1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 13 LOP 4 DAI

27 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 422 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: A.. Các hoạt động dạy học: A.. - HS đọc, trao đổi, rút ra kết luận đúng : - Hiếu thảo với ông bà cha mẹ là biết quan tâm chăm sóc ông bà cha mẹ, làm giúp ông bà ch

Trang 1

Tuần 13:

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009 Tiết 1: Hoạt động tập thể

Tiết 2: Tập đọc:

$ 25: ngời tìm đờng lên các vì sao

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc trơn tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết

đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục Tốc độ đọc 75-80 tiếng / 1phút

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm

đờng lên các vì sao

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài vẽ trứng, nêu ý nghĩa bài? - 2 h/s đọc, lớp nhận xét

- HS thảo luận trả lời

- Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì? - Mơ ớc đợc bay lên bầu trời

- Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của

mình nh thế nào? - Ông sống kham khổ để dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm

- Nguyên nhân chính giúp ông thành

công? - Ông có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ớc

- GV giới thiệu về Xi-ôn-cốp-xki:

- Em hãy đặt tên khác cho truyện? - Lần lợt nhiều h/s đặt: Ngời chinh phục

các và sao; Từ mơ ớc bay lên bầu trời;

Ông tổ của nghành vũ trụ

4 Đọc diễn cảm:

- Nêu cách đọc? - Toàn bài giọng trang trọng, cảm hứng

ca ngợi khâm phục Nhấn giọng những

từ ngữ nói về ý chí, nghị lực, khao khát

Trang 2

hiểu biết của Xi-ôn-cốp-xki: nhảy qua, gãy chân, vì sao, không biết bao nhiêu, hì hục, hàng trăm

- Luyện đọc diễn cảm đoạn: từ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s làm bài miệng

- GV nhận xét - HS tự tính nhẩm và nêu miệng kết quả: a 374; b 1045; c 902.Bài 3:

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - HS đọc đầu bài.- HS phát biểu

Trang 3

- Yêu cầu h/s làm bài.

- GV theo dõi gợi ý

- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 h/s lên chữa bài:

- Yêu cầu h/s làm bài miệng

bài cho tiết sau

- HS đọc, trao đổi, rút ra kết luận đúng :

- Hiếu thảo với ông bà cha mẹ là biết quan tâm chăm sóc ông bà cha mẹ, làm giúp

ông bà cha mẹ những việc phù hợp, chăm lo cho ông bà vui khoẻ, vâng lời ông bà cha mẹ học tập tốt

- Yêu quí kính trọng ông bà cha mẹ Biết quan tâm tới sức khoẻ, niềm vui công việc của ông bà cha mẹ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao cần hiếu thảo với ông bà cha mẹ?

B Bài mới.

1 Hoạt động 1 Đánh giá việc làm đúng sai.

- Tổ chức cho h/s làm bài - HS làm việc theo nhóm đôi

- Quan sát tranh sgk đặt tên cho tranh? - VD: Tranh 1: Cậu bé cha ngoan

- Hành động của cậu bé cha ngoan vì cậu bé cha hiếu thảo và quan tâm tới

2 Hoạt động 2: Kể chuyện tấm gơng

Trang 4

- GV ra tình huống - HS đóng tình huống theo nhóm.

- GV cùng h/s nhận xét, trao đổi theo

Sau bài học, h/s biết:

- Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai

- Kể đôi nét về anh hùng dân tộc Lí Thờng Kiệt

- Tự hào về truyện thống chống giặc ngoại xâm, kiên cờng, bất khuất của dân tộc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt

- Tìm t liệu liên quan đế trận chiến trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt

III Hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu sự khác nhau giữa chùa và đình thời Lý?

B Bài mới.

1 Hoạt động 1: Lý Thờng Kiệt chủ động tấn công quân xâm lợc Tống.

- Yêu cầu h/s đọc bài - HS đọc SGK từ đầu rút về nớc

- Khi biết quân Tống đang xúc tiến việc

xâm lợc nớc ta lần thứ 2 Lý Thờng Kiệt

có chủ trơng gì?

- Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc

- Ông dã thực hiện chủ trơng đó nh thế

nào?

- Cuối năm 1075 ông chia thành 2 cánh quân bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân Lơng của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu rồi rút về nớc

- Việc đó có tác dụng gì? - Không phải để xâm lợc mà để phá tan

âm mu của nhà Tống

Trang 5

2 Hoạt động 2: Trận chiến trên sông Nh Nguyệt.

- Lý Thờng Kiệt đã làm gì để chuẩn bị

chiến đấu với giặc?

