1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 35

14 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 35
Tác giả Bùi Thị Sáng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- Yêu cầu cần đạt - Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.. - Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống + HS nêu yêu cầu + GV hướng dẫn: Dựa váo th

Trang 1

TUẦN 35

Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọc ANH HÙNG BIỂN CẢ I- Yêu cầu cần đạt

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu được nội dung của bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

- Giáo dục BVMT : Yêu quý và bảo vệ cá heo loài vật có ích

II- Chuẩn bị

- GV: Tranh minh họa của bài

- HS: SGK, bảng con, vở

III- Họat động dạy học

* Khởi động: Hát

TIẾT 1 1- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và trả lời câu hỏi bài “người trồng na”

- Nhận xét

2- Bài mới

a.Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài

b.Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu, HS luyện đọc

+ HS tìm tiếng khó đọc : x - s; r - d - gi; n - l; nh ; ât, iên GV gạch chân

- HS luyện đọc CN

- Đọc từ: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù GV gạch chân HS đọc CN

- Giảng từ: Bờ biển, nhày dù

- Đọc câu nối tiếp

- Đọc đoạn: mỗi em đọc một đoạn nối tiếp

- Đọc toàn bài

c Ôn các vần ân - uân

- Tìm tiếng trong bài có vần ân

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ân -uân

- Nói câu chứa ti ếng có vần ân - uân

- Nhận xét, tuyên dương

TIẾT 2

d Luyện tập :

Hoạt động 1: Đọc SGK

- GV đọc mẫu

- HS đọc từng đoạn

- HS khá, giỏi đọc toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu

- HS đọc đoạn 1, hỏi:

+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?

- Đọc đoạn 2 của bài và hỏi:

+ Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?

- Đọc toàn bài 2 em

Trang 2

Hoạt động 3: Luyện nói

- HS đọc yêu cầu phần luyện nói:Hỏi nhau về cá heo theo nội dung

- Thảo luận đôi bạn, mẫu:

+ Cá heo sống ở biển hay ở hồ?

+ Cá heo sống ở biển

- Thi đua nói giữa các nhóm

- Nhận xét, bổ sung, GV chốt ý, giáo dục HS

3- Củng cố - Dặn dò

- Thi đua kể chuyện về cá heo

- Nhận xét – dặn dò

-Rút kinh nghiệm:

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- Yêu cầu cần đạt

- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100

- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số Biết đặc điểm số 0 trong phép cộng,

phép trừ Giải được bài toán có lời văn.

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4, bài 5

II-Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, vở, bảng con

III- Hoạt động dạy học

* Khởi động: Hát

1- Kiểm tra

- Tính :96 – 24 51 – 38 47 + 30

- Sửa bài 4/ 178

- Nhận xét

2- Bài mới

a GTB: Ghi tựa đề

b.GV hướng dẫn HS làm bài

- Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

+ HS nêu yêu cầu

+ GV hướng dẫn: Dựa váo thứ tự của các số trong dãy số tự nhiên để viết số

thích hợp vào ô trống

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý đúng

- Bài 2: Đặt tính rồi tính

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách đặt tính, cách tính, HS làm bài, sửa bài, GV kết luận

- Bài 3: Viết các số 28 , 76, 54, 74 Theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

+ HS đọc yêu cầu bài toán.

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý

- Bài 4:Giải toán có lời văn

+ HS đọc đề bài

+ Tự viết tóm tắt, ghi bài giải

Tóm tắt:

Trang 3

Có : 34 con gà

Đã bán : 12 con gà

Còn lại : … con gà?

Bài giải

Số con gà còn lại là

34 - 12 = 22 (con gà) Đáp số: 22 con gà

- Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống

+ HS đọc yêu cầu bài toán.

