1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án L4 -T35 (Phú quốc)

26 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 10 tháng 05 năm 2010- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại thơ, văn xuơi của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá t

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 35

( từ 10/05/10 – 14/05/10 ) Thứ

4 Toán Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của

2 Luyện từ và câu Ôn tập (T3)

5 Thể dục Di chuyển tung và bắt bóng Trò chơi “trao tín gậy”

Thứ tư

12/05/10

Thứ

năm

13/05/10

1 Tập làm văn Ôn tập (T6)

2 Luyện từ và câu Kiểm tra đọc (T7)

Thứ sáu

14/05/10

1 Tập làm văn Kiểm tra viết (T8)

3 Kỉ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn (T3)

5 Sinh hoạt lớp Sinh hoạt lớp cuối tuần

Ngày soạn: 09/05/2010

Trang 2

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 10 tháng 05 năm 2010

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại ( thơ, văn

xuơi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 34

-Phiếu học tập kẻ sẵn bảng

Chủ điểm Tên bài Tên tác giả Thể loại Nội dung

chính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1/ Oån định

2/ Bài cũ: 3 em đọc và trả lời câu hỏi bài Aên “mầm đá”.

H:Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá”?

H:Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa như thế nào?

H:Nêu đại ý ?

-Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới :Giới thiệu bài- GV nêu mục đích tiết học.

1.Kiểm tra bài đọc

-Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về

nội dung bài học

-Gọi HS nhận xét

-Cho điểm trực tiếp từng HS

2 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2 :

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

tập

-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

H: Nêu các bài tập đọc trong 2 chủ

điểm Khám phá thế giới và Tình yêu

cuộc sống.

-HS bốc thăm

-HS đọc và trả lời câu hỏi

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu

-Trao đổi theo nhóm đôi

-Những bài tập đọc :Đường đi Sa Pa , Trăng ơi… từ đâu đến?, Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất ,

Hs khá giỏi đọc lưu lốt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc

Trang 3

-Phát phiếu cho từng nhóm Yêu cầu

HS trao đổi, thảo luận và hoàn thành

phiếu

-Nhận xét bổ sung

-Kết luận về lời giải đúng

Dòng sông mặc áo , Aêng –co Vát , Con chuồn chuồn nước , Vương quốc vắng nụ cười, Con chim chiền chiện , Tiếng cười là liều thuốc bổ, Aên

“mầm đá”

-Hoạt động trong nhóm

-Trình bày , nhận xét bổ sung

trên 90 tiếng/1 phút)

-Trần Đăng Khoa

-Hồ Diệu Tần , Đỗ Thái

-Nguyễn Trọng tạo

-Sách những

kì quan thế giới

-Nguyễn Thế Hội

-Trần Đức Tiến

-Hồ Chí Minh

-Trần Đức

-văn suôi

-thơ

-văn suôi

-thơ

-văn suôi

-văn suôi

-văn suôi

-Ca ngợi vẻ đẹp khu đền Ăng –co Vát , Cam –pu –chia

-Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước , thể hiện tình yêu đối với quê hương.-Một vương quốc rất buồn chán , có nguy

cơ tàn lụi vì vắng tiếng cười

-Hai bài thơ sáng tác trong hoàn cảnh rất đặc biệt đều thể hiện tinh thần lạc quan , yêu đời của Bác Hồ

Trang 4

-Báo giáo dục và thời đại.

-Truyện dân gian Việt nam

suôi

-thơ

-văn suôi

-văn suôi

-Nhờ chú bé , nhà vua và cả vương quốc biết cười , thoát khỏi cảnh buồn chán và nguy cơ tàn lụi

-Hình ảnh con chim chiền chiện bay lượn , hát ca giữa không gian cao rộng ,thanh bình là hình ảnh của cuộc sống tự do , ấm no , hạnh phúc , gieo trong làng người cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống

-Tiếng cười , tính hài ước làm cho con người khoẻ mạnh , sống lâu hơn

-Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh , vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa

4/ Củng cố-Dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà học bài, làm lại bài tập 2 vào vở và chuẩn bị bài sau

LỊCH SỬ

Thi cuối kì II

TOÁN

ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU

VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I Mục tiêu cần đạt

- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ

II/ Chuẩn bị

-Phiếu bài tập 1,2

III Các hoạt động dạy –học

1/ Oån định

2/ Bài cũ :

H: Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ?

