1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 (CÓ Đ.A)- KHỐI 10

9 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 2
Trường học Trường THPT BC1 Nông Cống
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nông Cống
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m/s2 ; C D03 Điền vào chỗ trống phát biểu sau : “ Vận tốc của chuyển động thẳng đều là một đại lợng vật lí đặc trng cho sự nhanh chậm của.... D D11 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 3

Trang 1

Môn thi: Vật lí - Thời gian: 90min

D01 Caõu phaựt bieồu naứo sau daõy khoõng phuứ hụùp vụựi nguyeõn lớ thửự nhaỏt cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

A Naờng lửụùng ủửụùc baỷo toaứn B ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaứ nhieọt lửụùng

maứ vaọt nhaọn ủửụùc C ẹoọ taờng noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaọt thửùc hieọn ủửụùc vaứ nhieọt lửụùng vaọt toaỷ ra D Nhieọt lửụùng truyeàn cho vaọt laứm taờng noọi naờng cuỷa vaọt vaứ bieỏn thaứnh coõng maứ vaọt

thửùc hieọn ủửụùc

C

D02 Đơn vị của tốc độ góc là:

A m/s; B rad; C rad/s; D m/s2 ;

C

D03 Điền vào chỗ trống phát biểu sau : “ Vận tốc của chuyển động thẳng đều là một đại lợng vật lí đặc trng cho sự nhanh chậm của và có độ lớn theo thời gian

a Vận tốc , thay đổi b Vận tốc; không đổi ;

c Chuyển động , thay đổi D Chuyển động, không đổi.

D

D04 Chu kỳ của chuyển động tròn đều đợc xác định theo công tức:

A T = π/ω; B T = 2ω/π; C T = ω /π; D T = 2π/ω;

D

D05 Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 1000 J ủeồ neựn khớ trong moọt xilanh Tớnh ủoọ bieỏn thieõn nội năng cuỷa khớ , bieỏt khớ truyeàn ra moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

D

D06 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A PV.T = haống soỏ B TP.V = haống soỏ C VP.T = haống soỏ D PT.V = haống soỏ

D

D07 Tính gia tốc và vận tốc của xe đi qua A Biết rằng sau khi qua A xe này đi đợc hai quãng đờng liên tiếp

đều bằng 45m trong 5s và 2,7s A a  2m/s2 B a  0,2m/s2 C a  4m/s2 D a  0,42m/s2

A

D08 Dới áp suất 10000 N/m2 một lợng khí có thể tích 10(L) Tính thể tích của khí đó dới

áp suất 50000 N/m2 A 12(L); B 2,0(L); C 20(L); D 21(L);

B

D09 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đợc xác định theo công thức:

A v = v0 + at; B v = v0t + at/2; C v = v0t+ at2/2 ; D v = s/t;

A

D10 Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dơng phụ thuộc vào:

a Chiều của của chuyển động b Chiều dơng đợc chọn ;

c Chuyển động là nhanh hay chậm d Câu A và B.

D

D11 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi đợc quãng đờng 50m Gia tốc và biểu thức vận tốc của ôtô là:

A 4 m/s2 và v = 10 - t; B 0,5 m/s2 và v = 10 – 0,5t;

C 1m/s2 và v = 10 - t; D –1m/s2 và v = 10 - t;

D

D12 Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Trong 4s đầu ôtô đi đợc một đoạn

là 10m Tính vận tốc của ôtô đạt ở cuối giây hai trong chuyển động của ôtô

A v = 0,25m/s B v = 52 m/s C v = 25m/s D v = 2,5m/s

D

D13 Phơng trình nào sau đây cho biết vật chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox

A x = 0.5t + 10; B x = - 10 + 5t + 0,5t2; C v = 5t2; D a = 1 (m/s2)

B

D14 Tính quãng đờng xe đi đợc với vận tốc ban đầu 15m/s, gia tốc –1m/s2 trong thời gian 10s là

A 25m B 50m C 100m D 145m.

C

D15 Một vật rơi tự đo từ độ cao 20m không vận tốc ban đầu(g = 10m/s2) Thời gian chuyển động và vận tốc

của vật bắt đầu chạm đất A 2s và 10m/s B 2s và 20m/s C 4s và 20m/s D 4s và 10m/s.

B

D16 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất (Cho g = 10m/s2) a t = 2,1s; vđ = 200m/s b t = 2s; vđ = 20m/s c t = 2s; vđ = 22m/s d t = 1,2s; vđ = 20m/s

B

D17 Sự rơi tự do là chuyển động

A.Thẳng đều B Thẳng, nhanh dần C.Thẳng, nhanh dần đều D Thẳng chậm dần đều.

C

D18 Muốn một thang máy có khố lợng 500kg lên nhanh dần đều thì lực của dây kéo tác dụng thang máy

phải là Lấy g =10m/s2 A 500N B 4500N C 5500N D 5000N.

C

D19 Một lò xo chiều dài tự nhiên 15cm Khi treo vật 200g thì lò xo dài 16cm Tính độ giản của lò xo khi

treo vật 400g A 2cm B 18cm C 4cm D 17cm.