- Xây dựng phòng tuyến sông NhNguyệt

- Lực lợng quân Tống do ai chỉ huy? - 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn

dân phu, do Quách Quỳ chỉ huy

- Trận chiến diễn ra ở đâu? Vị trí quân

giặc, quân ta? - Diễn ra trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt, quân giặc ở phía bắc của sông,

quân ta ở phía nam

-** Kể lại trận quyết chiến trên phòng

tuyến sông Nh Nguyệt?

- HS kể

3 Hoạt động 3: Kết quả và nguyên nhân.

- Trình bày kết quả? - Quân Tống chết quá nửa, phải rút về

nớc Nền đọc lập của nớc Đại Việt đợc giữ vững

- Vì sao nhân dân ta giành đợc chiến

thắng vẻ vang đó?

C Củng cố dặn dò:

- Lý Thờng Kiệt dánh bại quân Tống

xâm lợc thế nào?

- Nhận xét tiết học Học thuộc bài và

chuẩn bị bài sau

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

= 20 172

- 3 phép tính nhân, 1 phép tính cộng thực hiện mấy phép tính nhân?

- Do đó ta có cách đặt tính cho gọn nh sau:

GV vừa nói vừa viết - HS tự đặt tính và tính 164 x

123

Trang 6

492 328+ Lu ý: tích riêng thứ hai lùi sang trái 1

cột so với tích riêng thứ nhất, 164 20172

- KQ: 248 x 321 = 79 608

1163 x 125 = 145 375

3 124 x 213 = 665 412Bài 2: GV kẻ lên bảng

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Nêu cách tính diện tích hình vuông?

- Yêu cầu h/s làm bài

_

$13: Ngời tìm đờng lên các vì sao

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết: Châu báu, trâu bò, chân thành,

- GV đọc bài viết - 1 h/s đọc đoạn viết

- Đoạn văn viết về ai? - Xi-ôn-cốp-xki nhà bác học ngời Nga

- Em biết gì về nhà bác học? - HS nêu ý kiến

- Từ nào khó dễ lẫn? Viết từ khó - HS tìm và viết bảng con

- GV nhận xét

- Đọc bài cho h/s viết

- Theo dõi nhắc nhở h/s yếu - HS viết bài.

- Thu chấm 1 số bài, nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 2(a)

- HD mẫu: lỏng lẻo, long lanh

- 2 h/s đọc nội dung bài

- Cả lớp làm bài tập vào vở, nêu miệng

Trang 7

- Yêu cầu h/s làm bài.

- GV cùng lớp chữa bài

+ Bắt đầu bằng l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lập lờ,…+ nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng

nổ, non nớt, lộ liễu, nõn nà, nông nổi,

- Yêu cầu h/s trao đổi làm bài

- Gọi h/s nêu kết quả

- Hiểu ý nghĩa của các từ ngữ thuộc chủ điểm có chí thì nên

- Luyện viết đoạn văn theo chủ đề có chí thì nên Câu văn đúng ngữ pháp, giàu hình ảnh, dùng từ hay

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to, bút dạ(hoặc bảng phụ)

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

b Các từ nói lên thử thách đối với ý chí

nghị lực con ngời?

- GV nhận xét

- Khó khăn, gian khổ, gian khó, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai

Bài 2 Gọi h/s đọc yêu cầu

- Yêu cầu h/s làm bài - HS đọc yêu cầu, làm nháp.- VD: Mỗi lần vợt qua đợc gian khó là

mỗi lần con ngời đợc trởng thành

- GV cùng h/s nhận xét chữa bài - HS đọc bài làm

- Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì? - Một ngờido có ý chí, nghị lực nên đã

vợt qua nhiều thử thách đạt đợc

Trang 8

- Bằng cách nào em biết đợc điều đó? - Xem tivi, đọc báoTNTP,

- Đọc lại câu thành ngữ, tục ngữ đã học

$ 25: Nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu:

Sau bài học h/s biết:

- Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm

- Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch

- Nêu đặc điểm của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ nguồn nớc

II Đồ dùng dạy học.

- HS chuẩn bị theo dặn dò tiết trớc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ví dụ chứng tỏ nớc cần cho sự sống?

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên.