+ Nêu cách làm

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý

3- củng cố - dặn dò

- Tính

68 – 23 – 2 = 79 –2 5 – 1 = 12 + 17 – 8 =

- Nhận xét- Dặn dò

Rút kinh nghiệm:

Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ II VÀ CUỐI NĂM I- Yêu cầu cần đạt:

- HS hiểu vànắm chắc các kiến thức đã học:

- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

- Thực hành theo đúng yêu cầu

II- Chuẩn bị:

- GV: Câu hỏi, tình huống

- HS : Ôn kĩ bài ở nhà

III- Hoạt động dạy học:

*Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

- Nói dối có hại gì??

- Mọi người đối xử với kẻ nói dối như thế nào?

2- Bài mới

* GTB: Ghi tựa đề

Hoạt động 1: Câu hỏi tình huống

- GV nêu câu hỏi:

1 Khi gặp thầy cô và người lớn tuổi em phải làm gì? Nêu một số cách chào hỏi?

2 Em hảy kể một số người bạn tốt của em?

3 Có mấy loại đèn giao thông? Nêu tác dụng của mỗi loại đèn đó?

4 Khi nào nói cảm ơn? Nói cảm ơn để làm gì?

5 Khi nào nói xin lỗi? Nói xin lỗi để làm gì? Em đã thực hiện như thế nào?

6 Em nhìn thấy bạn phá cây, hái hoa nơi công cộng em sẽ làm gì?

7 Nói dối có lợi không? Tại sao?

8 Nhặt được của rơi em phải làm gì?

Trang 4

9 Khi học và chơi với ban5em cần phải làm gì ?

10 Trường em vào học lúc mấy giờ? Em đi học mấy giờ ?

Hoạt động 2: HS bốc thăm, thảo luận theo nhóm.

- HS thảo luận GV quan sát

- HS báo cáo kết quả thảo luận

Nhận xét, bổ sung  GV chốt ý Giáo dục HS thực hiện những gì đã học

3- Củng cố, dặn dò

- Tổng kết môn học

- Dặn dò

_ Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 2010

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- Yêu cầu cần đạt

- Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của số

- Thực hiên được cộng, trừ các số có hai chữ số Giải được bài toán có lời văn

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(cột 1, 2) , bài 3(cột 1, 2), bài 4

II- Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, bảng con, vở.

III- Hoạt động dạy học

* Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

Dành thời gian cho ôn tập

2- Bài mới

a GTB: Ghi tựa đề

b GV hướng dẫn HS làm bài tập

- Bài 1: Viết số liền trước của mỗi số: 35, 42, 70, 100, 1

+ HS nêu yêu cầu Viết số liền trước của 35, 42, 70 ,100, 1

+ HS làm bài, sửa bài, GV kết luận

+ Viết số liền sau của mỗi số: 9, 37, 62, 99, 11

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý

- Bài 2: Tính nhẩm

+ HS đọc đề toán, nêu cách nhẩm

+ HS làm bài, 1 em lên bảng sửa, nhẫn xét, GV chốt ý

- Bài 3: Đặt tính rồi tính

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách đặt tính, cách tính

+ HS làm bài, sửa bài, GV kết luận

- Bài 4: Giải toán

+ HS đọc đề toán, GV hướng dẫn ghi tóm tắt

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

+ HS lên bảng tóm tắt, HS làm vào vở

+ Muốn biết ta thực hiện phép tính gì?

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý

- Bài 5: vẽ đoạn thẳng dài 9 cm

3- Củng cố, dặn dò

Trang 5

- Nói nhanh số liền trước, liền sau của mỗi số sau.

51, 78, 46, 39, 100

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

-Rút kinh nghiệm:

Chính tả LOÀI CÁ THÔNG MINH I- yêu cầu cần đạt

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15 – 20 phút

- Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II- Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài và bài tập

- HS: Bảng con, vở viết.

