1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong Hoa 8 HKI

9 253 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử trong các PTHH đó Bài tập mẫu: Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí tác dụng với oxi thu đư

Trang 1

B PHẦN TỰ LUẬN

1 DẠNG 1: Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau:

1/ Na 2 O + H 2 O > NaOH

2/ Na + H 2 O > NaOH + H 2 ↑

3/ Al(OH) 3 > Al 2 O 3 + H 2 O

4/ Al 2 O 3 + HCl > AlCl 3 + H 2 O

5/ Al + HCl > AlCl 3 + H 2 ↑

6/ Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 > Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O

7/ NaOH + H 2 SO 4 > Na 2 SO 4 + H 2 O

8/ Ca(OH) 2 + FeCl 3 > CaCl 2 + Fe(OH) 3

9/ BaCl 2 + H 2 SO 4 > BaSO 4 ↓ + HCl

10/ Fe(OH) 3 + HCl > FeCl 3 + H 2 O

11/ P + O 2 > P 2 O 5

12/ N 2 O 5 + H 2 O > HNO 3

13/ Zn + HCl > ZnCl 2 + H 2 ↑

14/ Al 2 O 3 + H 2 SO 4 > Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O

15/ CO 2 + Ca(OH) 2 > CaCO 3 + H 2 O

16/ SO 3 + Ba(OH) 2 > BaSO 4 + H 2 O 17/ KMnO 4 > K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

18/ CH 4 + O 2 > CO 2 + H 2 O

19/ Fe + Cl 2 > FeCl 3

20/ Zn + O 2 > ZnO

21/ CaO + HNO 3 > Ca(NO 3 ) 2 + H 2 O 22/ CaCO 3 > CaO + CO 2

23/ H 2 + O 2 > H 2 O

24/ CO 2 + NaOH > Na 2 CO 3 + H 2 O 25/ Fe(OH) 3 > Fe 2 O 3 + H 2 O

26/ P 2 O 5 + H 2 O > H 3 PO 4

27/ K + O 2 > K 2 O

28/ CaCl 2 + AgNO 3 > Ca(NO 3 ) 2 + AgCl 29/ CuCl 2 + NaOH > Cu(OH) 2 + NaCl 30/ NaOH + H 2 SO 4 > Na 2 SO 4 + H 2 O

Trang 2

2 DẠNG 2: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử trong các PTHH đó

Bài tập mẫu:

Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí (tác dụng với oxi) thu được khí sunfuro SO 2

Magie tác dụng với axit clohidric HCl tạo thành magie clorua MgCl 2 và khí hiđrô H 2

Giải:

Mg + 2HCl  MgCl 2 + H 2

Bài tập tự giải:

a/ Lưu huỳnh đioxit SO 2 tác dụng với nước H 2 O tạo ra dung dịch axit sunfuric H 2 SO 3

b/ Điphotpho pentaoxit P 2 O 5 tác dụng với nước H 2 O tạo thành axit photphoric H 3 PO 4

c/ Natri oxit Na 2 O tác dụng với nước H 2 O tạo ra dung dịch natri hiđroxit NaOH.

3 DẠNG 3: Lập công thức hóa học của hợp chất Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al với O Ta có: Al x O y ⇔ y x = III II = 3 2 ⇔ Al 2 O 3 Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Cu với SO4 (II) Ta có: Cu x (SO 4 ) y ⇔

y x = 2 1 2 1 II II = = ⇔ Cu(SO4) Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau: 1/ a Ca với O b Fe(III) với O c K với S(II) d N(IV) với O d N(III) với H e Ag với Cl

III II

II II

Trang 3

2/ a Ca với nhóm NO 3 (I) b K với nhóm OH(I) c Na với nhóm SO 4 (II)

d Ba với nhóm CO 3 (II) e Mg với nhóm (PO 4 )(III) f Al với SO 3 (II)

3/ Trong các công thức hóa học sau nay, công thức nào viết sai và hãy sửa lại cho đúng. Bài tập mẫu: CaO2 , Na 2 O, AgNO 3 , Ca(OH) 3 Giải: Công thức viết sai: CaO 2 , Ca(OH) 3 Sửa lại: CaO, Ca(OH) 2 Bài tập tự giải: KO, Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , ZnNO 3 , BaCl 2 , AlCl 3 , Ba(OH) 3

4 DẠNG 4: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2 O 5 Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2 O 5 (a>O) Ta có: a II N 2 O 5 ⇔ a = 5 2 II × ⇔ a = V Vậy N hóa trị V Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca 3 (PO 4 ) 2 , biết nguyên tố Ca(II) Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca 3 (PO 4 ) 2 (b>O) Ta có: II b Ca 3 (PO 4 ) 2 ⇔ b = 3 2 II × ⇔ b = III Vậy PO4 hóa trị III Bài tập tự giải: 1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất NO ; NO 2 ; N 2 O 3 ; N 2 O 5

Trang 4

2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất FeO ; Fe 2 O 3

3/ Tính hóa trị của: a Nhóm SO 4 trong hợp chất Na 2 SO 4 b Nhóm NO 3 trong hợp chất NaNO 3 c Nhóm CO 3 trong hợp chất K 2 CO 3 d Nhóm PO 4 trong hợp chất K 3 PO 4 e Nhóm OH trong hợp chất Ca(OH) 2