+ Mục tiêu: Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch

+ Cách tiến hành:

- Tổ chức thảo luận nhóm 4 - HS đọc sgk, làm theo mục quan sát và

thực hành

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh

chai nớc sông, chai nớc giếng

- Chai nớc đục hơn là chai nớc sông

- Vì sao nớc sông đục hơn nớc giếng? - Vì nó chứa nhiều chất không tan

- Gọi h/s báo cáo kết quả - HS làm thí nghiệm, báo cáo kết quả + Kết luận: Nớc sông ao, hồ, ao hoặc nớc đã dùng rồi thờng bị lẫn nhiều đất, cát,

đặc biệt nớc sông có nhiều phù sa nên chúng chứa nhiều vẩn đục

3 Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch.

+ Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

+ Cách tiến hành:

- Tổ chức thảo luận nhóm - Hoàn thành bảng, báo cáo kết quả

4 Vi sinh vật Nhiều quá mức cho

phép

Không có hoặc ít không đủ để gây hại

Trang 9

5 Các chất hoà tan Có chất hoà tan, có hại

cho sức khoẻ Không hoặc có các chất khoáng có lợi và tỉ lệ thích hợp.+ Kết luận: Gọi h/s đọc mục bạn cần biết

+ Lời kể tự nhiên, chân thực có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện mà em đã nghe đã

đọc về ngời có nghị lực? - 2 h/s kể.- Lớp trao đổi nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

Đề bài: Kể một câu chuyện em đợc chứng kiến hoặc trực tiếp tham gia thể hiện

tinh thần kiên trì v ợt khó

- GV hỏi h/s để gạch chân đợc những từ

- Đọc các gợi ý 1,2,3? - 3 h/s nối tiếp đọc, lớp theo dõi

- Nói tên câu chuyện mình chọn kể? - HS nối tiếp nhau nói

VD: Tôi kể về quyết tâm của một bạn giải bằng đợc bài toán khó

3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.

- Kể chuyện trong nhóm - Từng cặp h/s kể cho nhau nghe

- GV theo dõi gợi ý

- Thi kể trớc lớp - Tiếp nối nhau kể.- Cùng các bạn trao đổi về nội dung, ý

nghĩa câu chuyện

Trang 10

- Xem trớc nội dung bài kể chuyện Búp

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt

II Đồ dùng dạy học :

- Một số vở sạch chữ đẹp của h/s trong lớp

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Ngời tìm đờng lên các vì

- Chia đoạn, yêu cầu đọc nối tiếp đoạn Đ1: Từ đầu cháu xin sẵn lòng

Đ2: tiếp viết chữ sao cho đẹp Đ3: Phần còn lại

- Đọc nối tiếp, kết hợp sửa phát âm, giải

nghĩa từ ( Chú giải ) - 3 h/s đọc nối tiếp, đọc cả bài 2 lần.- Đọc chú giải

- GV nêu cách đọc: Đọc đúng, ngắt nghỉ

hơi đúng: Thuở đi học, bài văn dù hay/

vẫn bị thầy cho điểm kém

- HS nghe

- HS đọc theo cặp

- Đọc toàn bài - 1 h/s đọc, lớp nghe, nhận xét cách đọc

- GV đọc mẫu

3 Tìm hiểu bài: - Cả lớp đọc đọc thầm trả lời câu hỏi

- Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém? - Vì chữ viết rất xấu, dù bài văn của ông viết rất hay

- Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào

khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết

đơn?

- Vui vẻ nói: Tởng việc gì khó, chứ việc

ấy cháu xin sẵn lòng

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì? + ý1: Cao Bá Quát thờng bị điểm xấu vì

chữ viết, rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm

- Đọc thầm, trao đổi trả lời - Trao đổi nhóm 2,3

- Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát

Trang 11

-** Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính

đuổi về, Cao Bá Quát có cảm giác nh

thế nào ?

- Rấtt ân hận và dằn vặt mình Ông nghĩ

ra dù văn hay đến đâu mà chữ không ra chữ cũng chẳng ích gì

+ Nội dung đoạn 2? - ý2: ân hận vì chữ mình xấu làm bà

cụ không giải oan đợc

- Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ

nh thế nào? - Sáng sáng , ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối

viết xong 10 trang ; luyện viết liên tục suốt mâý năm trời

+ Nêu ý đoạn 3? - ý 3: Cao Bá Quát trở thành ngời văn

hay chữ tốt nhờ kiên trì tập luyện suốt mời mấy năm

- Đọc lớt toàn bài, đọc câu hỏi 4? - HS đọc, trao đổi câu hỏi để trả lời

+ Mở bài: 2 dòng đầu

+ Thân bài: tiếp nhiều kiểu chữ khác nhau

+ Kết bài: Đoạn còn lại

+ Câu chuyện nói lên điều gì? HS nêu ý kiến

- Gọi h/s đọc tiếp nối

- Nêu cách đọc? - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng từ tốn, phân biệt lời nhân vật

- Luyện đọc đoạn 1 - Đọc phân vai:( ngời dẫn truyện, bà cụ,

Cao Bá Quát )

- GV nhận xét, khen h/s đọc tốt

C Củng cố dặn dò:

- Câu chuyện khuyên các em điều gì?