A

D20 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên ba lần thì lực hấp dẫn giữa chúng tăng lên bao nhiêu lần:

A Tăng lên ba lần B Tăng lên 9 lần C Giảm đi ba lần D Giảm đi 9 lần

Đ

D21 Một xe lăn, khi đẩy bằng lực F = 20N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều Khi chất lên xe một kiện hàng khối lợng 20kg thì phải tác dụng một lực F’ = 60N nằm ngang xe mới chuyển động thẳng đều

Tính hệ số ma sát giữa xe và mặt đờng A μ= 0,1 B μ= 0,2 C μ= 0,3 D μ= 0,4

B

D22 Vật đang trợt dốc trên mặt nghiêng  Độ lớn lực ma sát là :

A Fma sát = .P B Fma sát = .P.sin C Fma sát = .cos D Fma sát = .P.cos

D

D23 Xe khối lợng 1000kg chạy trên đờng ngang với hệ số ma sát  = 0,01 Lực kéo của động cơ là 500N Lấy g = 10m/s2 Sau khi khởi hành 10s xe đi đợc quãng đờng

A 10m B 20m C 30m D 40m.

B

D24 Một chất điểm có khôí lợng m = 100g chuyển động tròn đều với vận tốc 5m/s thì động năng của nó A. B

1

Trang 2

Đơn vị của động lợng là: A Kgm B N/s C N.s D kg/m.s.

D27 Độ biến thiên động năng của vật trong một quá trình bằng :

A Công của trọng lực.B Công của lực ma sát C Tổng công các ngoại lực D Cả A, B và C đều sai.

C

D28 Khi vận tốc của vật tăng lên gấp đôi thì

A Thế năng của vật giảm đi 4 lần B Động năng của vật tăng gấp đôi.

C Động năng của vật tăng gấp 4 lần D A và C đều đúng

C

D29 Một lò xo có độ cứng k = 10N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 10cm Treo một quả cân khối lợng m = 100g Lấy vị trí cân bằng của quả cân làm gốc toạ độ Tính thế năng của hệ lò xo quả cân khi lò xo giữ quả

cân ở vị trí lò xo có chiều dài 20cm.; A 0,1J; B 0,05J; C 0J; D –0,05J.

C

D30 Moọt ngửụứi nhaỏc moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1 kg leõn ủoọ cao 6 m Laỏy g = 10 m/s2 Coõng maứ ngửụứi ủaừ

thửùc hieọn laứ: A 60 J ; B 1800 J; C 1860 J; D 180 J;

A

D31 Moọt vaọt rụi tửù do tửứ ủoọ cao 10 m so vụựi maởt ủaỏt Laỏy g = 10 m/s2 ễÛ ủoọ cao naứo so vụựi maởt ủaỏt thỡ

vaọt coự theỏ naờng baống ủoọng naờng ? A 1 m; B 0,6 m ; C 5 m; D 0,7 m

C

D32 Một xe goòng khối lợng m1 = 30tấn chuyển động trên đờng thẳng với vận tốc

v1 =1,5m/s đến mắc vào xe goòng đang đứng yên có khối lợng m2 = 20tấn Tính vận tốc xe khi chúng

đến móc vào nhau A 0,9m/s; B 0,6m/s; C 9,8m/s; D 6,9m/s;

A

D33 Bieồu thửực naứo sau daõy laứ quaự trỡnh nung noựng khớ trong moọt bỡnh kớn khi boỷ qua sửù nụỷ veà nhieọt cuỷa bỡnh ? A ΔA = U B ΔU = Q + A C ΔU = 0 D ΔU = Q

D

D34 Tác dụng một lực không đổi F = 10N vào một vật có khối lợng m = 100g thì vật có gia tốc:

A 1000m/s2; B 10m/s2; C 0,1m/s2; D 100m/s2;

D

D35 Một vấtcó khối lợng 1,5Kg đang chuyển động thẳng, nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Tính độ lớn của

hợp lực tác dụng lên vật: A F = 5,5N; B F = 0,75N; C F = 3N; D F = 1,5N;

C

D36 Một vật có khối lợng 1,5Kg đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động lợng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 30(Kg.m/s) B 20(Kg.m/s) C 22,5(Kg.m/s) D 225(Kg.m/s)

A

D37 Một vật có khối lợng 150g đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động năng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 3000(J); B 30(J); C 20(J); D 2250(J);

B

D38 Một lợng khí xác định ban đầu có áp suất 1atm, thể tích 20(L), nhiết độ 270C Xác định thể tích của nó khi ở nhiệt độ 1000C và áp suất 4atm A 2,5(L); B 52 (L); C.6,22(L): D 22,6(L);

c

D39 Một lực có độ lớn F = 20N hợp với phơng ngang một góc 600 Khi tác dụng thì nó làm vật đi đợc 1,5m

Tính công mà lực đã thực hiện: A 15(J); B 25,98(J); C 30(J); D 26,6(J);

