1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mon toan lop 5 tuan 33

10 784 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Thuộc công thức tính diện tích và thể tích một số hình đã học hình hộp chữ nhật, hình lập phương.. Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: Luyện tập - Phương pháp: luyện

Trang 1

Tiết 161 : TOÁN

ÔN TẬP VỀ DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Thuộc công thức tính diện tích và thể tích một số hình đã học

( hình hộp chữ nhật, hình lập phương)

2 Kĩ năng: - Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế HS

làm bài tập 2; bài 3 tại lớp; HS (K-G) làm thêm bài 3

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ GV: - Bảng phụ hệ thống công thức tính diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

+ HS: - SGK

III Các hoạt động:

4’

1’

30’

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Chữa bài 4/ trang 167- SGK

- Gọi HS (TB) chữa bài

- Kiểm tra VBT của HS cả lớp

- Cho HS nhận xét chữa bài

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Ôn tập về diện tích, thể

tích môt số hình

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện tập

- Phương pháp: luyện tập, thực hành,

đàm thoại

Bài 1:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo

luận nhóm đôi cách làm

⇒ Giáo viên lưu ý: Diện tích cần quét

vôi = S4 bức tường + Strần nhà - Scác cửa

Giải Diện tích hình vuông cũng là diện

tích hình thang:

10 × 10 = 100 (cm2) Chiều cao hình thang:

100 × 2 : ( 12 +8 ) = 10 (cm)

Đáp số: 10 cm

- Học sinh sửa bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề

- Học sinh thảo luận, nêu hướng giải

- Học sinh giải + Chữa bài

Giải Diện tích 4 bức tường căn phòng HHCN

( 6 + 4,5 ) × 2 × 4 = 84 ( m2 ) Diện tích trần nhà căn phòng HHCN

6 × 4,5 = 27 ( m2 ) Diện tích trần nhà và 4 bức tường căn

Trang 2

1’

- Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp

- Cho 1 HS (K) làm bài vào bảng nhóm-

Chữa bài

- Chốt lại kết quả đúng

- Nêu kiến thức ôn luyện qua bài này?

Bài 2 :

- GV làm một HLP cạnh 10 cm bằng

bìa có dán giấy màu để minh hoạ trực

quan và cho HS biết thể tích hình đó

chính là 1 dm3 ( 1000 cm3 )

- Giáo viên tổ chức cho học sinh suy

nghĩ cá nhân, cách làm

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở

nháp

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gọi 1 HS(TB) lên bảng chữa bài

- Nêu kiến thức vừa ôn qua bài tập 2?

Bài 3 : Dành cho HS khá-giỏi

- Gợi ý :

+ Tính thể tích bể nước

+ Tính thời gian để vòi nước chảy

đầy bể

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Thu 1 số vở chấm – chữa bài

Hoạt động 2: Củng cố.

- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?

- Thi đua ( tiếp sức ): Ghi công thức

tính Sxq, Stp … Của HHCN , HLP

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết – dặn dò:

- Về nhà làm bài VBT

phòng HHCN

84 +27 = 111 ( m2 ) Diện tích cần quét vôi

111 – 8,5 = 102,5 ( m2 ) Đáp số: 102,5 ( m2 ) -HS (K)Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần HHCN

- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề

- Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải

Giải Thể tích cái hộp đó:

10 × 10 × 10 = 1000 ( cm3 ) Nếu dán giấy màu tất cả các mặt của cái hộp thì bạn An cần:

10 × 10 × 6 = 600 ( cm3 ) Đáp số : 600 ( cm3 )

- HS(TB)Tính thể tích, diện tích toàn phần của hình lập phương

- Học sinh(TB) nêu

Giải Thể tích bể nước HHCN

2 × 1,5 × 1 = 3 (m3) Bể đầy sau:

3 : 0,5 = 6 (giờ) Đáp số: 6 giờ

- HS nối tiếp nêu các kiến thức vừa ôn tập

- HS lắng nghe

Tiết 162 : TOÁN

LUYỆN TẬP

Trang 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết tính diện tích, thể tích một số hình đơn giản.