Bài 1 :Viết số thích hợp vào ô trống :

Số lớn

Số bé

Trang 5

-Nhận xét ghi điểm.

3.Bài mới : Giới thiệu bài , ghi bảng

Hướng dẫn HS ôn tập

Bài 1 ,2 :

-Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu

bài tập

-Phát phiếu yêu cầu làm vào phiếu

-Gọi 1 số em làm bảng

-Yêu cầu đổi phiếu kiểm tra bài cho

nhau

-Nhận xét chốt kết quả

-Cho HS nhắc lại cách tìm hai số khi

biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai

số đó

Bài 3 :

-Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu

bài tập

H:Bài toán cho biết gì?

H:Bài toán hỏi gì ?

H: Bài toán thuộc dạng toán gì ?

-Yêu cầu làm bài vào vở

-Nhận xét sửa bài

4 Củng cố –dặn dò

-GV hệ thống bài

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà làm bài tập và chuẩn bị

bài sau

-1 HS đọc , cả lớp đọc thầm

-HS làm bài vào phiếu bài tập 1 số

em làm bảng

-Đổi phiếu kiểm tra bài cho nhau

Bài 1 :Viết số thích hợp vào ô trống :

Tổng hai số

91, 170, 216

Tỉ số của hai số

Số bé 13 68 81 Số lớn 7 102 135

Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống :

Hiệu hai số 72 63 105

Tỉ số của hai số

Số bé 18, 189, 140 Số lớn 90, 252, 245

- HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập , tìm hiểu đề

-HS làm bài vào vở

Bài giải

Ta có sơ đồ :Kho 1 :1350 tấn Kho 2 : Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 ( phần )Số thóc của kho thứ nhất là :

1350 : 9 x 4 = 600 ( tấn )Số thóc của kho thứ hai là :

1350 – 600 = 750 ( tấn )

Đáp số : Kho 1 : 600 tấn Kho 2 : 750 tấn -Lắng nghe

Bài 1

Bài 2

Bài 33

2

Trang 6

ĐẠO ĐỨC

ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ II VÀ CUỐI NĂM.

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

-Củng cố lại kiến thức cuối học kì II và cuối năm

-Yêu cầu HS nắm chắc kiến thức và thực hành tốt

-Giáo dục đạo đức cho HS

II/ CHUẨN BỊ

-Phiếu bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1/ Oån định

2/ Bài cũ: 3 em lên trả lời câu hỏi

3/ Bài mới : Hôm nay chúng ta ôn tập và thực hành kĩ năng cuốihọc kì II và cuối năm Hoạt động 1: Củng cố kiến thức

-Cho HS nhắc lại các bài đã học trong học

kì II

-GV ghi bảng:

+ Kính trọng , biết ơn người lao động

+ Lịch sự với mọi người

+Giữ gìn các công trình công cộng

+Tích cực tham gia các hoạt động nhân

đạo

+ Tôn trọng luật giao thông

+Bảo vệ môi trường

-GV phát phiếu yêu cầu HS thảo luận

nhóm đôi để trả lời các câu hỏi sau

H: Tại sao phải kính trọng và biết ơn

người lao động ?

H: Thế nào là lịch sự với mọi người ?

H: Vì sao cần phải lịch sự với mọi người?

H:Kể một mẩu chuyện nói về việc giữ gìn

, bảo vệ các công trình công cộng ?

H:Tại sao lại xảy ra tai nạn giao thông?

H:Em cần làm gì để tham gia giao thông

an toàn

H: Tại sao môi trường lại bị ô nhiễm?

