Đặc điểm của số 0 trong cộng trừ 2.KN: Rèn KN làm tính cộng trừ giải toán có lời văn đúng 3.TĐ: GD hs tính cẩn thận chính xác khi làm bài II.Đồ dùng dạy học III.Các HĐ dạy học A.Ktra bài
Trang 1Tuần 35:
Ngày soạn: 09/05/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày: 11/05/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: tập đọc:
anh hùng biển cả
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đọc trơn bài “Anh hùng biển cả” Luyện đọc các từ ngữ: nhanh vun
vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
-Ôn các vần uân, ân Tìm tiếng trong bài có vần uân Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân
-Hiểu Từ ngữ:
-Hiểu ND: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của con ngời Cá heo đã nhiều lần giúp ngời thoát nạn trên biển
2.KN: Rèn KN đọc to, rõ ràng lu loát, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy 3.TĐ: GD hs chăm học hs biết yêu quí loài sinh vật biển
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh sgk
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
BKtra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD luyện đọc
a,Luyện đọc
tiếng từ ngữ
(9’)
b, Luyện đọc câu
(9’)
c, Luyện đọc
đoạn, bài
(10’
3, Ôn các vần ân,
uân (10’)
-Đọc bài “Ngời trồng na” trả lời câu hỏi trong bài
Nhận xét cho điểm
Ghi đầu bài
-GV đọc mẫu -GV gạch chân tiếng từ ngữ khó -Gọi hs pt và đọc
-Cho hs đọc trơn từ ngữ
-Cho hs đọc nối tiếp từng câu Luyện đọc các câu 2, 5, 6, 7 Nxét sửa sai kết hợp giảng từ Chia 2 đoạn
-Cho hs đọc nối tiếp đoạn Nhận xét
-Đọc cả bài CN + ĐT
a, Tìm tiếng trong bài có vần uân
Nx – cho hs pt và đọc
-Hát -2 hs
-Nghe
-Pt đọc đv -Đọc CN + ĐT -Đọc CN
-Mỗi đoạn 1 -2
hs đọc -2 hs đọc ĐT -HS tìm
PT đọc
Trang 2Tiết 2
4, Tìm hiểu bài
(16’)
5, Đọc sgk
(12’)
6, Luyện nói
(14’)
D.Củng cố dặn
dò (3’)
b, Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân Cá heo đợc thởng huân chơng Mèo chơi trên sân
-Gợi ý hs tập nói câu Nxét khen ngợi
-Nhắc lại tên bài -Đọc bài theo đoạn -Y/c hs đọc và trả lời câu hỏi -Gọi hs đọc đoạn 1 và trả lời
?Cá heo bởi giỏi nh thế nào?
-Đọc đoạn 2 và trả lời
?Ngời ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
Nx chốt lại ND bài -HD cách đọc -Đọc mẫu lần 2 -Gọi hs đọc sgk – nx cho điểm -Đề tài: Hỏi nhau về loài cá heo theo ND -Cho từng nhóm cùng trao đổi với nhau theo câu hỏi sgk
M: H: Cá heo sống ở biển hay ở hồ T: Cá heo sống ở biển
-NX giờ học -Vn đọc lại bài Chuẩn bị bài sau: ò ó o
-Qsát tranh đọc câu mẫu sgk
-Thi nói CN -NX
-1 hs -Đọc CN
-1 hs -Trả lời -1 hs -Trả lời -Nghe
-Đọc CN -1 hs -HĐ nhóm
-HS hỏi đáp
-Nghe
-Ghi nhớ
Tiết 4: Toán:
luyện tập chung
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đợc củng cố về: Đọc, viết số xác định thứ tự của mỗi số trong 1 dãy
các số Thực hiện phép cộng, trừ các số 2 chữ số Giải toán có lời văn Đặc điểm của số 0 trong cộng trừ
2.KN: Rèn KN làm tính cộng trừ giải toán có lời văn đúng
3.TĐ: GD hs tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II.Đồ dùng dạy học
III.Các HĐ dạy học
A.Ktra bài cũ
B.Bài mới
Kiểm tra bài tập ở nhà
Trang 31.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện tập
(35’)
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
D.Củng cố dặn
dò (3’)
Ghi đầu bài
Số?