A

D40 Cần phải cung cấp một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để 200g nớc đang ở 300Ctăng thêm 400C Biết nhiệt

dung riêng của nớc là 4186(J/Kg.K): A 8372(KJ); B 3348(KJ); C 8372(J); D 33488(J);

D

2

Trang 3

D01 Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Trong 4s đầu ôtô đi đợc một đoạn

là 10m Tính vận tốc của ôtô đạt ở cuối giây hai trong chuyển động của ôtô

A v = 0,25m/s B v = 52 m/s C v = 25m/s D v = 2,5m/s

D

D02 Phơng trình nào sau đây cho biết vật chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox

A x = 0.5t + 10; B x = - 10 + 5t + 0,5t2; C v = 5t2; D a = 1 (m/s2)

B

D03 Tính quãng đờng xe đi đợc với vận tốc ban đầu 15m/s, gia tốc –1m/s2 trong thời gian 10s là

A 25m B 50m C 100m D 145m.

C

D04 Một vật rơi tự đo từ độ cao 20m không vận tốc ban đầu(g = 10m/s2) Thời gian chuyển động và vận tốc

của vật bắt đầu chạm đất A 2s và 10m/s B 2s và 20m/s C 4s và 20m/s D 4s và 10m/s.

B

D05 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất (Cho g = 10m/s2) a t = 2,1s; vđ = 200m/s b t = 2s; vđ = 20m/s c t = 2s; vđ = 22m/s d t = 1,2s; vđ = 20m/s

B

D06

Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A PV.T = haống soỏ B TP.V = haống soỏ C VP.T = haống soỏ D PT.V = haống soỏ

D

D07 Tính gia tốc và vận tốc của xe đi qua A Biết rằng sau khi qua A xe này đi đợc hai quãng đờng liên tiếp

đều bằng 45m trong 5s và 2,7s A a  2m/s2 B a  0,2m/s2 C a  4m/s2 D a  0,42m/s2

A

D08 Dới áp suất 10000 N/m2 một lợng khí có thể tích 10(L) Tính thể tích của khí đó dới

áp suất 50000 N/m2 A 12(L); B 2,0(L); C 20(L); D 21(L);

B

D09 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đợc xác định theo công thức:

A v = v0 + at; B v = v0t + at/2; C v = v0t+ at2/2 ; D v = s/t;

A

D10 Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dơng phụ thuộc vào:

a Chiều của của chuyển động b Chiều dơng đợc chọn ;

c Chuyển động là nhanh hay chậm d Câu A và B.

D

D11 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi đợc quãng đờng 50m Gia tốc và biểu thức vận tốc của ôtô là:

A 4 m/s2 và v = 10 - t; B 0,5 m/s2 và v = 10 – 0,5t;

C 1m/s2 và v = 10 - t; D –1m/s2 và v = 10 - t;

D

D12 Một vật có khối lợng 1,5Kg đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động lợng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 30(Kg.m/s) B 20(Kg.m/s) C 22,5(Kg.m/s) D 225(Kg.m/s)

A

D13 Một vật có khối lợng 150g đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động năng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 3000(J); B 30(J); C 20(J); D 2250(J);

B

D14 Một lợng khí xác định ban đầu có áp suất 1atm, thể tích 20(L), nhiết độ 270C Xác định thể tích của nó khi ở nhiệt độ 1000C và áp suất 4atm A 2,5(L); B 52 (L); C.6,22(L): D 22,6(L);

c

D15 Một lực có độ lớn F = 20N hợp với phơng ngang một góc 600 Khi tác dụng thì nó làm vật đi đợc 1,5m

Tính công mà lực đã thực hiện: A 15(J); B 25,98(J); C 30(J); D 26,6(J);

A

D16 Cần phải cung cấp một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để 200g nớc đang ở 300Ctăng thêm 400C Biết nhiệt

dung riêng của nớc là 4186(J/Kg.K): A 8372(KJ); B 3348(KJ); C 8372(J); D 33488(J);

D

D17 Sự rơi tự do là chuyển động

A.Thẳng đều B Thẳng, nhanh dần C.Thẳng, nhanh dần đều D Thẳng chậm dần đều.

C

D18 Muốn một thang máy có khố lợng 500kg lên nhanh dần đều thì lực của dây kéo tác dụng thang máy

phải là Lấy g =10m/s2 A 500N B 4500N C 5500N D 5000N.

C

D19 Một lò xo chiều dài tự nhiên 15cm Khi treo vật 200g thì lò xo dài 16cm Tính độ giản của lò xo khi

treo vật 400g A 2cm B 18cm C 4cm D 17cm.

