1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KỲ 2 ( CÓ Đ A )

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A vẽ nửa đường tròn đương kính BH cắt AB tại E và nửa đường tròn đường kính CH cắt AC tại F.. Chứng minh rằng: a/ Tứ giác AEHF là hình chữ nhật.. b/ EF l

Trang 1

A

PHÒNG GIÁO DỤC EAKAR

TRƯỜNG THCS LƯƠNGTHẾ VINH

————————

KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

————————————

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Trong 6 câu từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu đều có 4 lựa

chọn, trong đó có duy nhất lựa chọn đúng Em hãy viết vào tờ giấy làm bài thi chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước lựa chọn mà em cho là đúng (ví dụ: nếu câu 1 em chọn lựa chọn A thì viết là 1.A)

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức P(x) = x + 10 là:

A x ≥ − 10 B x ≤ 10 C x ≤ − 10 D x > − 10

Câu 2: Biết rằng hàm số y = (2a - 1) x + 1 nghịch biến trên R khi đó:

2

2

2

2

a <

Câu 3: Phương trình x2− − = x 1 0 có:

A Hai nghiệm phân biệt dương B.Hai nghiệm phân biệt âm

C Hai nghiệm trái dấu D.Hai nghiệm bằng nhau

Câu 4: Kết quả của biểu thức M = ( 7 5) − 2 + (2 − 7)2 là:

Câu 5: Trong hình vẽ bên có tam giác ABC cân tại A

và nội tiếp đường tròn tâm O, số đo góc BAC bằng 120 độ

Khi đó số đô góc ACO bằng:

A.1200 B.600

C.450 D.300

Câu 6: Cho nửa hình tròn tâm O, đường kính AB = 6 (cm) cố định Quay nửa hình tròn đố

quanh AB thì được một hình cầu có thể tích bằng:

A 288 π (cm3) B.9 π (cm3) C.27 π (cm3) D.36 π (cm3)

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Bài 1:(3 điểm) Cho phương trình bậc hai: x2 - 2x + m = 0 (với m là tham số)

a) Giải phương trình với m = - 15;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó.

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thoả mãn

x1 + x2 = 8.

Bài 2: ( 4 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB > AC ), đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ

BC chứa A vẽ nửa đường tròn đương kính BH cắt AB tại E và nửa đường tròn đường kính

CH cắt AC tại F Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác AEHF là hình chữ nhật.

b/ EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BH và CH.

c/ Tứ giác BCFE nội tiếp.

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 9 KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm )

2

D 1

2

PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm )

1 a , Giải phương trình vói m= - 15

-Thay m= - 15 vào phương trình đã cho

- Giải phương trình tìm được x1=5; x2= - 3

1

b , Tìm ∆ = −' 1 m phương trình có nghiệm kép khi m = 1 1

C ,Với m ≤ 1 thì phương trình có 2 nghiệm.

Áp dụng định lí Viet ta có :

2 2

1 2

2

1 2 1 2 2

8

2

x x

m m m m

⇔ = −

0,25

0,5

0,25

2 Vẽ hình Ghi GT – KL

2

1 2

1 I E

F

A

( 0.5 điểm )

a/ Ta có : ∠ HEB = ∠ HFC = 1 V ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

⇒ ∠HEA= ∠HFA= ∠EAF =1V Tứ giác AEHF là

hình chữ nhật

(0,75 điểm )

b/ Gọi O và O’ lần lượt là trung điểm của HB và HC Ta có O là

tâm đường tròn đường kính HB và O’ là tâm đường tròn đường kính

HC ⇒ ∠ = ∠ E2 H2( ∆ OHEcân )

E1 = H1( ∆ IHEcân ) 0

Vậy EF là tiếp tuyến của đường tròn tâm ( O )

Chứng minh tương tự ta có EF là tiếp tuyến của đường tròn ( O’ )

( 1, 5 điểm )

c/Ta có: EBC ∠ = ∠ FAH ( góc có cạnh tương ứng vuông góc )

FAH = ∠ AFE AIFcân ( ∆ )

⇒ ∠EBC= ∠AFE mà ∠AFE+ ∠EFC=2V ( kề bù)

⇒ ∠ EBC + ∠ EFC = 2 V

Vậy tứ giác BCFE nội tiếp

(1, 25 điểm)

Ngày đăng: 07/11/2015, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. - ĐỀ THI KỲ 2 ( CÓ Đ A )
Hình ch ữ nhật (Trang 2)
w