5 DẠNG 5: Công thức chuyển đổi giữa khối lượng mol, số mol và thể tích Công thức:   Bài tập tự giải: 1 Tính số nguyên tử (phân tử) có trong: a 1,5 mol nguyên tử Al b 0,25 mol phân tử khí oxi O 2 c 0,15 mol phân tử CuSO 4 d 1.25 mol phân tử NH 3

m n M= ×

m n

M

Số nguyên tử = n× 6.10 23

22, 4

V

Trang 5

2 Tính khối lượng mol của: a CuSO 4 (Cu = 64, S = 32, O = 16) b P 2 O 5 (P = 31, O = 16) c Al 2 (SO 4 ) 3 (Al = 27, S = 32, O = 16) d N 2 (N = 14)

3 Tính số mol của: a 9.1O 23 phân tử NaCl b 3 1O 23 phân tử khí hiđrô c 2,7 gam nhôm Al d 16 gam khí oxi O 2 e 2,24 lít khí oxi O 2 ở đktc f 8,96 lít khí hiđrô ở đktc

4 Tính a Khối lượng của 11,2 lít khí CO 2 ở đktc b Thể tích của 16 gam khí Oxi c Tính số nguyên tử có trong 1,2 gam Magiê d Tính số phân tử có trong 4,48 lít khí N 2

5 Tính khối lượng của: a 0,2 mol H 2 SO 4 b 0,3 mol nguyên tử Cu c 3,36l H2 d 3.10 23 ptử SO 2 e 0,672l CH4 f 0,02 mol nguyên tử O

Trang 6

6 a Tính thể tích (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 mol khí H 2 và 1,5 mol khí CO 2 b Tính kh/lượng của hỗn hợp cĩ chứa: 4,48l O2 (đktc), 3.10 23 ptử CO 2 và 0,3 mol N 2

6 DẠNG 6: Định luật bảo toàn khối lượng Bài tập mẫu: Đốt cháy 2,4g magiê trong không khí (tác dụng với oxi) thu được 4g magiê oxit MgO a Lập phương trình hóa học của phản ứng b Viết công thức về khối lượng c Tính khối lượng khí oxi cần dùng. Giải: a PTHH: 2Mg + O 2 →t0 2MgO b Công thức vế khối lượng : mMg + mO2 = mMgO c

2 2 2 4 2, 4 1,6 Mg O MgO O MgO Mg O g m m m m m m m − − = + = → = → = Bài tập tự giải: Bài 1: Cho 13g kẽm Zn tác dụng với axit clohiđric HCl tạo thành 27,2g kẽm clorua ZnCl2 và O,4g khí H 2 a/ Viết PTHH? b/ Viết công thức về khối lượng? c/ Tính khối lượng HCl cần dùng?

Bài 2: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với 7,3g axit clohiđric HCl tạo thành sắt (II) clorua FeCl2 và O,2g khí

H 2

Trang 7

a/ Viết PTHH?

b/ Viết công thức về khối lượng?

c/ Tính khối lượng sắt (II) clorua FeCl 2 cần dùng?

Bài 3: Viết công thức về khối lượng của các phản ứng sau: a Từ hai chất tham gia tạo thành hai sản phẩm.

b Từ một chất tham gia tạo thành ba sản phẩm.

c Từ ba chất tham gia tạo thành một sản phẩm.

7 DẠNG 7: Tỉ khối của chất khí Bài tập mẫu: a Khí hiđrô nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần? Giải thích b Khí metan oxi nặng hay nhẹ hơn không khí? Giải thích Giải: a Tỉ khối: 2 2 2 2 2 1 32 16 H H O O M d M = = =  Khí hiđrô nhẹ hơn khí oxi 16 lần. b Tỉ khối: 2 2 32 29 29 O O kk M d = =  Khí oxi nặng hơn không khí. Bài tập tự giải: 1 Khí hiđrô H 2 nặng hay nhẹ hơn khí metan CH 4 ?

2 Khí Clo Cl 2 nặng hay nhẹ hơn không khí?

3 Một chất khí có công thức hóa học là RO 2 Chất khí nặng gấp 2 lần khí oxi O 2 Xác định nguyên tố R (C = 14, P = 31, S = 32, K = 39).

Trang 8

8 DẠNG 8: Tính phân tử khối của chất Bài tập mẫu: PTK của Ca(HCO3 ) 2 = 4O + (1 + 12 + 16 x 3) x 2 = 162 đvC Bài tập tự giải: (Nguyên tử khối sử dụng bảng trang 42 SGK) Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO2 , O 2 , CaO, FeCl 2 , Ca(OH) 2 , H 2 SO 4 , CuSO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , Zn(NO 3 ) 2 , BaSO 4 , Mg(HCO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(OH) 2 Giải: CO2 =

O2 =

CaO =

FeCl2 =

Ca(OH)2 =

H2SO4 =

CuSO4 =

Al2(SO4)3 =

Fe2(SO4)3 =

Zn(NO3)2 =

BaSO4 =

Mg(HCO3)2 =

AgNO3 =

Fe(OH)2 =

9 DẠNG 9: Phân biệt đơn chất – hợp chất

Bài tập mẫu:

Trong các chất sau: O 3 , Na 2 O, Cu, NaNO 3 , CuSO 4 , Cl 2 , S, SO 2 , P Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?

Giải:

O 3 , Cu, Cl 2 , S, P Na 2 O, NaNO 3 , CuSO 4 , SO 2

Bài tập tự giải:

Đề: Trong các chất sau: CO2 , SO 2 , O 2 , CaO, FeCl 2 , Ca(OH) 2 , Br 2 , H 2 SO 4 , Mg, Na, CuSO 4 , C,

Al 2 (SO4) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , Zn(NO 3 ) 2 , BaSO 4 , Ba, BaCl 2 , KHCO 3 , Ag, AgNO 3 , Ca, N 2 , Fe(OH) 2 , ZnCO 3 , Fe Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w