III- Hoạt động dạy học

*Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

- Chấm vở

- Viết bảng con: Thấy mẹ về, Phương, reo lên

2- Bái mới

a.GTB: Ghi tựa đề

b Hướng dẫn viết

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài  HS đọc (2 em)

- Tìm tiếng có có âm vần: x/s ; tr /ch ; ay, ưu và chữ có dấu ngã trong bài Đọc kết hợp phân tích tiếng

- Viết bảng con các từ vừa tìm được

- HS viết vào vở, GV đọc từng câu (3 lần/ câu) GV uốn nắn khi HS viết, nhắc nhở

HS viết hoa đầu câu

+ Soát lỗi GV đọc thong thả HS soát lỗi, chữ khó, GV đánh vần

+ Chấm 1 số vở

c Làm bài tập

- Bài 1: Điền ân -uân

- Bài 2: Điền g - gh

- Trong bài có mấy câu hỏi, đọc các câu hỏi lên?

d Hướng dẫn quy tắc chính tả

- Âm gh viết trước ng/âm nào?

- HS nhắc lại quy tắc chính tả

3- Củng cố - Dặn dò.

- Tuyên dương em viết đúng đẹp

- Nhắc nhở HS yếu

_

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Mĩ thuật TRƯNG BÀY KẾT QUẢ HỌC TẬP I- Yêu cầu cần đạt

- Hệ thống hóa những kiến thức đã học

- Quan sát, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về chủ đề đã học

- Thêm yêu cái đẹp, thích sáng tạo

II- Chuẩn bị

- GV: Bài mẫu, tranh ảnh về các chủ đề đã học

- HS: Vở vẽ, màu

III- Hoạt động dạy học

Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét bài kì trước, tích điểm

- Kiểm tra vở, đồ dùng học tập

2- Bài mới

* GTB: Ghi tựa đề

Hoạt động 1: Trưng bày

- Chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ

+ Nhóm 1: Đề tài : Vẽ con vật

+ Nhóm 2: Vẽ màu vào các loại tranh

+ nhóm 3: Vẽ cảnh thiên nhiên

+Nhóm 4: Vẽ tự do , xem tranh

- Các nhóm làm việc, GV quan sát

- Đại diện các nhóm lên trình bày phần việc nhóm phụ trách

Hoạt động 2: Nhận xét

- Tuyên dương, nhắc nhở

3- Củng cố - Dặn dò

- Tổng kết.- Dặn dò

Tự nhiên và xã hội

ÔN TẬP TỰ NHIÊN I- Yêu cầu cần đạt

- Biết quan sát, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, canh vật tự nhiên xung quanh

- Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II- chuẩn bị

- GV: Tranh ảnh về chủ đề tự nhiên HS sưu tầm

- HS: SGK, VBT

III- Hoạt động dạy học.

* Khởi động: Hát.

1- Kiểm tra bài cũ :

- Vì sao em biết ngày mai trời sẽ nắng hay mưa?

- Khi trời nóng, rét em mặc như thế nào?

Nhận xét

2- Bài mới

* GTĐ: Ghi tựa đề

Hoạt động 1: Quan sát thời tiết

- Mục tiêu: HS biết thời tiết của khu vực xung quanh trường ngày hôm đó

- Cách tiến hành

Trang 7

+ Bước 1: Quan sát cho biết:

Bầu trời hôm nay thế nào? Có mây không? Mây màu gì?

Hôm nay có gió thổi không? Gió nhẹ hay gió mạnh?

Thời tiết hôm nay nóng hay rét?

+ Bước 2: HS trả lời, nhận xét, bổ sung, GV chốt ý

Hoạt động 2 : Quan sát cây cối ở xung quanh trường

- Mục tiêu: Biết quan sát cây cối và nhận ra đó là cây gì

- Cách tiến hành

+ Bước 1: GV dẫn HS đi quan sát, dừng lại cho biết đó là cây gì? Cây đó có ích lợi gì?

+ HS trao đổi theo nhóm

+ Bước 2: HS trả lời, nhận xét, bổ sung, GV chốt ý

3- Củng cố, Dặn dò.

- Cần phải mặc thế nào cho phù hợp thời tiết?

