảo luận và trả lời:
Giống cái cổng
-Lắng nghe
-(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ
Giống : đều có nét móc xuôi và nét
Trang 28-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me.
+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi
thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần:me
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
Đọc kết hợp gaỉng từ
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3 Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no,
nê Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò
bê có cỏ, bò bê no nê
Đọc SGK:
Hoạt động 2 :Luyện viết:
GV hướng dẫn HS viết vở theo dòng
Chấm bài nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
móc hai đầu
Khác : m có nhiều hơn một nét mócxuôi
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Theo dõi quy trình
-Viết bảng con : n, m, nơ, me
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ.Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : n, m, nơ, me
Thảo luận và trả lời
Trang 294: Củng cố dặn dò
:
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:dế,cá cờ,bi ve,lá đa,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ
Dạy chữ ghi âm d:
-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở
phải, một nét móc ngược ( dài )
Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong
thực tế? (Giống : cái gáo múc nước)
-Phát âm: (Đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát ra xát
có tiếng thanh)
-Lắng nghe chỉnh sữa
- Ghép bìa cài,phân tích đánh vần, đọc trơn :dê
Phân tích: d đứng trước, ê đứng sau
-Thảo luận và trả lời-Lắng nghe
- Phát âm: Cá nhân- đồng thanh
Trang 30-Giới thiệu tranh ghi tiếng khóa:dê
Đọc lại:d- dê-dê
Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét ngang
Hỏi : So sánh d và đ?
+ Giống : chữ d, +Khác :đ có thêm nét ngang
-Phát âm :(Đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát ra có
tiếng thanh)
- Tiến hành các bước như trên
-Đọc lại 2 sơ đồ
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ
ứng dụng
da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ
Đọc kết hợp giảng từ
+Đọc sơ đồ 1,sơ đồø 2
Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
-GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,
đò )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và me
đi bộ
+Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
GV hướng dẫn viết theo dòng vào vở
GV chấm bài nhận xét
Hoạt động 3 :Luyện nói:
Chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Cá nhân- đồng thanh-Cá nhân- đồng thanh-Quan sát lắng nghe
-Cá nhân- đồng thanh-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Theo dõi quy trình-Viết bảng con : d, đ, dê, đò
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)-Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …-Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …-Đọc: cá nhân- đồng thanh
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)-Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò
Trang 31Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ? -Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?
-Em biết đó là trò chơi gì?
4: Củng cố dặn dò
Thảo luận và trả lời ( Chúng thườnglà đồ chơi của trẻ em )
-Trò chơi : Trâu lá đa
- Đọc được:t,th,tổ,thỏ,từ và câu ứng dụng
- Viết được:t,th,tổ thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ổ,tổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 32TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th
Dạy chữ ghi âm t:
-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên
phải, một nét móc ngược ( dài ) và một nét
ngang
Hỏi : So sánh t với đ ?+ Giống : nét móc ngược
dài và một nét ngang
+Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
-Phát âm (Đầu lưỡi chạn răng rồi bật ra không có
tiếng thanh)
-Chỉnh sữa
-Ghép bìa cài,phân tích, đánh vần, đọc trơn :tổâ
-Giới thiêu tranh ghi tiếng khóa:tổ
-Yêu cầu đọc lại :t-tổ-tổ
Dạy chữ ghi âm th :
-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con
chữ t và h ( t trước, h sau )
Hỏi : So sánh t và th? +Giống : đều có chữ t
+Khác :th có thêm h
-Tiến hành các bước như trên
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
- đọc tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta, tho, tha, thơ
Đọc kết hợp giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3 Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
GV nhận xét sữa sai
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Quan sát lằng nghe
Thảo luận và trả lời-Lắng nghe
-Phát âm -Cá nhân- đồng thanh
(C nhân- đ thanh)-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Theo dõi quy trình-Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
Trang 33Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,
bé thả cá cờ
Đọc SGK:
Hoạt động 2 :Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng vào
vở
- Chấm bài nhận xét
Hoạt động 3 :Luyện nói:
Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?
-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì
để ở ?
-Em nên phá ổ , tổ của các con vật
không? Tại sao?
4: Củng cố dặn dò
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)-Thảo luận và trả lời : bố thả cá-Đọc thầm và phân tích tiếng : thả(CáÙ nhân- đồng thanh)
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả-Thảo luận và trả lời
-Trả lời : Cái nhà
Trang 34Ngày dạy:
Bài 16 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được i, a, n, m, d, đ, t,th các từ ngữ và câu ứng dụngtừ bài 12 đến bài 16
- Viết được:I,a,d,đ,m,n các từ ngữ ứng dũng từ bài 12 đến bàì 16
- Nghe hiểuvà ke åđược một đoạn truyện theo tranh kể: Cò đi lò dò
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn -Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ
-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì mới ?