A

D20 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên ba lần thì lực hấp dẫn giữa chúng tăng lên bao nhiêu lần:

A Tăng lên ba lần B Tăng lên 9 lần C Giảm đi ba lần D Giảm đi 9 lần

Đ

D21 Một xe lăn, khi đẩy bằng lực F = 20N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều Khi chất lên xe một kiện hàng khối lợng 20kg thì phải tác dụng một lực F’ = 60N nằm ngang xe mới chuyển động thẳng đều

Tính hệ số ma sát giữa xe và mặt đờng A μ= 0,1 B μ= 0,2 C μ= 0,3 D μ= 0,4

B

D22 Vật đang trợt dốc trên mặt nghiêng  Độ lớn lực ma sát là :

A Fma sát = .P B Fma sát = .P.sin C Fma sát = .cos D Fma sát = .P.cos

D

D23 Xe khối lợng 1000kg chạy trên đờng ngang với hệ số ma sát  = 0,01 Lực kéo của động cơ là 500N Lấy g = 10m/s2 Sau khi khởi hành 10s xe đi đợc quãng đờng

A 10m B 20m C 30m D 40m.

B

D24 Một chất điểm có khôí lợng m = 100g chuyển động tròn đều với vận tốc 5m/s thì động năng của nó A 25J.; B 1,25J C 5J D.0,125J.

B

D25 Một vật chuyển động thẳng đều, đi đợc 10m trong 5(s) Vận tốc của vật là:

A 50m/s; B 15m/s; C 5m/s; D 2m/s;

D

D26 Đơn vị của động lợng là: A Kgm2 B N/s C N.s D kg/m.s. C

D27 Độ biến thiên động năng của vật trong một quá trình bằng :

A Công của trọng lực.B Công của lực ma sát C Tổng công các ngoại lực D Cả A, B và C đều sai.

C

D28 Khi vận tốc của vật tăng lên gấp đôi thì

A Thế năng của vật giảm đi 4 lần B Động năng của vật tăng gấp đôi.

C Động năng của vật tăng gấp 4 lần D A và C đều đúng

C

D29 Một lò xo có độ cứng k = 10N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 10cm Treo một quả cân khối lợng m = 100g Lấy vị trí cân bằng của quả cân làm gốc toạ độ Tính thế năng của hệ lò xo quả cân khi lò xo giữ quả

C

3

Trang 4

thửùc hieọn laứ: A 60 J ; B 1800 J; C 1860 J; D 180 J;

D31 Moọt vaọt rụi tửù do tửứ ủoọ cao 10 m so vụựi maởt ủaỏt Laỏy g = 10 m/s2 ễÛ ủoọ cao naứo so vụựi maởt ủaỏt thỡ

vaọt coự theỏ naờng baống ủoọng naờng ? A 1 m; B 0,6 m ; C 5 m; D 0,7 m

C

D32 Một xe goòng khối lợng m1 = 30tấn chuyển động trên đờng thẳng với vận tốc

v1 =1,5m/s đến mắc vào xe goòng đang đứng yên có khối lợng m2 = 20tấn Tính vận tốc xe khi chúng

đến móc vào nhau A 0,9m/s; B 0,6m/s; C 9,8m/s; D 6,9m/s;

A

D33

Bieồu thửực naứo sau daõy laứ quaự trỡnh nung noựng khớ trong moọt bỡnh kớn khi boỷ qua sửù nụỷ veà nhieọt cuỷa bỡnh ? A ΔA = U B ΔU = Q + A C ΔU = 0 D ΔU = Q

D

D34 Tác dụng một lực không đổi F = 10N vào một vật có khối lợng m = 100g thì vật có gia tốc:

A 1000m/s2; B 10m/s2; C 0,1m/s2; D 100m/s2;

D

D35 Một vấtcó khối lợng 1,5Kg đang chuyển động thẳng, nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Tính độ lớn của

hợp lực tác dụng lên vật: A F = 5,5N; B F = 0,75N; C F = 3N; D F = 1,5N;

C

D36

Caõu phaựt bieồu naứo sau daõy khoõng phuứ hụùp vụựi nguyeõn lớ thửự nhaỏt cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

A Naờng lửụùng ủửụùc baỷo toaứn B ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaứ nhieọt lửụùng

maứ vaọt nhaọn ủửụùc C ẹoọ taờng noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaọt thửùc hieọn ủửụùc vaứ nhieọt lửụùng vaọt toaỷ ra D Nhieọt lửụùng truyeàn cho vaọt laứm taờng noọi naờng cuỷa vaọt vaứ bieỏn thaứnh coõng maứ vaọt

thửùc hieọn ủửụùc

C

D37 Đơn vị của tốc độ góc là:

A m/s; B rad; C rad/s; D m/s2 ;

C

D38 Điền vào chỗ trống phát biểu sau : “ Vận tốc của chuyển động thẳng đều là một đại lợng vật lí đặc trng cho sự nhanh chậm của và có độ lớn theo thời gian

a Vận tốc , thay đổi b Vận tốc; không đổi ;

c Chuyển động , thay đổi D Chuyển động, không đổi.