2 Kĩ năng: - HS làm được bài tập 1;2 tại lớp Riêng HS (K-G) làm thêm bài

tập 3

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, cẩn thận

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm

+ HS: SGK, VBT, xem trước bài ở nhà

III Các hoạt động:

4’

1’

33’

28’

1 Bài cũ:

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài:

Luyện tập

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn công thức quy tắc

tính diện tích, thể tích hình hộp chữ

nhật, hình lập phương

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài 1

- Đề bài hỏi gì?

- Nêu quy tắc tính Sxq , Stp , V hình lập

phương và hình hộp chữ nhật

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc đề

- Đề bài hỏi gì?

- Nêu cách tìm chiều cao bể?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, chữa bài

Bài 3 : Dành cho HS (K-G)

- GV gợi ý :

+ Tính cạnh khối gổ

+ Tính diện tích toàn phần của khối

nhựa và khối gỗ

+ So sánh diện tích toàn phần của 2

- Học sinh nhắc lại quy tắc tính diện tích, thể tích một số hình

- Học sinh nhận xét

- HS lắng nghe

- Sxq , Stp , V

- Học sinh nêu

- Học sinh giải VBT

- Học sinh chữa bảng lớp

- Học sinh đọc đề

- Chiều cao bể

- Học sinh(TB) trả lời

- Học sinh giải vở

Giải Chiều cao của bể:

1,8 : (1,5 × 0,8) = 1,5 (m) ĐS: 1,5 m

- Học sinh đọc đề

- HS(K) nêu cách tính : Giải: Diện tích toàn phần của khối lập phương nhưa là :

Trang 4

khối gỗ đó

- Lưu ý : Gv cho HS nhận xét :”Cạnh

HLP gấp 2 lần thì diện tích toàn phần

của HLP gấp lên 4 lần”

- Cho HS giải vào vở

- Thu 1 số vở chấm- Nhận xét

- Chữa bài

Hoạt động 2: Củng cố.

- Học sinh nhắc lại nội dung ôn tập

5 Tổng kết – dặn dò:

- Làm bài 3/ 169

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

(10 x 10 ) x 6 = 600 (cm2) Cạnh của khối lập phương gỗ là:

10 : 2 = 5 (cm)

- Diện tích toàn phần của khối lập phương gỗ là: (5 x 5 ) x 6 = 150 (cm2) Diện tích toàn phần của khối lập phương nhưa gấp diện tích toàn phần của khối lập phương gỗ số lần :

600 : 150 = 4 (Lần) Đáp số: 4 lần

- Chữa bài

- Nhận xét và bổ sung

- HS nối tiếp nêu

- Nhận xét giờ dạy

Tiết 163 : TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết thực hành tính diện tích và thể tích một số hình đã học.

2 Kĩ năng: - HS cần làm được các bài tập 1, 2 tại lớp Riêng HS (K-G) cần

làm thêm BT3

3 Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, cẩn thận khoa học.

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi

+ HS: SGK, VBT, xem trước bài

III Các hoạt động:

4’

1’

34’

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh nhắc lại một số công thức

tính diện tích, chu vi

3 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn công thức tính

- Diện tích tam giác, hình chữ nhật

- Cho HS nhắc lại công thức tính

- HS nối tiếp nêu

- HS lắng nghe

Hoạt động lớp.

- HS nối tiếp nêu.

- STG = a × h : 2

Trang 5

- Gv chốt lại ý đúng

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1 :

- Yêu cầu học sinh đọc bài 1

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn tìm ta cần biết gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi 3-4 HS đọc bài làm

- Chữa bài

Bài 2 :

- GV gợi ý :

+ S xq HHCN = P đáy x cao

+ Muốn tính chiều cao HHCN , ta

làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào

vở

- Cho 1 HS (TB) làm bài vào bảng

nhóm

- Theo dõi, gợi ý cho HS yếu

- Thu một số bài chấm

- Chữa bài ở bảng nhóm

- GV nhận xét và bổ sung

Bài 3: Dành cho HS (K-G)

Yêu cầu học sinh đọc đề

- Nhắc lại công thức quy tắc tam

giác, hình chữ nhật

- Gợi ý bài 2

SCN = a × b

- Học sinh nhắc lại

Hoạt động cá nhân, lớp.