25 26 27 33 34 35 36
70 71 72 73 74 75 76
Nhận xét cho điểm
Đặt tính rồi tính
36 97 84 63 46 65
12 45 11 33 23 65
48 52 95 30 69 00 Nhận xét cho điểm
Viết các số 76, 28, 54, 74 theo thứ tự
a, Từ lớn đến bé: 76, 74, 54, 28
b, Từ bé đến lớn: 28, 54, 74, 76 Nhận xét cho điểm
Tóm tắt Bài giải Có: 34 con gà Nhà em còn lại số con gà
Đã bán: 12 con 34 – 12 = 22 (Con gà)
Còn lại: con gà? Đáp số: 22 con gà Nhận xét cho điểm
Số?
a, 25 + 0 = 25
b, 25 – 0 = 25 Nhận xét cho điểm Nhận xét giờ học
VN làm BT vở BT Chuẩn bị tiết sau
Nghe
-Nêu y/c
-2 hs lên bảng
-Nx
-Nêu y/c -3 hs lên bảng -Nxét
-Nêu y/c -Làm vào vở đọc các số
-HS nhận xét -Đọc đề toán -HS tóm tắt và giải
-Nxét
-Nêu y/c -2 hs viết số -lớp làm vào vở -Nxét
Tiết 5: Đạo đức:
Thực hành kĩ năng cuối học kì II
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố lại kiến thức đã học trong năm học
2.KN: Học sinh phân biệt đợc hành vi đúng chuẩn mực và hành vi sai chuẩn mực 3.TĐ: GD hs biết vận dụng những điều đã học vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học
III.Các HĐ dạy học
A.Ktra bài cũ
Trang 4-B.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD ôn và thực
hành các kiến
thức đã học (30’)
D.Củng cố dặn
dò (3’)
Ghi đầu bài
-Cho hs nhắc lại 14 bài đã học -GV đa ra 1 số câu hỏi
+Cho hs nêu lại những bạn đã biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
+Bạn nào trong lớp đã biết c xử tốt với bạn +Ngời đi bộ cần đi trên đờng nào để đúng qui định
+Đèn xanh đèn đỏ, đèn nào đợc phép đi?
+Khi nào cần nói lời cảm ơn +Khi nào cần nói lời xin lỗi -Cho hs chơi trò chơi vòng tròn chào hỏi Nhận xét khen ngợi
+Để sân trờng, vờn trờng luôn đẹp luôn mát em phải làm gì?
-Cho hs hát: lớp chúng ta đoàn kết Con chim vành khuyên -Nhận xét giờ học
-Khen ngợi hs thực hiện tốt -Nhắc nhở những hs thực hiện cha tốt
-Nghe
-HS nêu tên bài -Hs trả lời
-Chơi trò chơi
-Hát
-Nghe
Ngày soạn: 10/05/2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày: 12/05/2009
Tiết 1: Toán:
luyện tập chung
I.Mục tiêu
1.KT: HS đợc củng cố về: Tìm số liền trớc, số liền sau của số cho trớc Thực hiện
tính nhẩm và tính viết cộng khi , trừ các số trong phạm vi 100 Giải toán có lời văn,
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
**Làm đợc bài tập 2 (cột 3, 4) bài tập 3 (cột 3)
2.KN: Rèn KN làm tính cộng, trừ, giải toán Vẽ đoạn thẳng chính xác
3.TĐ: GD hs tính cẩn thận, chính xác khoa học khi làm bài
II.Đồ dùng dạy học
-Thớc đo, VBT
IIICác HĐ dạy học
A.ổn định
B.KTBC (5’) -Gọi HS lên bảng
45-5=40 30+20=50 -Nhận xét cho điểm
-Hát -2 hs
Trang 5C.Bài mới
1.GT Bài (2’)
2.Luyện tập
(30’)
D.Củng cố dặn
dò (3’)
-Trực tiếp – Ghi đầu bài +Bài 1:
-Viết số dới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
86 87 88 89 90 91 92 93
94 95 96 97 98 99 100 -Nhận xét cho điểm
+Bài 2: Tính nhẩm 14+4=18 29-5=24 18+1=19 26-2=24 17+2=19 10-5=5
**Cột 3, 4 dành cho HS khá giỏi -Nhận xét
+Bài 3:Đặt tính rồi tính
43 87 60 72
23 55 38 50
