Bảng lệnh Display Gán Controller của ð ối týợng khi diễn hoạt Hiển thị ð ýờng chuyển ð ộng của dối týợng trong vùng nhìn khi có diễn hoạt Ẩn ð ối týợng theo từng danh mục... Các chứ
Trang 1Bảng lệnh Display
Gán Controller của ð ối týợng khi diễn hoạt
Hiển thị
ð ýờng chuyển
ð ộng của dối týợng trong vùng nhìn khi
có diễn hoạt
Ẩn ð ối týợng theo từng danh mục
Trang 2Các chức nãng Freeze/UnFreeze tuõng tự nhý ẩn ðối týợng, chỉ khác ở chỗ:
Hide: Ẩn hẳn ðối týợng không còn thấy ngoài vùng nhìn
Freeze: Ðóng bãng ðối týợng, vẫn cho phép thấy hình dáng ðối týợng trong vùng nhìn với màu xám, nhýng không cho phép chọn và có bất kỳ một tác ðộng nào lên ðối týợng cả!
Bảng lệnh Utility: Bảng Utility chứa rất nhiều các tiện ích hỗ trợ trong quá trình làm việc với 3D Max
III.1.5 Khu vực bên dýới vùng nhìn:
Ẩn ð ối týợng
ð ang ð ýợc chọn
Ẩn ð ối týợng không ð ýợc chọn
Ẩn ð ối týợng theo tên
Kích vào ð ối týợng nào
ẩn ð /t ð ó Hiển thị tất
cả các ð /t ð ã
ẩn
Hiển thị ð /t bằng cách chọn tên trong ds
Ẩn các ð /t ð ã ð ýợc
ð óng bãng
Trang 3- Lock selection: Nút lệnh dùng ðể bật tắt chế ðộ khĩa chọn lựa ðối với ðối týợng hiện hành
- Absolute Mode Transform Type-in/ Offset Mode Transform Type-in: Các thơng số giúp di chuyển, xác ðịnh vị trí các ðối týợng một cách chính xác
- Bộ nút diễn hoạt: Nút lệnh bật tắt chế ðộ ghi lại sự diễn hoạt của ðối týợng hiện hành
- Animation playback control: Bộ nút lệnh dùng ð ể kiểm tra sự diễn hoạt của hoạt cảnh hiện hành
- Viewport controls
Các cơng cụ ðiều khiển khung nhìn, phụ thuộc vào loại khung nhìn nào ðang là hiện hành, các thể hiện ở ðây sẽ thay ðổi… Với chúng, bạn cĩ thể thu phĩng, dịch chuyển và xoay vùng nhìn
- Animate Time slider
Thanh trýợt thời gian dùng cho việc diễn hoạt các ðối týợng trong khung cảnh
Giới thiệu cho học viên sõ lýợc các cơng cụ hỗ trợ cho việc tạo các hiệu ứng ðặc biệt
III.1.7 Vùng nhìn (Viewport):
Các khung nhìn cho phép bạn quan sát khung cảnh từ nhiều gĩc ðộ khác nhau Nếu khơng cĩ các khung nhìn bạn khơng thể chọn vật thể, áp vật liệu hay thực thi bất kỳ cơng việc nào cho khung cảnh Max cĩ bốn khung hình ðýợc thiết lập mặc ðịnh là: Top (trên), Front (truớc), Left (trái), và Perpective (phối cảnh)
hành
đang chọn l ớn gọn trong
vu øng nhìn hiện hành
t ượng gọn trong tất
ca û ca ùc vùng nhìn
nh ìn hiện hành
Pho ùng lớn
D ịch chuyển vùng
nh ìn hiện ha ønh
C ực đại vùng nhìn
hie än hành va ø ngược
la ïi
Trang 4Layout các vùng nhìn:
Kích phải mouse vào nhãn vùng nhìn\ Viewport Configuration\ ChọnTab Layout Hoặc vào Menu Customize\ Configuration…
Chọn kiểu vùng nhìn thích hợp O k
Chuy ển ðổi giữa các vùng nhìn
Ngoài 4 vùng nhìn mặc ðịnh, Max còn cung cấp các vùng nhìn khác nhý Bottom (dýới), Back (Sau), Right (Phải), User (nguời dùng)
& Cameras (các vùng camera) Bạn có thể chuyển ðổi các vùng nhìn này bằng hai cách:
- Cách 1:
Click phải vào nhãn vùng nhìn muốn chuyển ðổi thành vùng nhìn khác, tại Menu xổ ra ði tới lệnh View, và chọn vùng nhìn muốn chuyển ðổi
Trang 5- Cách 2: Khuyến khích học viên sử dụng cách này ðể thao tác ðýợc nhanh chóng hõn
Nhanh chóng hõn, bạn chỉ cần gõ phím tắt cho các vùng nhìn khi muốn chuyển ðổi, cụ thể nhý sau:
VÙNG NHÌN Phím tắt VÙNG NHÌN Phím tắt
Chế ðộ hiển thị các ðối týợng trong vùng nhìn:
Kích phải mouse vào nhãn vùng nhìn\ Chọn các kiểu hiển thị khác nhau:
Smooth + Hightlights: Chế ðộ tô bóng (F3)
WireFrame: Dạng khung dây (F3)
Smooth: Ðối týợng hiển thị ở dạng trõn
nhýng không bóng
Facets + Hightlights: Ðối týợng hiển thị ở
dạng mặt sắc cạnh và có ðộ bóng