H: Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ

-HS nhắc lại các bài đã học

-Thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu hỏi

-HS trả lời Cả lớp nhận xét , bổ sung

-HS liên hệ thực tế

Trang 7

môi trường?

-Cho HS trả lời , cả lớp và GV nhận xét

-Cho HS liên hệ thực tế

4/ Củng cố –dặn dò

-GV hệ thống bài

-Nhận xét tiết học

-Lắng nghe

Ngày soạn: 10/05/2010 Ngày dạy: Thứ ba, ngày 11 tháng 05 năm 2010

Chính t ả

ÔN TẬP TIẾT 2

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

- Tốc độ yêu cầu về kỉ năng như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học ( Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ơn tập.II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

-phiếu kẻ sẵn bảng ( đủ dùng trong nhóm)

Chủ điểm Các từ đã học

Đồ dùng cần cho du lịch thám hiểm: va li , lều trại…

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY:

1-Ổn định: TT

2- Kiểm tra: Gọi 2 HS kể lại câu chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm

3- Bài mới:

Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học và

ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra đọc

Gv tổ chức kiểm tra Hs đọc lấy điểm,

cách tiến hành như ở tiết 1

Hoạt động 2: thống kê các từ đã học

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Phát phiếu cho từng nhóm mỗi nhóm 4

HS

-Chia lớp thành các nhóm sao cho mỗi

nội dung sau có thể có từ 3 nhóm làm

+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học

Hs lắng nghe-KT HS còn thiếu điểm

-2 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tậptrước lớp

-Nhận đồ dùng học tập trao đổi và hoàn thành phiếu

Trang 8

trong các tiết mở rộngvốn từ chủ điểm

Khám phá thế giới

+ Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học

trong các tiết mở rộngvốn từ chủ điểm

Tình yêu cuộc sống

-Gv hướng dẫn giúp đỡ từng nhóm

-Gọi 2 HS dán phiếu lên bảng,yêu cầu

các nhóm khác nhận xét ,bổ sung những

từ nhóm bạn chưa có

-Gv ghi nhanh vào phiếu các từ HS bổ

sung

-Nhận xét kết luận lời giải đúng

-nhận xét bổ sung ý kiến cho nhóm bạn

thông Tàu thuỷ,bến tàu, máy bay ,tàu điện,vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô….Tổ chức ,nhân viên

phục vụ du lịch

Khách sạn,hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty

du lịch, tuyến du lịch, …

Địa diểm tham quan Phố cổ, bãi biển,hồ, núi, thác, công viên…

Tục ngữ -Đi một ngày đàng học một sàng khôn

-Đi cho biết đó biết đây

Ở nhà với mẹ biết ngày nào khônĐồ dùng cần cho

cuộc thám hiểm La bàn,lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin,dao ,bật lửa, vũ khí…Khó khăn nguy

hiểm cần vượt qua Báo ,thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, tuyết ,mưa gió, sóng thần…Những đức tính cần

thiết của người tham gia đoàn thám

hiểm

Kiên trì, dũng cảm, can đảm,táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm,tò mò, hiếu kì,ham hiểu biết,thích khám phá, thích tìm tòi,không ngại khó, ngại khổ

Tình yêu

cuộc

sống

Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng)

Lạc quan, lạc thú

Trang 9

Từ miêu tả tiếng cười Cười khanh khách ,cười rúc rích, cười ha hả, cười hì hì, cười hơ hơ,ho hớ, khành khạch, khềnh khệch, sặc sụa, rinh

rích,

Tục ngữ -Sông có khúc , người có lúc.

-Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Bài 3 :

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Gv hỏi: Những từ ngữ nào trong bảng từ

trên em chưa hiểu nghĩa?