D

D39 Chu kỳ của chuyển động tròn đều đợc xác định theo công tức:

A T = π/ω; B T = 2ω/π; C T = ω /π; D T = 2π/ω;

D

D40

Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 1000 J ủeồ neựn khớ trong moọt xilanh Tớnh ủoọ bieỏn thieõn nội năng cuỷa khớ , bieỏt khớ truyeàn ra moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

D

4

Trang 5

D01 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A PV.T = haống soỏ B TP.V = haống soỏ C VP.T = haống soỏ D PT.V = haống soỏ

D

D02 Tính gia tốc và vận tốc của xe đi qua A Biết rằng sau khi qua A xe này đi đợc hai quãng đờng liên tiếp

đều bằng 45m trong 5s và 2,7s A a  2m/s2 B a  0,2m/s2 C a  4m/s2 D a  0,42m/s2

A

D03 Dới áp suất 10000 N/m2 một lợng khí có thể tích 10(L) Tính thể tích của khí đó dới

áp suất 50000 N/m2 A 12(L); B 2,0(L); C 20(L); D 21(L);

B

D04 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đợc xác định theo công thức:

A v = v0 + at; B v = v0t + at/2; C v = v0t+ at2/2 ; D v = s/t;

A

D05 Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dơng phụ thuộc vào:

a Chiều của của chuyển động b Chiều dơng đợc chọn ;

c Chuyển động là nhanh hay chậm d Câu A và B.

D

D06 Một lợng khí xác định ban đầu có áp suất 1atm, thể tích 20(L), nhiết độ 270C Xác định thể tích của nó khi ở nhiệt độ 1000C và áp suất 4atm A 2,5(L); B 52 (L); C.6,22(L): D 22,6(L);

c

D07 Chu kỳ của chuyển động tròn đều đợc xác định theo công tức:

A T = π/ω; B T = 2ω/π; C T = ω /π; D T = 2π/ω;

D

D08 Một lực có độ lớn F = 20N hợp với phơng ngang một góc 600 Khi tác dụng thì nó làm vật đi đợc 1,5m

Tính công mà lực đã thực hiện: A 15(J); B 25,98(J); C 30(J); D 26,6(J);

A

D09 Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 1000 J ủeồ neựn khớ trong moọt xilanh Tớnh ủoọ bieỏn thieõn nội năng cuỷa khớ , bieỏt khớ truyeàn ra moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

D

D10 Cần phải cung cấp một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để 200g nớc đang ở 300Ctăng thêm 400C Biết nhiệt

dung riêng của nớc là 4186(J/Kg.K): A 8372(KJ); B 3348(KJ); C 8372(J); D 33488(J);

D

D11 Caõu phaựt bieồu naứo sau daõy khoõng phuứ hụùp vụựi nguyeõn lớ thửự nhaỏt cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

A Naờng lửụùng ủửụùc baỷo toaứn B ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaứ nhieọt lửụùng

maứ vaọt nhaọn ủửụùc C ẹoọ taờng noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaọt thửùc hieọn ủửụùc vaứ nhieọt lửụùng vaọt toaỷ ra D Nhieọt lửụùng truyeàn cho vaọt laứm taờng noọi naờng cuỷa vaọt vaứ bieỏn thaứnh coõng maứ vaọt

thửùc hieọn ủửụùc

C

D12 Một vật có khối lợng 1,5Kg đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động lợng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 30(Kg.m/s) B 20(Kg.m/s) C 22,5(Kg.m/s) D 225(Kg.m/s)

A

D13 Đơn vị của tốc độ góc là:

A m/s; B rad; C rad/s; D m/s2 ;

C

D14 Một vật có khối lợng 150g đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động năng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 3000(J); B 30(J); C 20(J); D 2250(J);

B

D15 Điền vào chỗ trống phát biểu sau : “ Vận tốc của chuyển động thẳng đều là một đại lợng vật lí đặc trng cho sự nhanh chậm của và có độ lớn theo thời gian

a Vận tốc , thay đổi b Vận tốc; không đổi ;

c Chuyển động , thay đổi D Chuyển động, không đổi.

D

D16 Bieồu thửực naứo sau daõy laứ quaự trỡnh nung noựng khớ trong moọt bỡnh kớn khi boỷ qua sửù nụỷ veà nhieọt cuỷa bỡnh ? A ΔA = U B ΔU = Q + A C ΔU = 0 D ΔU = Q

D

D17 Tính quãng đờng xe đi đợc với vận tốc ban đầu 15m/s, gia tốc –1m/s2 trong thời gian 10s là

A 25m B 50m C 100m D 145m.

C

D18 Tác dụng một lực không đổi F = 10N vào một vật có khối lợng m = 100g thì vật có gia tốc:

A 1000m/s2; B 10m/s2; C 0,1m/s2; D 100m/s2;

D

D19 Một vật rơi tự đo từ độ cao 20m không vận tốc ban đầu(g = 10m/s2) Thời gian chuyển động và vận tốc

của vật bắt đầu chạm đất A 2s và 10m/s B 2s và 20m/s C 4s và 20m/s D 4s và 10m/s.