- Gắn bảng ôn lên
Hoạt động 1: Ôân tập
a.Oân các chữ và âm đã học : Treo bảng ôn:
B1: Oân ghép chữ và âm thành tiếng
B2: Oân ghép tiếng và dấu thanh
b.Ghép chữ thành tiếng:
-Hướng dẫn viết bảng con :+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
Đưa ra những âm và từ mới học
-Lên bảng chỉ và đọc
-Đọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)
-Theo dõi quy trình
Trang 35-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá,
cò mẹ tha cá về tổ
Đọc SGK:
Hoạt động 2 :Luyện viết:
Yêu cầu HS viết theo từng dòng
Hoạt động 3 :Kể chuyện:
-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1 : Anh nông dân liền đem cò về nhà
chạy chữa nuôi nấng
Tranh 2 : Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp
nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang
bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày tháng
còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả
đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng
của anh
HS kể
- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành
giữa con cò và anh nông dân
4.Củng cố , dặn dò
-Viết bảng con : tổ cò
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò mẹ đang lao động mệt mài có trongtranh
-Đọc trơn (C nhân- đ thanh) -Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-HSviết-Đọc lại tên câu chuyện-Thảo luận nhóm và cử đại diện lên kể
-HS kể lạimột đoạn câu chuyện
-HS lắng nghe
Trang 36Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Thủ đô.
1Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
-Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới: Giới thiệu bài
: Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm u, ư
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư
Dạy chữ ghi âm u:
-Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên
phải, hai nét móc ngược
Hỏi : So sánh u với i?
-Phát âm và đánh vần : u, nụ
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
Dạy chữ ghi âm ư:
-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên
nét sổ thứ hai
Hỏi : So sánh u và ư ?
-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2: Luyện viết
-HSthực hiện
-Thảo luận và trả lời:
Giống : nét xiên, nét móc ngược.Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm
i có dấu chấm ở trên
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ
Giống : đều có chữ uKhác :ư có thêm dấu râu
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư
Trang 37Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
GV nhận xét sửa sai
Hoạt động 3 :Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
Đọc kết hợp giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân :
thứ,tư )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Thứ tư, bé hà thi vẽ
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết từng dòng vào vở
.GV chấm bài nhân xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi
thăm cảnh gì?
-Chùa Một Cột ở đâu?
-Mỗi nước có mấy thủ đô?
-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
: Củng cố dặn dò
-Theo dõi quy trình-Viết bảng con : u, ư, nụ, thư-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
-Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ-Đọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư
-Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-Tập viết : u, ư, nụ thư
-Thảo luận và trả lời :Chùa Một Cột
-Hà Nội-Có một thủ đô(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)
Trang 38Ngày dạy:
Bài 18: x - ch
Mục tiêu::Â
- Đọc được : õx và ch; tiếng xe ,chó, từ và øcâu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
- Viết được:u.ư nụ thư
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:xe bò, xe lu, xe ô tô
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : u, ư, nụ, thư -Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay họcâm x, ch
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch Dạy chữ ghi âm x:
-Nhận diện chữ: Chữ x gồm : nét cong hở trái,nét cong hở phải
Hỏi : So sánh x với c? Giống : nét cong hở phải
Khác : x còn một nét cong hở trái
-Phát âm và đánh vần : x, xe
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
Dạy chữ ghi âm ch : -Nhận diện chữ: Chữ ch là chữ ghép từ hai conchữ c và h
Hỏi : So sánh ch và th? Giống : chữ h đứng sauKhác : ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t-Phát âm và đánh vần : ch và tiếng chó
Thảo luận và trả lời:
(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe
(Cá nhân- đồng thanh)
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng chó
Trang 39-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2:Luyên viết:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Chấm bài nhận xet
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
Đọc kết hợp giảng từ
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe,
chở, xã)
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
Đọc SGK:
Hoạt động 2 :.Luyện viết:
Yêu cầuHS viết vào vở tập viết
Chấm bài nhận xét
Hoạt động 3 :Luyện nói:
Chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
Hỏi: -Có những gì trong tranh? Em hãy chỉ
từng loại xe?
-Xe bò thường dùng để làm gì?
-Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?
-Xe ô tô trong tranh còn gọi là xe gì? Nó
dùng để làm gì?
-Còn có những loại xe ô tô nào nữa?
4: Củng cố dặn dò
-theo dõi quy trình-Viết bảng con : x, ch, xe, chó-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)-Thảo luận và trả lời : xe ô tô chở cá Đọc thầm và phân tích tiếng : xe, chở, xã
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
-Đọc SGK(C nhân- đ thanh)-Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó
Thảo luận và trả lời
Trang 40Luyện nóiù từ 2-3 câu theo chủ đe:à rổ, rá
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá
-HS: -SGK, vở tập viết,
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm s, r
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r
Dạy chữ ghi âm s:
-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải,
nét thắt, nét cong hở trái
Hỏi : So sánh s với x? Giống : nét cong
Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
-Phát âm:(khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng lợi hơi
thoát ra nhẹ có tiếng thanh)
Chỉnh sũa
Ghép bìa cài,phân tích, đánh vần, đọc trơn: sẻ
Giới thiêu tranh ghi tiếng khóa:sẻ
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
Dạy chữ ghi âm r:
-Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải, nét
thắt và nét móc ngược
Hỏi : So sánh r và s? Giống : nét xiên phải, nét
thắt
Khác : kết thúc r là nét móc ngược, còn s là
-Thảo luận và trả lời:
(Cá nhân- đồng thanh)
-Lắng nghe-phát âm cá nhân đồng thanh-HSthực hiên
-Cá nhân- đồng thanh