66 32 98 22
**Cột 3 dành cho HS khá giỏi
-Nhận xét cho điểm +Bài 4:
-HD tóm tắt và giải Tóm tắt
Hà có: 24 viên bi đỏ Có: 22 viên bi xanh Tất cả có viên bi ? Bài giải
Số viên bi của Hà có là 24+22=46 (viên bi) Đáp số: 46 viên bi -Nhận xét cho điểm
+Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9cm -Nhận xét chữa bài
A 9cm B
-Hệ thống lại bài -Nhận xét giờ học -Chuẩn bị bài sau
-Nêu y/c -1 HS lên bảng làm -Nxét
-Nêu y/c -làm vào vở -HS đọc kết quả
**Em Dơng làm -Nxét
-Nêu y/c
-2 HS lên bảng
**Em Dơng thực hiện -Nhận xét
-HS tóm tắt -1 HS lên bảng giải
-Nêu y/c -Vẽ vào vở rồi đổi vở kiểm tra
-Nghe
-Ghi nhớ
Tiết 2: Tập viết:
Tập viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trang 6-I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS tập viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Tập viết các vần ân, uân, oăt, oăc, các từ ngữ: thân thiết, huân chơng, nhọn hoắt, ngoặc tay theo đúng mẫu chữ trong vở tập viết
**HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ qui định
2.KN: Rèn KN viết đúng, đều nét, thẳng dòng đúng độ cao.
3.TĐ: GD HS chăm chỉ chịu khó viết bài
II.Đồ dùng dạy học
-Các mẫu chữ số 0 9, bảng phụ viết vần TN, bảng con, vở tập viết
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.KTBC (5’)
C.Bài mới
1.GT Bài (2’)
2.HD viết chữ số
(10’)
3.HD viết vần từ
ứng dụng
(9’)
4.HD HS viết vào
vở
(16’)
-KT vở viết ở nhà của HS -Nhận xét
-Trực tiếp – Ghi đầu bài -HD HS quan sát và nhận xét các chữ số:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, trong khung chữ mẫu
-Chữ số 1: Gồm 2 nét: nét chéo ngắn đa
từ dới lên nét sổ liền mạch với nét chéo
-Chữ số 2: Gồm 1 nét cong giống nh dấu hỏi
-Chữ số 3: Gồm 2 nét cong liền mạch
-Chữ số 4: Gồm 2 nét chéo KH nét ngang, nét sổ dài
-Chữ số 5: Nét ngang, nét sổ, nét cong
-Chữ số 6: Là 1 nét cong
-Chữ số 7: Gồm 3 nét: 2 nét ngang, nét chéo
-Chữ số 8: Là 1 nét cong viết nh chữ s
-Chữ số 9: nét cong, nét chéo
+Nêu qui trình viết mỗi chữ số theo mũi tên
-Cho HS quan sát các vần và TN ứng dụng trên bảng phụ
-HD HS nhận xét độ cao của các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ
-Cho HS viết bảng con
-Nhận xét sửa sai
-Y/C HS viết vào vở tập viết
**HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ qui
định
-Hát
-Quan sát, nhận xét
-Quan sát
-Nhận xét
-Viết bảng con
-HS tập viết các chữ
số , vần, TN vào vở
**Em Sơ, Dơng thực hiện
Trang 7D.Củng cố –
Dặn dò
(3’)
-Nhắc nhở cách ngồi viết đúng t thế, cách cầm bút
-Chấm và chữa một số vở tập viết
-Nhận xét giờ học -Dặn về luyện viết phần còn lại trong vở tập viết
-Nghe
-Ghi nhớ
Tiết 3: Chính tả:
Loài cá thông minh
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS chép lại chính xác bài loài cá thông minh Điền đúng vần ân hoặc
uân Chữ g hoặc gh Trình bày câu hỏi và lời giải
2.KN: Rèn KN viết chữ đều thẳng dòng, đúng độ cao, trình bày sạch sẽ.
3.TĐ:GD HS chăm chỉ chịu khó viết bài, giữ vở sạch chữ đẹp.