B

D20 Một vấtcó khối lợng 1,5Kg đang chuyển động thẳng, nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Tính độ lớn của

hợp lực tác dụng lên vật: A F = 5,5N; B F = 0,75N; C F = 3N; D F = 1,5N;

C

D21 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi đợc quãng đờng 50m Gia tốc và biểu thức vận tốc của ôtô là:

A 4 m/s2 và v = 10 - t; B 0,5 m/s2 và v = 10 – 0,5t;

C 1m/s2 và v = 10 - t; D –1m/s2 và v = 10 - t;

D

D22

Moọt vaọt rụi tửù do tửứ ủoọ cao 10 m so vụựi maởt ủaỏt Laỏy g = 10 m/s2 ễÛ ủoọ cao naứo so vụựi maởt ủaỏt thỡ

vaọt coự theỏ naờng baống ủoọng naờng ? A 1 m; B 0,6 m ; C 5 m; D 0,7 m

C

D23 Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Trong 4s đầu ôtô đi đợc một đoạn

là 10m Tính vận tốc của ôtô đạt ở cuối giây hai trong chuyển động của ôtô

A v = 0,25m/s B v = 52 m/s C v = 25m/s D v = 2,5m/s

D

D24 Một xe goòng khối lợng m1 = 30tấn chuyển động trên đờng thẳng với vận tốc

v1 =1,5m/s đến mắc vào xe goòng đang đứng yên có khối lợng m2 = 20tấn Tính vận tốc xe khi chúng

A

5

Trang 6

D26 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất (Cho g = 10m/s2) a t = 2,1s; vđ = 200m/s b t = 2s; vđ = 20m/s c t = 2s; vđ = 22m/s d t = 1,2s; vđ = 20m/s

B

D27 Sự rơi tự do là chuyển động

A.Thẳng đều B Thẳng, nhanh dần C.Thẳng, nhanh dần đều D Thẳng chậm dần đều.

C

D28 Muốn một thang máy có khố lợng 500kg lên nhanh dần đều thì lực của dây kéo tác dụng thang máy

phải là Lấy g =10m/s2 A 500N B 4500N C 5500N D 5000N.

C

D29 Một lò xo chiều dài tự nhiên 15cm Khi treo vật 200g thì lò xo dài 16cm Tính độ giản của lò xo khi

treo vật 400g A 2cm B 18cm C 4cm D 17cm.

A

D30 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên ba lần thì lực hấp dẫn giữa chúng tăng lên bao nhiêu lần:

A Tăng lên ba lần B Tăng lên 9 lần C Giảm đi ba lần D Giảm đi 9 lần

Đ

D31 Một xe lăn, khi đẩy bằng lực F = 20N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều Khi chất lên xe một kiện hàng khối lợng 20kg thì phải tác dụng một lực F’ = 60N nằm ngang xe mới chuyển động thẳng đều

Tính hệ số ma sát giữa xe và mặt đờng A μ= 0,1 B μ= 0,2 C μ= 0,3 D μ= 0,4

B

D32 Vật đang trợt dốc trên mặt nghiêng  Độ lớn lực ma sát là :

A Fma sát = .P B Fma sát = .P.sin C Fma sát = .cos D Fma sát = .P.cos

D

D33 Xe khối lợng 1000kg chạy trên đờng ngang với hệ số ma sát  = 0,01 Lực kéo của động cơ là 500N Lấy g = 10m/s2 Sau khi khởi hành 10s xe đi đợc quãng đờng

A 10m B 20m C 30m D 40m.

B

D34 Một chất điểm có khôí lợng m = 100g chuyển động tròn đều với vận tốc 5m/s thì động năng của nó A 25J.; B 1,25J C 5J D.0,125J.

B

D35 Một vật chuyển động thẳng đều, đi đợc 10m trong 5(s) Vận tốc của vật là:

A 50m/s; B 15m/s; C 5m/s; D 2m/s;

D

D36 Đơn vị của động lợng là: A Kgm2 B N/s C N.s D kg/m.s. C

D37 Độ biến thiên động năng của vật trong một quá trình bằng :

A Công của trọng lực.B Công của lực ma sát C Tổng công các ngoại lực D Cả A, B và C đều sai.

C

D38 Khi vận tốc của vật tăng lên gấp đôi thì

A Thế năng của vật giảm đi 4 lần B Động năng của vật tăng gấp đôi.

C Động năng của vật tăng gấp 4 lần D A và C đều đúng

C

D39 Một lò xo có độ cứng k = 10N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 10cm Treo một quả cân khối lợng m = 100g Lấy vị trí cân bằng của quả cân làm gốc toạ độ Tính thế năng của hệ lò xo quả cân khi lò xo giữ quả

cân ở vị trí lò xo có chiều dài 20cm.; A 0,1J; B 0,05J; C 0J; D –0,05J.