Em cần học tập gì?

- Giới thiệu và cho h/s liên hệ về việc

luyện viết vở sạch chữ đẹp của lớp

_

Tiết 2: Toán:

$ 63: nhân với số có ba chữ số ( Tiếp theo )

I Mục tiêu:

- Giúp h/s nắm đợc cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Thực hành nhân với số có hai chữ số

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách nhân với số có ba chữ số?

- Nhận xét tóm tắt cách nhân - 2 h/s nêu.

B Bài mới:

1 Giới thiệu cách đặt tính và tính.

- Đặt tính và tính: 258 x 203 - Cả lớp tính vào nháp, 1 h/s lên bảng

258

203

774

000

Trang 12

2 Thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu h/s làm bài

- GV theo dõi gợi ý h/s còn lúng túng

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì? - HS nêu ý kiến, lớp làm bài, 1 h/s lên

- Biết sữa lỗi cho bạn và sửa lỗi của mình

- Có tinh thần học hỏi những câu văn hay, đoạn văn hay của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp, cần chữa chung cho cả lớp

III Các hoạt động dạy học:

1 Nhận xét chung bài làm của học sinh:

- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu

Trang 13

+ Ưu điểm:

- Cách diễn đạt câu, ý rõ ràng

- Sự việc, cốt truyện, đã có sự liên kết lô gíc giữa các phần

- Đã có sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật

- Viết đúng chính tả, trình bày bài văn rõ ràng theo dàn ý bài văn kể chuyện

- Những bài có lời kể hấp dẫn, sinh động Có sự liên kết giữa các phần Có mở bài, kết bài hay

còn cha chính xác( GV không nêu tên) Việc dùng đại từ nhân xng còn cha nhất quán: Phần đầu câu chuyện xng tôi, cuối xng em

- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng mở bài, thân bài, kết bài

- Còn mắc lỗi chính tả: Danh từ riêng không viết hoa,

2 Hớng dẫn sửa lỗi:

- Yêu cầu h/s chữa lỗi

- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửa lỗi

- GV giúp đỡ h/s yếu nhận ra lỗi và sửa

- Nhạc cụ quen dùng, thanh phách

III Các hoạt động dạy học.

- Trình bày bài hát có phụ hoạ - Một số h/s biểu diễn

Trang 14

- GV chép bài TĐN vào bảng - HS theo dõi.

- GV đọc từng nốt, từng câu - HS luyện đọc từng nốt ở từng câu

- GV đọc ghép toàn bài: - HS đọc theo

- Đọc và ghép lời ca - Lớp thực hiện

- Học động tác điều hoà Yêu cầu tập tơng đối đúng

- Trò chơi Chim về tổ Yêu cầu chơi nhiệt tình

II Địa điểm ph ơng tiện :

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

Trang 15

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

cách chơi, tổ chức cho h/s chơi

_

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Hoạt động ngoài giờ lên lớp:

Chủ đề: Kính yêu thầy cô giáo

Luyện tập theo chủ đề ( Viết, vẽ, kể chuyện, làm thơ theo chủ đề trờng học)

I Mục tiêu:

- Tổ chức cho h/s viết, vẽ, kể chuyện, làm thơ thể hiện lòng kính yêu thầy cô giáo

- HS thể hiện đợc bài hát, thơ, chuyện theo chủ đề

- Giáo dục lòng kính yêu thầy cô

II Các hoạt động:

1 Tổ chức hoạt động:

- Hãy cho biết tháng 11 có ngày kỉ niệm gì?

- Giáo viên giới thiệu chủ đề

- Nêu nội dung tiết luyện tập

- Tổ chức cho h/s thể hiện lòng kính yêu thầy cô qua các câu chuyện, bài thơ, câu chuyện , bài viết

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ.

- Đặt tính rồi tính: 456 x 102;

3105 x 108

- Nhận xét cho điểm

- 2 h/s lên bảng, lớp làm vào nháp, đổi chéo nháp kiểm tra

46512 ; 335340

B Bài mới:

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w