-Gọi hS giải nghĩa các từ bạn vừa nêu

Nếu hs giải thích chư rõ Gv có thể giải

nghĩa thêm

-Yêu cầu hs đặt câu với các từ vừa giải

nghĩa,Gv chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt

cho từng HS

4- Củng cố- dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà quan sát cây xương rồng

hoặc sưu tầm tranh (ảnh) về cây xương

- Tốc độ yêu cầu về kỉ năng như ở tiết 1

- Dựa vào đoạn văn nĩi về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi sẵn tên bài TĐ và HTL(như tiết 1)

-HS chuẩn bị tranh ảnh cây xương rồng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1-Ổn định: TT

2-Kiểm tra:

3-Bài mới:giới thiệu bài- ghiđề

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc

-GV tổ chức kiểm tra lấy điểm Cách tổ -Những HS thiếu điểm

Trang 10

chức như đã giới thiệu ở tiết 1

Hoạt động 2: thực hành viết đoạn văn

miêu tả cây cối

-Yêu cầu HS tự làm

-Gọi HS đọc bài làm của mìnhGv chú ý

sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho từng HS

-Cho điểm những hS viết tốt

4-Củng cố-dặn dò:

Gv nhận xét tiết học về nhà hoàn thành

bài văn miêu tả cây xương rồng và tiếp

tục luyện đọc

1 HS đọc to thành tiếng trước lớp

2 HS đọc bài văn xương rồng

-Tiếp nối nhau phát biểu+Cây xương rồng là loại cây có thể sống được ở nơi khô cạn ,sa mạc

+Cây xương rồng chứa nhiều nước, có gai sắc nhọn, có mủ trắng,lá nhỏ

+Nhựa xương rồng rất đọc

Xương rồng được trồng để làm hàng rào hoặc làm thuốc

-3đến 5 hS đọc đoạn văn

- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất

-Kĩ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nước,không khí,ánh sáng, nhiệt.II/ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

-Hình trang 138,139,140 SGK

-Giấy A0,bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

-Phiếu ghi các câu hỏi

Trang 11

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1/ Oån định

2/ Bài cũ: 2 em

H:Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị đứt ?

H: Bạn có nhận xét gì về vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất ?

-Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới : Giới thiệu bài , ghi bảng.

Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh ai

đúng”

*Mục tiêu:

-Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh

và hữu sinh

-Vai trò của cây xanh đối với sự sống

trên Trái Đất

*Cách tiến hành :

-GV chia nhóm HS , mỗi nhóm cử đại

diện lên trình bày các câu hỏi trang

138 SGK

1 Dựa vào sơ đồ sau , hãy trình bày

quá trình trao đổi chất của cây với môi

trường?

2 Nêu nhiệm vụ của rễ , thân , lá

trong quá trình trao đổi chất của cây?

3 Nói về vai trò của thực vật đối với

sự sống trên Trái Đất ?

-GV và một vài đại diện trong ban

giám khảo

-Tiêu chí đánh giá :

+Nội dung: đúng , đủ

+ Lời nói : to, ngắn gọn , thuyết phục ,

thể hiện sự hiểu biết

-Nhận xét tuyên dương

Hoạt động 2 : Trả lời câu hỏi.

*Mục tiêu: Củng cố kĩ năng phán đoán

qua một số bài tập về nước , không khí

, ánh sáng

*Cách tiến hành :

-Hoạt động nhóm , cử đại diện lên trình bày

-Nhận xét , bổ sung

Trang 12

-GV chuẩn bị các câu hỏi ra phiếu

( trang 139)

-Gọi HS lên bốc thăm được câu hỏi

nào trả lời câu hỏi đó

-Nhận xét tuyên dương

4/ Củng cố –Dặn dò

-Hệ thống bài

-Nhận xét tiết học

-Dặn về học và chuẩn bị bài sau

-HS bốc thăm trả lời câu hỏi -Nhận xét , bổ sung

- Giải bài tốn cĩ lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đĩ

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

30 : 5 = 6 (tuổi)Tuổi bố là :