- 2 HS đọc bài toán

- HS (Y)Năng suất thu hoạch trên thửa ruộng

- HS(TB)S mảnh vườn và một đơn vị diện tích thu hoạch

- Học sinh làm vở

Giải Nửa chu vi mảnh vườn:

160 : 2 = 80 (m) Chiều dài mảnh vườn:

80 – 30 = 50 (m) Diện tích mảnh vườn:

50 × 30 = 1500 (m2) Cả thửa ruộng thu hoạch:

1500 : 10 × 15 = 2250 (kg)

ĐS: 2250 kg

- HS đọc bài toán

- HS thực hiện chuyển đổi công thức -HS (K) h = S xq : P đáy

- HS giải vào vở Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là: (60 + 40 ) x2 = 200 (cm) Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là: 6000 : 200 = 30 (cm)

Đáp số: 30 cm

- HS làm bài ở bảng nhóm đọc bài làm của mình ; Lớp nhận xét

- 2 HS đọc đề bài

- STG = a × h : 2

SCN = a × b

- P , S mảnh vườn

Trang 6

- Đề bài hỏi gì?

- Nhắc lại quy tắc tỉ lệ xích

- P : lấy các cạnh cộng lại

- S : lấy STG + SCN

Hoạt động 3: Củng cố.

- Nhắc lại nội dung ôn tập

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem trước bài

- Chuẩn bị: Một số dạng bài toán đã

học

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại đổi ra thực tế

- Học sinh giải vở

- Học sinh chữa bài

Pmảnh vườn = 170 m

Smảnh vườn = 1850 m2

- HS lần lượt nhắc lại ND ôn tập

- HS lắng nghe

Tiết 164 : TOÁN

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết một số dạng toán đã học.

- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số TB cộng; tìm hai số

biết tổng và hiệu của hai số đó

2 Kĩ năng: - HS làm được BT1; BT 2 tại lớp

3 Thái độ: - Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi

+ HS: Bảng con, SGK, VBT, xem trước bài ở nhà

III Các hoạt động:

5’

1’

34’

1 Bài cũ: Luyện tập chung.

- Nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

Ôn tập về giải toán

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1:

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành

- Ôn lại các dạng toán đã học

Nhóm 1:

- HS chữa BT2 (VBT)

- Học sinh nhận xét

- Học sinh sửa bài

- HS lắng nghe

Hoạt động nhóm.

(nhóm bàn)

Trang 7

- Nêu quy tắc cách tìm trung bình

cộng của nhiều số hạng?

- Nêu quy tắc tìm tổng khi biết số

trung bình cộng?

Nhóm 2:

- Học sinh nêu các bước giải dạng

tìm 2 số khi biết tổng và tỉ?

Nhóm 3:

- Học sinh nêu cách tính dạng toán

tìm 2 số khi biết tổng và hiệu?

- Giáo viên yêu cầu các học sinh tìm

cách khác?

Nhóm 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

các bước giải?

Nhóm 5:

Nhóm 6:

Hoạt động 2:

Phương pháp: Luyện tập, thực hành.

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại cách tìm TBC ?

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS thảo luận nhận dạng

bài toán

- Nhắc lại các bước giải dạng toán

đó

- Yêu cầu HS tự giải vào vở nháp

- Gọi 3-4 HS trình bày bài giải

- Chữa bài – Chốt lại kết quả đúng

1/ Trung bình cộng (TBC)

- Lấy tổng: số các số hạng

- Lấy TBC × số các số hạng

2/ Tìm 2 số biết tổng và tỉ 2 số đó

B1 : Tổng số phần bằng nhau

B2 : Giá trị 1 phần

B3 : Số bé

B4 : Số lớn

3/ Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu 2 số đó

B1 : Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

B2 : Số bé = (tổng – hiệu) : 2

- Học sinh nêu tự do

- Dạng toán tìm 2 số khi biết hiệu và

tỉ 2 số đó

B1 : Hiệu số phần bằng nhau

B2 : Giá trị 1 phần

B3 : Số bé

B4 : Số lớn

- Dạng toán liên quan đến rút về đơn vị

- Bài toán có nội dung hình học

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh giải vở

Giải Quãng đường 2 giờ đầu đi được:

12 + 18 = 30 (km) Quãng đường giờ thứ 3 đi được:

30 : 2 = 15 (km) Trung bình mỗi giờ, người đó đi được: (12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)

ĐS: 15 km

- HS tự chữa bài

- 2 HS đọc bài toán – HS tóm tắt

Trang 8

- Gọi HS đọc bài toán

- Cho HS tự nêu tóm tắt

- Gọi HS xác định dạng toán đã học

và nêu các bước giải

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Cho 1 HS (K) làm bài vào bảng

nhóm

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm

- Chữa bài – nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố.