C

D40 Moọt ngửụứi nhaỏc moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1 kg leõn ủoọ cao 6 m Laỏy g = 10 m/s2 Coõng maứ ngửụứi ủaừ

thửùc hieọn laứ: A 60 J ; B 1800 J; C 1860 J; D 180 J;

A

6

Trang 7

D01 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất (Cho g = 10m/s2) a t = 2,1s; vđ = 200m/s b t = 2s; vđ = 20m/s c t = 2s; vđ = 22m/s d t = 1,2s; vđ = 20m/s

B

D02 Sự rơi tự do là chuyển động

A.Thẳng đều B Thẳng, nhanh dần C.Thẳng, nhanh dần đều D Thẳng chậm dần đều.

C

D03 Muốn một thang máy có khố lợng 500kg lên nhanh dần đều thì lực của dây kéo tác dụng thang máy

phải là Lấy g =10m/s2 A 500N B 4500N C 5500N D 5000N.

C

D04 Một lò xo chiều dài tự nhiên 15cm Khi treo vật 200g thì lò xo dài 16cm Tính độ giản của lò xo khi

treo vật 400g A 2cm B 18cm C 4cm D 17cm.

A

D05 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên ba lần thì lực hấp dẫn giữa chúng tăng lên bao nhiêu lần:

A Tăng lên ba lần B Tăng lên 9 lần C Giảm đi ba lần D Giảm đi 9 lần

Đ

D06 Một vật có khối lợng 1,5Kg đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động lợng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 30(Kg.m/s) B 20(Kg.m/s) C 22,5(Kg.m/s) D 225(Kg.m/s)

A

D07 Một vật có khối lợng 150g đợc thả rơi tự do ở độ cao h = 15m Tính động năng của vật sau khi nó rơi

đ-ợc 2(s) Lấy g = 10m/s2 A 3000(J); B 30(J); C 20(J); D 2250(J);

B

D08 Một lợng khí xác định ban đầu có áp suất 1atm, thể tích 20(L), nhiết độ 270C Xác định thể tích của nó khi ở nhiệt độ 1000C và áp suất 4atm A 2,5(L); B 52 (L); C.6,22(L): D 22,6(L);

c

D09 Một lực có độ lớn F = 20N hợp với phơng ngang một góc 600 Khi tác dụng thì nó làm vật đi đợc 1,5m

Tính công mà lực đã thực hiện: A 15(J); B 25,98(J); C 30(J); D 26,6(J);

A

D10 Cần phải cung cấp một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để 200g nớc đang ở 300Ctăng thêm 400C Biết nhiệt

dung riêng của nớc là 4186(J/Kg.K): A 8372(KJ); B 3348(KJ); C 8372(J); D 33488(J);

D

D11 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi đợc quãng đờng 50m Gia tốc và biểu thức vận tốc của ôtô là:

A 4 m/s2 và v = 10 - t; B 0,5 m/s2 và v = 10 – 0,5t;

C 1m/s2 và v = 10 - t; D –1m/s2 và v = 10 - t;

D

D12 Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Trong 4s đầu ôtô đi đợc một đoạn

là 10m Tính vận tốc của ôtô đạt ở cuối giây hai trong chuyển động của ôtô

A v = 0,25m/s B v = 52 m/s C v = 25m/s D v = 2,5m/s

D

D13 Phơng trình nào sau đây cho biết vật chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox

A x = 0.5t + 10; B x = - 10 + 5t + 0,5t2; C v = 5t2; D a = 1 (m/s2)

B

D14 Tính quãng đờng xe đi đợc với vận tốc ban đầu 15m/s, gia tốc –1m/s2 trong thời gian 10s là

A 25m B 50m C 100m D 145m.

C

D15 Một vật rơi tự đo từ độ cao 20m không vận tốc ban đầu(g = 10m/s2) Thời gian chuyển động và vận tốc

của vật bắt đầu chạm đất A 2s và 10m/s B 2s và 20m/s C 4s và 20m/s D 4s và 10m/s.

B

D16 Moọt vaọt rụi tửù do tửứ ủoọ cao 10 m so vụựi maởt ủaỏt Laỏy g = 10 m/s2 ễÛ ủoọ cao naứo so vụựi maởt ủaỏt thỡ

vaọt coự theỏ naờng baống ủoọng naờng ? A 1 m; B 0,6 m ; C 5 m; D 0,7 m

C

D17 Một xe goòng khối lợng m1 = 30tấn chuyển động trên đờng thẳng với vận tốc

v1 =1,5m/s đến mắc vào xe goòng đang đứng yên có khối lợng m2 = 20tấn Tính vận tốc xe khi chúng

đến móc vào nhau A 0,9m/s; B 0,6m/s; C 9,8m/s; D 6,9m/s;

A

D18

Bieồu thửực naứo sau daõy laứ quaự trỡnh nung noựng khớ trong moọt bỡnh kớn khi boỷ qua sửù nụỷ veà nhieọt cuỷa bỡnh ? A ΔA = U B ΔU = Q + A C ΔU = 0 D ΔU = Q

D

D19 Tác dụng một lực không đổi F = 10N vào một vật có khối lợng m = 100g thì vật có gia tốc:

A 1000m/s2; B 10m/s2; C 0,1m/s2; D 100m/s2;