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ, vở, bút chì, bảng con
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.KTBC (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD hs tập
chép (20’)
3, HD làm BT
(15’)
D.Củng cố dặn
dò (3’)
Kiểm tra vở của hs về nhà viết lại Nhận xét
Ghi đầu bài -Đọc đoạn văn -GV nêu những chữ khó viết: y/c viết Nhận xét sửa sai
-Cho hs chép bài -Uấn nắn cách ngồi, cách cầm bút -Đọc lại bài: đánh vần chữ khó viết, dễ viết sai
-Chấm 1 số vở
a, Điền vần ân hay uân Khuân vác
Phấn trắng Nhận xét
b, Điền chữ g hay gh Ghép cây - gói bánh Nhận xét tiết học
VN những hs còn viết sai viết lại bài
-2 hs -Viết bảng con
-Chép vào vở
-HS soát lỗi ghi lỗi
ra lề
-2 hs lên bảng
-NX -2 hs lên NX
Tiết 4:Thủ công :
Trng bày sản phẩm thực hành.
Trang 8I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS biết cách trng bày sản phẩm thực hành trong năm học môn thủ
công
2.KN: HS có khả năng trng bày sản phẩm thành thạo.
3.TĐ: HS có ý thức giữ gìn sản phẩm của mình Yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học
-Các sản phẩm thực hành
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.KTBC (5’)
C.Bài mới
1.GT bài (2’)
2.Tổ chức cho
học sinh trng
bày sản phẩm
(15’)
3.Nhận xét
đánh giá
(10’)
D.Củng cố –
Dặn dò (3’)
-KT sự chuẩn bị của HS -Nhận xét
-Trực tiếp – Ghi đầu bài
-Y/C HS đem những sản phẩm mình đã
học
-Từng tổ chọn ra những sản phẩm đẹp
để dán vào tờ giấy to lên bảng trng bày cho cả lớp cùng quan sát
-GV quan sát giúp đỡ từng nhóm làm việc
-Gọi đại diện từng nhóm lên trng bày sản phẩm của tổ mình
-Gọi tổ khác nhận xét về cách trng bày của từng tổ
-GV nhận xét đánh giá chung về các sản phẩm của từng tổ
-Khen những HS thực hiện tốt môn học trong năm
-Đánh giá về tình hình học tập của cả
lớp
-Lu giữ những sản phẩm đẹp của lớp -Nhận xét tiết học
-VN ứng dụng bài học trong cuộc sống
-Hát
-Hoạt động nhóm
-Đại diện lên trng bày
-Nghe -Ghi nhớ
Ngày soạn: 11/05/2009 Ngày giảng: Thứ t ngày: 13/05/2009
Tiết 1 + 2: Tập đọc;
ò ó o
Trang 9I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đọc trơn bài: ò ó o Luyện đọc các từ ngữ, tiếng: quả na, trứng
cuốc, uốn câu, con trâu
-Ôn các vần oăt, oăc Tìm tiếng trong bài có vần oăt Nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc
-Hiểu từ ngữ:
-Hiểu ND bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến muôn vật đang lớn lên, đơm bông, kết trái
-Trả lời đợc câu hỏi 1sgk
**Trả lời đợc câu hỏi 2 sgk
-Luyện nói về các con vật nuôi trong nhà
2.KN: Rèn KN đọc to rõ ràng Biết cách đọc thơ tự do
3.TĐ: HS chăm học, biết chăm sóc nuôi dỡng con vật trong gia đình
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh sgk
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD hs luyện đọc
a Luyện đọc tiếng
từ ngữ (9’)
b, Luyện đọc câu
(9’)
c, Luyện đọc đoạn
cả bài (10’)
3, Ôn các vần oăt,
oăc (10’)
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài
(16’)
-Gọi hs đọc: Anh hùng biển cả vì ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
Nhận xét cho điểm
Ghi đầu bài -GV đọc mẫu lần 1 -Gv nêu các tiếng từ ngữ khó gạch chân
Cho hs phân tích và đọc -Cho hs đọc trơn các từ Nhận xét sửa sai
-Luyện đọc các dòng thơ
-Nx kết hợp với giảng từ -Cho hs đọc theo 2 phần Phần 1: Từ đầu trứng cuối Phần 2: Còn lại
-Đọc cả bài -Cho lớp đọc
a, Tìm tiếng trong bài có vần oăt Nxét khen ngợi – y/c pt tiếng
b, Nói câu chứa tiếng có vân oăt, oăc oăt: măng nhọn hoắt
oăc: Bé ngoắc tay Nhận xét
-Nhắc lại tên bài
-Đọc lại bài -Cho hs đọc và trả lời câu hỏi
-Hát
-2 hs đọc
-Nghe
-HS pt và đọc -Đọc CN + ĐT
-Đọc CN
-Đọc CN -Đọc CN -2 hs đọc -Lớp đọc ĐT -HS tìm -pt đọc đv -Qsát tranh nói câu mẫu
-Thi tìm CN
-1 hs
-Đọc CN -1 hs
Trang 105 Đọc sgk (12’)
6 Luyện nói
(14’)
D.Củng cố dặn dò
(3’)
-Gọi hs đọc từ đầu trứng cuối
? Gà gáy vào lúc nào trong ngày?
