Hóa trị cố định điểm hình của một số nguyên tố, nhóm nguyên tử th ờng gặp Hóa trị của sắt: II,III II.Công thức hóa học của 1số đơn chất phi kim cần nhớ: Oxi:O2 Photpho:P Hiđro: H2 Lu huỳ
Trang 1Một số kiến thức cần nhớ môn Hóa 8- Kì 2
I Hóa trị cố định điểm hình của một số nguyên tố, nhóm nguyên tử th ờng gặp
Hóa trị của sắt: II,III
II.Công thức hóa học của 1số đơn chất phi kim cần nhớ:
Oxi:O2 Photpho:P
Hiđro: H2 Lu huỳnh:S
Nitơ:N2 Cacbon: C
III.Tính chất hóa học của oxi (O2) [Phải thuộc]
1 Oxi + Phi kim Oxit axit VD: O2 + S SO2
5O2 + 4P 2P2O5
2 Oxi + Kim loại Oxit bazơ
VD: 3O2 + 4Al 2Al2O3
2O2 + 3Fe Fe3O4
*Lu ý: Oxi phản ứng hầu hết các kim loại trừ bạc (Ag),vàng (Au), thủy ngân (Hg)
3 Oxi + Hợp chất (Hiđro cacbon) Khí cacbonic +Nớc
VD: 2O2 + CH4 CO2 + 2H2O
*Lu ý: Phơng trình điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:
- Từ KMnO4 (Kali pemanganat)
2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
-Từ KClO3 (KaliClorat)
2KClO3 2KCl +3O2
IV.Tính chất hóa học của Hiđro ( H2) [Phải thuộc]
1 Hiđro + Oxi Nớc
VD: 2H2 + O2 2H2O
2 Hiđro + 1 số oxit kim loại Nớc + Kim loại
VD: H2 + CuO H2O + Cu
*Lu ý: Phơng pháp điều chế khí H2:
- Cho kim loại ( Zn, Fe hoặc Al ) tác dụng với dung dịch axit ( HCl hoặc H2SO4
loãng ) tạo ra muối và giải phóng khí Hiđro
VD: Zn +2HCl ZnCl2 + H2
Nhóm có hóa trị I Nhóm có hóa trị II Nhóm có hóa trị III
Đi hiđro photphat H2PO4 Sunfat SO4
Trang 2V.Tính chất hóa học của n ớc (H2O ) [Phải thuộc]
1 Nớc + 1 số kim loại Dung dịch bazơ + H2
(Na,K,Ca,Ba,Li)
VD: 2H2O + 2Na 2NaOH + H2
2H2O + 2K 2KOH + H2 2H2O + 2Ca Ca(OH)2 + H2
2 Nớc + 1 số Oxit bazơ Dung dịch bazơ tơng ứng
(Na2O, K2O,CaO,BaO)
VD: Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOH
CaO + H2O Ca(OH)2
BaO + H2O Ba(OH)2
*Lu ý: Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh hoặc làm dung dịch phenolphtalein không màu thành hồng
3 Nớc + 1 số oxit axit Axit tơng ứng
(SO2;SO3; P2O5; )…
VD: H2O + SO2 H2SO3
H2O + SO3 H2SO4
3H2O + P2O5 2H3PO4
*Lu ý: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
VI Các loại phảm ứng đã học [Chỉ cần nắm đợc các loại phảm ứng đã học]
1 Phản ứng hóa hợp
Là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) dợc tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
VD: 3H2O + P2O5 2H3PO4
K2O + H2O 2KOH
2 Phản ứng phân hủy
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó 1 chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới VD: 2KClO3 2KCl +3O2
CaCO3 CaO +CO2
3 Phản ứng oxi hóa- khử [Cần xác định đợc chất khử, chất oxi hóa, quá trình xảy ra sự khử và sự oxi hóa]
Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
- Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
- Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất
- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
- Chất oxi hóa là chất nh ờng oxi cho chất khác
VD: H2 + CuO H2O + Cu
Chất khử : H2
Chất oxi hóa : CuO
*Lu ý: Trong phản ứng của oxi với 1 chất thì bản thân oxi cũng là chất oxi hóa
4 Phản ứng thế
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