D

D20 Một vấtcó khối lợng 1,5Kg đang chuyển động thẳng, nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Tính độ lớn của

hợp lực tác dụng lên vật: A F = 5,5N; B F = 0,75N; C F = 3N; D F = 1,5N;

C

D21

Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A PV.T = haống soỏ B TP.V = haống soỏ C VP.T = haống soỏ D PT.V = haống soỏ

D

D22 Tính gia tốc và vận tốc của xe đi qua A Biết rằng sau khi qua A xe này đi đợc hai quãng đờng liên tiếp

đều bằng 45m trong 5s và 2,7s A a  2m/s2 B a  0,2m/s2 C a  4m/s2 D a  0,42m/s2

A

D23 Dới áp suất 10000 N/m2 một lợng khí có thể tích 10(L) Tính thể tích của khí đó dới

áp suất 50000 N/m2 A 12(L); B 2,0(L); C 20(L); D 21(L);

B

D24 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đợc xác định theo công thức:

A v = v0 + at; B v = v0t + at/2; C v = v0t+ at2/2 ; D v = s/t;

A

D25 Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dơng phụ thuộc vào:

a Chiều của của chuyển động b Chiều dơng đợc chọn ;

c Chuyển động là nhanh hay chậm d Câu A và B.

D

D26 Đơn vị của động lợng là: A Kgm2 B N/s C N.s D kg/m.s. C

D27 Độ biến thiên động năng của vật trong một quá trình bằng :

A Công của trọng lực.B Công của lực ma sát C Tổng công các ngoại lực D Cả A, B và C đều sai.

C

D28 Khi vận tốc của vật tăng lên gấp đôi thì

A Thế năng của vật giảm đi 4 lần B Động năng của vật tăng gấp đôi.

C Động năng của vật tăng gấp 4 lần D A và C đều đúng

C

D29 Một lò xo có độ cứng k = 10N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 10cm Treo một quả cân khối lợng m = 100g C

7

Trang 8

thửùc hieọn laứ: A 60 J ; B 1800 J; C 1860 J; D 180 J;

D31

Caõu phaựt bieồu naứo sau daõy khoõng phuứ hụùp vụựi nguyeõn lớ thửự nhaỏt cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

A Naờng lửụùng ủửụùc baỷo toaứn B ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaứ nhieọt lửụùng

maứ vaọt nhaọn ủửụùc C ẹoọ taờng noọi naờng cuỷa vaọt baống toồng coõng vaọt thửùc hieọn ủửụùc vaứ nhieọt lửụùng vaọt toaỷ ra D Nhieọt lửụùng truyeàn cho vaọt laứm taờng noọi naờng cuỷa vaọt vaứ bieỏn thaứnh coõng maứ vaọt

thửùc hieọn ủửụùc

C

D32 Đơn vị của tốc độ góc là:

A m/s; B rad; C rad/s; D m/s2 ;

C

D33 Điền vào chỗ trống phát biểu sau : “ Vận tốc của chuyển động thẳng đều là một đại lợng vật lí đặc trng cho sự nhanh chậm của và có độ lớn theo thời gian

a Vận tốc , thay đổi b Vận tốc; không đổi ;

c Chuyển động , thay đổi D Chuyển động, không đổi.

D

D34 Chu kỳ của chuyển động tròn đều đợc xác định theo công tức:

A T = π/ω; B T = 2ω/π; C T = ω /π; D T = 2π/ω;

D

D35

Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 1000 J ủeồ neựn khớ trong moọt xilanh Tớnh ủoọ bieỏn thieõn nội năng cuỷa khớ , bieỏt khớ truyeàn ra moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

D

D36 Một xe lăn, khi đẩy bằng lực F = 20N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều Khi chất lên xe một kiện hàng khối lợng 20kg thì phải tác dụng một lực F’ = 60N nằm ngang xe mới chuyển động thẳng đều

Tính hệ số ma sát giữa xe và mặt đờng A μ= 0,1 B μ= 0,2 C μ= 0,3 D μ= 0,4

B

D37 Vật đang trợt dốc trên mặt nghiêng  Độ lớn lực ma sát là :

A Fma sát = .P B Fma sát = .P.sin C Fma sát = .cos D Fma sát = .P.cos

D

D38 Xe khối lợng 1000kg chạy trên đờng ngang với hệ số ma sát  = 0,01 Lực kéo của động cơ là 500N Lấy g = 10m/s2 Sau khi khởi hành 10s xe đi đợc quãng đờng

A 10m B 20m C 30m D 40m.

B

D39 Một chất điểm có khôí lợng m = 100g chuyển động tròn đều với vận tốc 5m/s thì động năng của nó A 25J.; B 1,25J C 5J D.0,125J.

B

D40 Một vật chuyển động thẳng đều, đi đợc 10m trong 5(s) Vận tốc của vật là:

A 50m/s; B 15m/s; C 5m/s; D 2m/s;

D

8

Trang 9

-Đáp án đề thi giữa kỳ ii

9

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w