** Tiếng gà làm quả na, hàng tre, buồng chuối có gì thay đổi?
Nhận xét
Đọc đoạn còn lại và trả lời
**Tiếng gà làm hạt đậu, bông lúa, ông sao,
ông trời có gì thay đổi?
-Nx giảng Chốt lại ND cả bài -HD cách đọc
-GV đọc mẫu lần 2 -Gọi hs đọc theo đoạn, cả bài Nhận xét cho điểm
Đề tài: Nói về các con vật nuôi trong nhà -Cho hs qsát tranh luyện nói theo cặp -Gthiệu cho nhau các con vật mà em biết và các con vật nuôi trong nhà
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày kể tên những con vật có trong bức tranh và ở nhà
mà em biết Nhận xét khen ngợi Nhận xét tiết học
VN đọc thuộc lòng bài thơ
-Buổi sáng Trả lời
**Em Sơ trả lời
-Nghe -Đọc CN
-HS làm Theo cặp
-Địa diện trình bày
Nghe
Tiết 3: Toán:
luyện tập chung
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố về: Đọc viết nhận biết thứ tự các số có hai chữ số trong 1
dãy số So sánh các số có 2 chữ số Thực hành tính cộng trừ Giải bài toán có lời văn Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ
2.KN: Rèn KN làm tính cộng, trừ, giải toán chính xác
3.TĐ: HS tính cẩn thận chính xác khi giải toán
II.Đồ dùng dạy học
III.Các HĐ dạy học
A.Ktra bài cũ (5’)
B.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện tập (30’)
Bài 1
Kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
Ghi đầu bài -GV tổ chức cho hs làm BT Viết số vào dới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số
86 87 88 89 90 91 92 93
-Nêu y/c -1 hs lên bảng
Trang 11Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
D.Củng cố dặn dò
(3’)
94 95 96 97 98 99 100 Nhận xét cho điểm
a, khoanh vào số lớn nhất
72 69 85 47
b, Khoanh vào số bé nhất
50 48 61 58 Nhận xét chữa bài
Đặt tính rồi tính
35 86 73 5 88 33
40 52 53 62 6 55
75 34 20 67 82 88 Nhận xét cho điểm
Tóm tắt Bài giải Có: 48 trang Số trang cha viết của
Đã viết: 22 trang quyển vở là Còn lại: trang? 48 – 22 = 20 (trang)
Đáp số: 26 trang Nhận xét cho điểm
Nối đồng hồ với câu thích hợp
-Nxét chữa bài -hệ thống bài học -Nxét tiết học
-Nêu y/c -1 hs lên làm
-1 hs làm
-Đọc y/c -2 hs lên làm -Lớp làm vào vở Nxét
-Đọc y/c -1 hs tóm tắt -1 hs giải
-Nxét -Nêu y/c -Làm vào vở -1 hs lên làm
Tiết 4: Thể dục:
Tổng kết môn học
I.Mục tiêu
1.KT: Hệ thống những kiến thức, kỹ năng cơ bản đã học Đánh giá kết quả học tập
để phát huy và khắc phục trong năm học tiếp theo
2.KN: hs có KN phát huy và khắc phục trong năm học mới
3.TĐ: HS có ý thức trong học tập phát huy và khắc phục trong năm học mới
II.Đồ dùng dạy học
-Trong lớp học
III.Các HĐ dạy học
1.Phần mở đầu (6’)
2.Phần cơ bản (23’)
-GV nhận lớp phổ biến ND y/c của bài học Cho hs vỗ tay hát
-Cho hs chơi trò chơi -GV hệ thống những kiến thức, kỹ năng
đã học trong năm (tóm tắt theo từng
ch-ơng)
-Nghe Thực hiện -Chơi