Trang 3VD: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
VII.Các loại hợp chất đã học ( Hợp chất Oxit , Axit , Bazơ , Muối )
1.Oxit [Học định nghĩa, cách gọi tên]
- Đ/n: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân loại:
+Oxit axit: thờng là oxit của phi kim : SO… 2; SO3; P2O5; CO2; N2O5
+Oxit bazơ: là oxit của kim loại : FeO; CaO; Na… 2O…
- Cách gọi tên:
+Tên oxit bazơ: Tên kim loại + ( hóa trị nếu có nhiều ) + oxit
VD: Na2O: Natri oxit Fe2O3: Sắt (III) oxit
CaO: Canxi oxit FeO: Sắt (II) oxit
+Tên oxit axit: Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (Có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
VD: P2O5: Đi photpho penta oxit CO2: Cacbon đi oxit
SO2: Lu huỳnh đi oxit SO3: Lu huỳnh tri oxit
*Tiền tố: Mono: 1 ( bỏ qua )
đi : 2 tri : 3 tetra : 4 penta : 5
2.Axit
- Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit -Tên gọi một số axit thơng gặp ( học thuộc)
3.Bazơ [Phải nhớ cách gọi tên, định nghĩa]
-Đ/n :Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
- Công thức: M(OH)m trong đó M là nguyên tử kim loại , m là hóa trị của M
- Cách gọi tên:
Tên bazơ: Tên kim loại + ( hóa trị nếu có nhiều ) + hiđroxit
VD: NaOH :Natri hiđroxit
Fe(OH)2:Sắt (II) hiđroxit
4 Muối [Học thuộc cách gọi tên]
-Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
-Cách gọi tên:
Tên muối: Tên kim loại + (hóa trị nếu có nhiều) + tên gốc axit
VD: NaCl : Natri clorua Zn(NO3)2 :Kẽm nitrat
FeSO4: Sắt (II) sunfat Fe2(SO4)3 :Sắt (III) sunfat NaHCO3 : Natri hiđro cacbonat NaH2PO4:Natri đi hiđro photphat KHSO4: Kali hiđro sunfat
VIII Dung dịch
1 Dung dịch
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
VD: Dung dịch nớc đờng trong đó dung môi: nớc ; chất tan: đờng
Trang 42 Độ tan (Chỉ cần nhớ VD)
Độ tan của 1 chất trong nớc ( kí hiệu là S ) là số gam chất đó tan trong 100g nớc
để tạo thành dung dịch bão hòa ở 1 nhiệt độ xác định
VD: ở 250C, đọ tan của muối ăn là 36g
nghĩa là : ở 250C, trong 100g nớc chỉ có thể hòa tan tối đa36g NaCl để tạo thành dung dịch NaCl bão hòa
3.Nồng độ dung dịch (chỉ cần nhớ công thức)
- Nồng độ phần trăm của dung dịch (C%)
- Nồng độ mol của dung dịch (CM)
IX Các công thức cần nhớ (phải thuộc)
1.Công thức chuyển đổi giữa khối l ợng chất (m) và l ợng chất (n)
m = n +M (1) trong đó : m : khối lợng chất (g)
n : số mol chất (mol)
M : khối lợng mol chất (g)
Từ (1) n = m
M
2 Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiên tiêu chuẩn
V = n 22,4 (2) trong đó V: thể tích chất khí (l)
n: số mol chất khí (mol)
Từ (2) n = 22, 4V
3 Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch (C%)
C% = mct x 100% (3) trong đó C%: nồng độ phần trăm (%)
mdd mct : khối lợng chất tan (g)
mdd: khối lợng dung dịch(g)
khối lợng dung dịch = khối lợng dung môi + khối lợng chất tan
Từ (3) công thức tính mct hoặc công thức tính mdd
4 Công thức tính nồng độ mol của dung dịch (CM)
CM = n
V (mol/l) (4) trong đó CM: Nồng độ mol của dung dịch (mol/l)
n : số mol chất tan (mol)
V: Thể tích dung dịch(l)
Từ (4) Công thức tính n hoặc V