- Học sinh nhắc lại nội dung luyện

tập

4 Tổng kết - dặn dò:

- Ôn lại các dạng toán điển hình đã

học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Học sinh tự giải

Giải Nửa chu vi mảnh đất:

120 : 2 = 60 (m) Chiều dài mảnh đất:

(60 + 10) : 2 = 35 (m) Chiều rộng mảnh đất:

60 – 35 = 25 (m) Diện tích mảnh đất:

35 × 25 = 875 (m2) ĐS: 875 m2

- HS chữa bài

- HS nối tiếp nêu

- HS lắng nghe

Tiết 165 : TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết giải một số bài toán có dạng đã học.

2 Kĩ năng: - HS cần làm tại lớp bài tập 1; 2; 3.

3 Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm

+ HS: SGK, bảng con, VBT

III Các hoạt động:

4’

1’

34’

1 Bài cũ: Ôn tập về giải toán.

- Giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1:

- Học sinh chữa bài tập về nhà

- Học sinh nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 9

- Ôn công thức quy tắc tính diện tích

hình tam giác, hình thang

Bài 1 :

- GV gợi ý :

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Cho HS nêu công thức tính

- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm

đôi, giải vào vở nháp

- Theo dõi, giúp đỡ một số nhóm còn

lúng túng

- Gọi 3-4 nhóm trình bày trước lớp

- Chữa bài, chốt lại kết quả đúng

Bài 2: Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại 4 bước tính dạng

toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ

- Yêu cầu HS giải vào vở

- Phát bảng nhóm cho 1 HS (K) làm

bài vào bảng nhóm

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm

Hoạt động cá nhân

- HS đọc bài toán

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- HS tóm tắt sơ đồ

- Diện tích hình tam giác

S = a × b : 2

- Diện tích hình thang

S = (a + b) × h : 2

Giải Gọi SBEC là 2 phần

SABED là 3 phần Vậy SABCD là 7 phần Hiệu số phần bằng nhau:

3 – 2 = 1 (phần) Giá trị 1 phần:

13,6 : 1 = 13,6 (m2) Diện tích BEC là:

13,6 × 2 = 27,2 (m2) Diện tích ABED là : 27,2 + 13,6 = 40,8 ( cm2) Diện tích ABCD là :

40,8 + 27,2 = 68 ( cm2) Đáp số : 68 cm2

- HS đọc bài toán – Nêu tóm tắt

B1 : Tổng số phần bằng nhau

B2 : Giá trị 1 phần

B3 : Số bé

B4 : Số lớn

Giải Tổng số phần bằng nhau:

3 + 4 = 7 (phần) Giá trị 1 phần

35 : 7 = 5 (học sinh) Số học sinh nam:

5 × 3 = 15 (học sinh) Số học sinh nữ:

Trang 10

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3:

- Giáo viên giúp học sinh ôn lại

dạng toán rút về đơn vị

- Đề bài hỏi gì?

- Nêu cách tìm số lít xăng cần tiêu

thụ khi chạy 75 km?

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- Chữa một số bảng – Nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò:

- Ôn lại toàn bộ nội dung luyện tập

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

5 × 4 = 20 (học sinh) ĐS: 15 học sinh

20 học sinh

- Học sinh đọc đề bài và tóm tắt

- 75 km tiêu thụ bao nhiêu lít xăng

100 km : 12 lít xăng

75 km : ? lít xăng Chạy 75 km thì cần:

75 × 12 : 100 = 9 (lít) ĐS: 9 lít

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 08/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác, hình thang. - mon toan lop 5 tuan 33
Hình tam giác, hình thang (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w