- Làm vở bài tập

- Nhận xét

_

Thể dục TỔNG KẾT MÔN HỌC I/ Yêu cầu cần đạt

- HS ghi nhớ những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong năm học

- Thực hiện cơ bản đúng những kĩ năng đã học

II/ Địa điểm

- GV: Hệ thống nội dung đã học

- HS: Đồng phục gọn gàng

III/ Hoạt động dạy học

Nội dung Thời gian Phương pháp

1/ Phần mở đầu

- Tập hợp lớp, phổ biến nội

dung bài học

- Hát, trò chơi

2/ Phần cơ bản

- GV hệ thống nội dung đã

học, ghi lên bảng

- Đánh giá kết quả học tập

+ Tinh thần, thái độ

3/ Phần kết thúc

- Hát, trò chơi

- Tổng kết

- Dặn dò

- Kết thúc môn học

4 phút

2 phút

12 phút

12 phút

5 phút

- Thực hiện trong lớp

- HS ngồi theo tổ

- GV điều khiển

- GV điều khiển

- HS nhận xét về ýthức học tập của mình

- GV tuyên dương, nhắc nhở

_

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- Yêu cầu cần đạt

- Biết viết, đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số;

- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 Đọc giờ đúng trên đồng hồ.Giải được bài toán có lời văn

Trang 8

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5.

II- Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở, bút

III- Hoạt động dạy học

* Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

- Dành thời gian cho ôn tập

2- Bài mới

a.GTB: Ghi tựa đề

b.GV hướng dẫn HS làm bài:

- Bài 1: Viết số thích hợp vào mỗi vạch của tia số rồi đọc lên

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách làm

+ HS làm bài, sừa bài, GV chốt ý

- Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách làm, HS tự làm bài

+ Sửa bài, nhận xét, GV chốt ý

- Bài 3: Đặt tính rồi tính

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách làm, HS tự làm bài, sửa bài, GV kết luận

- Bài 4:Giải toán có lời văn

+ HS đọc đề toán, GV hướng dẫn tóm tắt

Có : 48 trang

Đã viết : 22 trang

Còn : … trang?

+ HS làm bài, sửa bài, GV chốt ý

- Bài 5: Nối

+ HS nêu yêu cầu, nêu cách làm, HS tự làm bài

+ Sửa bài, nhận xét, GV chốt ý

3 Củng cố - Dặn dò :

- Thi đua 3 tổ giải toán

Có : 98 trang

Đã đọc : 24 trang Còn lại : …trang chưa đọc?

- Nhận xét

_

Rút kinh nghiệm:

Tập đọc Ò Ó…O I- Yêu cầu cần đạt

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc uốn câu, con trâu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ

- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đến, muôn vật đang lớn lên, đơm bông, kết trái

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

* HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 2(SGK)

II- Chuẩn bị

- GV: Tranh minh họa của bài

Trang 9

- HS: SGK, bảng con, vở.

III- Họat động dạy học

* Khởi động: Hát

TIẾT 1 1- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Anh hùng biển cả”

- Nhận xét

2- Bài mới

a.Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài

b.Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu, HS luyện đọc

+ Đọc tiếng mang,âm, vần: tr-ch; n - l; âu, uôc, uôn

+ Chia 3 nhóm để HS tìm tiếng mang các vần trên

+ HS tìm GV gạch chân, đọc tiếng vừa tìm

+ Đọc từ: Quả na, trứng cuốc uốn câu, con trâu

+ Đọc câu: đọc nối tiếp theo, không theo thứ tự

+ Đọc đoạn (CN, ĐT)

+ HS đọc toàn bài

c Ôn các vần oăt - oăc

- Tìm tiếng trong bài có vần oăt - oăc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oăt - oăc

- Nói câu chứa ti ếng có vần oăt - oăc

- Nhận xét, tuyên dương

TIẾT 2

d Luyện tập :

Hoạt động 1 : Đọc SGK

- GV đọc mẫu

- HS đọc từng đoạn

- HS khá, giỏi đọc toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu

- Đọc từ đầu đến trứng cuốc, hỏi: Gà gáy vào lúc nào trong ngày?