6 + 30 = 36 (tuổi)Đáp số: Con :6 tuổiBố : 36 tuổi

Gv nhận xét

3-Bài mới: giới thiệu bài- ghi đề

Hoạt động: luyện tập

bài 2:HS làm vở

-HS đọc yêu cầu của bài toán

-GV cho Hs tự đặt tính rối tính.Khi HS

HS đọc yêu cầu,HS làm cá nhân

Bài 2

Trang 13

chữa bài trên bảng nên cho HS nêu cách

đặt tính và cách tính

Bài 3: HS làm cá nhân

-HS đọc yêu cầu,HS tự so sánh từng cặp

hai phân số rồi viết dấu thích hợp vào chổ

chấm, 3HS lên bảng,cả lớp nhận xét,GV

chốt kết quả:

Chẳng hạn: 1624

15 10

Rút gon hai phân số được 32và32, vậy

24

16

15

10 =

+ hai phân số có tử số bằng nhau, phân số

nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé

hơn, vậy

34

19 43

Đáp số : 6 tuổi và 36

tuổi4-Củng cố-dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Về làm BT 5vào vở BT chuẩn bị luyện

tập chung

-HS lên bảng,cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu,HS làm vào vở

-HS lên bảng,cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu,HS làm vào vở

-HS lên bảng,cả lớp nhận xét

Trang 14

II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

-Vệ sinh sân trường, đảm bảo an toàn luyện tập

-Còi, bóng, tín gậy , kẻ sân để chơi trò chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Mở đầu - GV nhận lớp , phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

-Khởi động xoay các khớp cổ tay, cẳng

tay, cánh tay,cổ chân, đầu gối, hông

-Ôn bài thể dục phát triển chung : Mỗi

động tác 2 x 8 nhịp ( Do cán sự lớp điều

khiển)

Cơ bản

a/ Di chuyển tung và bắt bóng : 9-11

phút

-GV cho 2 HS lên làm mẫu kết hợp với

lời hướng dẫn , giải thích để HS nhớ lại

cách thực hiện động tác , sau đó nêu yêu

cầu kỉ luật và chia tổ tập luyện , rồi cho

các em về địa điểm đã phân công để tự

tập dưới sự quản lí của tổ trưởng

-GV giúp đỡ về tổ chức và uốn nắn

những động tác sai

-GV nhận xét tuyên dương

b/ Trò chơi vận động : 9- 11 phút.

Trò chơi “Trao tín gậy ”

-GV nêu tên trò chơi cùng HS nhắc lại

cách chơi , cho HS chơi thử , sau đó chia

tổ cho HS chơi chính thức có phân

thắng , thua và thưởng phạt

Kết thúc

-Tập hợp lớp Hệ thống bài

- GV cho học sinh tập một số động tác

thả lỏng

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát theo nhịp

-GV nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn dò : Về nhà ôn lại bài và chuẩn

-HS theo dõi -HS tập theo tổ

Khoảng cách giữa hai người là 1,5 – 2m

Trang 15

Ngày soạn: 11/05/2010 Ngày dạy: Thứ tư, ngày 12 tháng 05 năm 2010

K

ể chuyện

ÔN TẬP TIẾT 4

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho

II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

-Giấy khổ to và bút dạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1/ Oån định

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới: Giới thiệu bài , ghi bảng.

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 ,2:

-Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ ,

đọc thầm bài văn , tìm các câu hỏi, câu

cảm, câu khiến , câu kể ,và viết vào

giấy khổ to

-Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng Yêu

cầu các nhóm khác nhận xét , bổ sung

-GV kết luận lời giải đúng

-Trong bài văn trên có 1 câu hỏi ,2 câu

cảm , 2 câu khiến , câu còn lại đều là

câu kể

-1 HS đọc thành tiếng trước lớp , cả lớp đọc thầm trong SGK

-Làm việc theo nhóm đôi

-Nhận xét , bổ sung cho nhóm bạn

-Theo dõi GV chữa bài và tự kiểm tra bài của nhóm mình

-Nhưng dù sao cũng phải nói ra để không bao giờ mắc lỗi như vậy nữa…

+Câu cảm:

-Oâi , răng đau quá !

Ngày đăng: 08/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w