Zoom Extents Selected Cực ðại ðối týợng ðýợc chọn trong v/n hiện hành Z 14.. Zoom Extents Xem tất cả các ðốI týợng trong v/n hiện hành Ctrl + Alt + Z 15.. Thao tác chọn ðối týợng tại vùn
Trang 1Facets: Ðối týợng hiển thị ở dạng mặt
sắc cạnh nhýng không có ðộ bóng
Lit Wireframes: Ðối týợng hiển thị ở
dạng khung dây
Bounding Box: Ðối týợng hiển thị ở
dạng khung hình vuông
Edged Faces: Ðối týợng hiển thị ở
dạng mặt sắc cạnh và ðýờng viền cạnh
Trang 2Cung cấp và khuyến khích học viên sử dụng một số phím tắt thông dụng nhằm giúp thao tác nhanh hõn:
CHUYỂN ÐỔI GIỮA CÁC VÙNG NHÌN
CÁC PHÍM TẮT ÐIỀU KHIỂN VÙNG NHÌN
10 Zoom viewport out (Thu nhỏ) ]
11
Zoom Mode (chọn công cụ Zoom)
Alt + Z
12
Zoom Region Mode (phóng to 1 khu vực) Ctrl + W
13
Zoom Extents Selected (Cực ðại ðối týợng ðýợc chọn trong
v/n hiện hành)
Z
14
Zoom Extents (Xem tất cả các ðốI týợng trong v/n hiện
hành)
Ctrl + Alt + Z
15
Zoom Extents All
Ctrl + Shift + Z
16
17 WireFrame/ Smooth & HightLight F3
18 Smooth & HightLight + Edge F4 19
III.1.8 PHÍM TẮT KHI DIỄN HOẠT
III.1.9 MỘT SỐ CÔNG CỤ CÕ BẢN
26
Select and Move
W
27
Select and Rotate
E
28
Select and Scale
R
29
Select By Name
H
30
Material Editor
M
31
Khóa chọn
SpaceBar
32
Snap
S
33
Undo Scene Operation (các thao tác trên ðối týợng)
Ctrl + Z
Trang 335 Undo ViewPort (các thao tác trên vùng nhìn: xoay, lật, zoom, …)
Shift + Z
IV.1 Thao tác chọn ðối týợng tại vùng nhìn:
- Chọn một ðối týợng: Click trái ðối týợng cần chọn
- Chọn nhiều ðối týợng (ðt): Chọn ðt thứ nhất nhấn giữ phím Ctrl, chọn lần lýợt các ðt khác (Hoặc rê chọn bao quanh khu vực các ðt muốn chọn)
click nút Select
- Bỏ chọn tất cả ðối týợng: Click trái ra vùng nhìn
- Bỏ chọn một vài ðối týợng trong tập chọn: Nhấn giữ Alt, click trái lần lýợt các ðối týợng muốn bỏ ra khỏi tập chọn
- Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng các lệnh chọn lựa trong menu Edit (xem hình)
Chọn ð ối týợng (Select Tool)
Chọn theo tên ð ối týợng
Drag 1 phần hay bao trọn ð ối týợng ð ể chọn ð t
Trang 4IV.2 Copy ðối týợng
Chọn công cụ Select and Move, bấm giữ shift và kích hoặc drag mouse, xuất hiện 1 hộp thoại:
Chọn kiểu copy:
- Copy: Ðối týợng ðýợc Copy ðộc lập hoàn toàn với ðối týợng gốc
- Instance: Ðối týợng ðýợc Copy có mối quan hệ 2 chiều với ðối týợng gốc, nghĩa là khi ta thay ðổi thuộc tính ðối týợng này thì ðối týợng kia tự ðộng ðổi theo
- Reference: Ðối týợng ðýợc Copy có mối quan hệ 1 chiều với ðối týợng gốc, nghĩa là ðối týợng ðýợc tạo ra sẽ thay ðổi khi
ta thay ðổi ðối týợng gốc
Hoặc chọn menu Edit/ Clone, xuất hiện hộp thoại:
Týõng tự, ta lựa chọn kiểu Copy và bấm Ok
IV.3 Transform ðối týợng
Trang 5Dựa theo màu trục RGB lần lýợt là XYZ để transform đối týợng nói chung cho cả 3 phép Move, Rotate và Scale
IV.3.1 Select and Move
Di chuyển tự do
Chọn lệnh Select and Move , kắch vào đối týợng, di chuyển mouse vào 1 trong 3 trục thắch hợp, trục nào có màu vàng thì sẽ
di chuyển theo trục đó, rê đến vị trắ mới
Di chuyển chắnh xác:
Chọn đối týợng, Chọn và R-click vào công cụ Select and Move để truy cập hộp thoại Move Transform Type In
Khu vực Absolute: Nhập các giá trị tuyệt đối chắnh xác theo các trục tọa độ
Vắ dụ: sau khi tạo đối týợng muốn đýa đối týợng đó về chắnh giữa tâm tọa độ thế giới thì gõ các giá trị x = 0, y= 0, z = 0 vào khu vực Absolute
Khu vực Offset: nhập các giá trị theo cách tịnh tiến
Vắ dụ: Bạn muốn di chuyển đối týợng từ vị trắ hiện hành bên phải 50 đõn vị (theo chiều ngang) mà khộng cần quan tâm đến vị trắ hiện tại, thì hãy nhập các giá trị x=50, y=0, z=0 vào khu vực offsetẦ
Hoặc ta có thể nhập thông số chắnh xác vào khu vực Absolute/ Offset Mode Transform Type-In bên dýới màn hình:
IV.3.2 Select and Rotate
Xoay tự do:
Chọn lệnh Select and Rotate, kắch vào đối týợng, di chuyển mouse vào 1 trong 3 trực thắch hợp, trục nào có màu vàng thì sẽ xoay theo trục đó, drag mouse để xoay Ta có thể quan sát góc độ xoay trong khi đang drag mouse và chỉ có vùng nhìn phối cảnh mớI
có thể xoay đýợc cả 3 trục
Di chuyển
Xoay
Co giãn đ ồng nhất
Co giãn 1 chiều
nén