+ Tiếng gà làm quả na, hàng tre, buồng chuối có gì thay đổi?

- HS đọc đoạn còn lại, hỏi:

+ Tiếng gà làm hạt đậu, bông lúa, đàn sao, ông mặt trời có gì thay đổi?

- HS đọc cả bài đọc đồng thanh

Hoạt động 3: Luyện nói

- HS đọc yêu cầu phần luyện nói: Nói về con vật nuôi trong nhà

+ Quan sát tranh, nói theo tranh trong SGK

+ Thảo luận nhóm: Giới thiệu con vật nuôi trong nhà

+ Thảo luận đôi bạn: Kể về con vật nuôi trong nhà

+ Báo cáo của từng cặp

- Nhận xét, bổ sung, GV chốt ý, giáo dục HS

3- Củng cố - Dặn dò

- Thi đua đọc thuộc lòng

- Nhận xét – dặn dò

_

Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Thứ năm, ngày 13 tháng 5 năm 2010

Tập viết

TÔ CHỮ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

I- Yêu cầu cần đạt

- Biết viết các chữ số:0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Viết đúng các vần: ân uân, oăt, oăc, các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- HS viết đúng, đẹp, đủ các chữ số từ 0 đến 9

- Viết đúng và đẹp các vần: ân, uân, oăt, oăc

- Viết từ:

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II- Chuẩn bị

- GV: Các số mẫu

- HS: Bảng con, vở tập viết

III- Hoạt động dạy học

* Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ.

- Viết bảng con bài chữ Y

- Chấm 1 số vở - Nhận xét

2- Bài mới

a.Giới thiệu bài: Ghi tựa bài

b.Hướng dẫn viết chữ số

- GV hướng dẫn HS quan sát chữ số 0 9

- HS viết bảng con

c.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS cách viết

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS viết chữ số 0  9

- Viết các vần và từ ứng dựng

3- Củng cố - Dặn dò

- Chấm 1 số vở

- Nhận xét

_

Rút kinh nghiệm:

Toán KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 11

* Yêu cầu cần đạt

- Tập trung vào đánh giá:

- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số ; Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 100;

đo, vẽ đoạn thẳng; Giải bài toán có lời văn

_

Chính tả Ò… Ó …O I- yêu cầu cần đạt

- Nghe viết chính xác 13 dòng đầu bài thơ Ò ó o : 30 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần oăt, oăc; chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II- Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài

- HS: Bảng con, vở viết.

III- Hoạt động dạy học

*Khởi động: Hát

1- Kiểm tra bài cũ

- Chấm vở

- Viết bảng con: Cá heo, Biển Đen, chiến công

2- Bài mới

a.GTB: Ghi tựa đề

b Hướng dẫn viết

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài  HS đọc (2 em)

+ Tìm tiếng trong khổ thơ có vần, âm viết dễ sai?

+ Đọc lại tiếng dễ sai đó: Giục, tiếng gà, tròn xoe, đâm măng, nhọn hoắt, buồng chuối, trứng cuốc

+ Viết bảng con các tiếng vừa tìm

- HS viết vào vở, GV đọc (mỗi dòng 3 lần).GV uốn nắn khi ngồi viết

+ Soát lỗi.GV đọc thong thả HS soát lỗi, chữ khó, GV đánh vần

+ Chấm bài cả lớp Nhận xét

c.Làm bài tập

- Bài 1: Điền âm oăt - oăc

- Bài 2: Điền chữ ng - ngh?

- Nhận xét, bổ sung GV chốt ý

3- Củng cố - Dặn dò.

- Tuyên dương em viết đúng đẹp, nhắc nhở HS viết còn sai

- Dặn dò

_

Rút kinh nghiệm:

Thủ công TRƯNG BÀY SẢN PHẨM THỰC HÀNH CỦA HỌC SINH I/ Yêu cầu cần đạt

- Trưng bày các sản phẩm thủ công đã làm được

- Khuyến khích trưng bày những sản phẩm mới có tính sáng tạo

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w