b/ Tính thể tích khí oxi thu được đktc thể tích không khí?. Tính thể tích khí hidro tối thiểu cần dùng để khử hết lượng oxit trên thành kim loại?. Tính khối lượng sắt sinh ra và thể tích
Trang 1Trường THCS Thống Linh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII HÓA 8
I/ Nội dung ôn tập:
HS học từ tuần 20 đến tuần 32
II/ Một số câu hỏi tham khảo:
1/ Nêu tính chất hóa học của oxi, hidro, nước? Viết phương trình hóa học minh họa?
2/ Viết phương trình phản ứng nếu có xảy ra khi cho oxi lần lượt tác dụng với: Na, Mg, Al, Fe, Cu, C, P, S, CO, FeS2,
CH4 Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng hóa hợp?
3/ Viết phương trình phản ứng nếu có xảy ra khi cho hidro lần lượt tác dụng với: O2, CuO, Fe2O3, N2, Cl2 Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
4/ Viết phương trình phản ứng nếu có xảy ra khi cho nước lần lượt tác dụng với: K, SO3, P2O5, CaO, K2O, Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng hóa hợp?
5/ Một học sinh làm thí nghiệm như sau:
a/ Cho dung dịch axit HCl tác dụng với đinh sắt sạch.
b/ Đun sôi nước.
c/ Đốt một mẫu Cacbon Hỏi
- Trong những thí nghiệm nào có chất mới xuất hiện, chất đó là chất gì?
- Trong thí nghiệm nào có sự biểu hiện thay đổi trạng thái?
- Trong thí nghiệm nào có sự tiêu hao oxi?
6/ Một học sinh tự làm thí nghiệm ở nhà, cho đinh sắt sạch vào giấm ăn ( dung dịch axit axetic CH3COOH) Thí nghiệm trên và thí nghiệm điều chế khí hidro ở bài 33 có những hiện tượng gì khác nhau, em hãy so sánh? Cho biết khí thoatt1 ra là khí gì? Cách nhận biết?
7/ Cho các công thức hóa học của các chất sau: KOH, MgO, CO2, CuCl2, Al2O3, ZnSO4, CuO, Ca(OH)2, H3PO4, CuSO4, HNO3, P2O5, HCl, H2SO3, FeO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HBr, Cr2O3, KNO3, CaHPO4, NaH2PO4 Em hãy phân loại
và gọi tên các chất trên?
8/ Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a/ Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Em hãy lập các phương trình hóa học và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
9/ Em hãy phân biệt các chất bị mất nhãn sau:
a/ HCl, NaOH b/ CO2, H2, O2 c/ H2SO4, Ca(OH)2, H2O
d/ NaOH, Na2SO4, H2SO4 e/ NaCl, H2SO4, Ca(OH)2
10/ Nhiệt phân hoàn toàn 24,5g KClO3 có xúc tác.
a/ Tính khối lượng muối thu được?
b/ Tính thể tích khí oxi thu được đktc thể tích không khí?
11/ Cho 16g Fe2O3 tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao Tính thể tích khí hidro tối thiểu cần dùng để khử hết lượng oxit trên thành kim loại? Tính khối lượng sắt sinh ra và thể tích nước thu được ở thể lỏng? (biết dnước = 1g/ml).
12/ Cho 12g Magie vào dung dịch axit sunfuric, sau phản ứng thấy khí thoát ra.
a/ Viết phương trình hóa học?
b/ Tính khối lượng axit tham gia phản ứng?
c/ Tính khối lượng muối thu được?
d/ Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc?
13/ Cho 16g CuO tác dụng với 3,36 lit hidro ở đktc.
a/ Chất nào còn dư sau phản ứng?
b/ Tính khối lượng chất rắn thu được? (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)
14/ Cho bột sắt vào dung dịch chứa 0,4mol Axitsunfuric sau một thời gian phản ứng hoàn toàn thì thu được 3,36 lít
khí Hiđrô ở đktc.(2đ)
a/ Tính khối lượng sắt đã dùng.
b/ Sau phản ứng chất nào còn dư? Bao nhiêu gam?
15/ Đốt cháy 12,4 gam P trong bình chứa 20 gam oxi Khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?
Trang 216/ Ở 40oC độ tan của KNO3 là 70g, số gam KNO3 có trong 255g dd ở trên là bao nhiêu?
17/ Tính khối lượng KCl có thể tan trong 600g nước ở 40oC Biết rằng ở nhiệt độ này độ tan của KCl là 40g
18/ Ở 20oC, độ tan trong nước của AgNO3 là 222g Tính khối lượng AgNO3 có trong 80,5g dung dịch bão hòa ở nhiêt
độ đó?
19/ Ở 20oC, trong 10g nước cất chỉ co thể hòa tan nhiều nhất là 1,61g Natri Sunfat Tính độ tan của Natri Sunfat ở nhiệt đó để tạo thành dunng dịch bão hòa?
20/ Viết phương trình thực hiện chuyển hóa.
PHẦN KIẾN THỨC
Câu 1: Tính chất vật lí, hóa học của khí hidro và nước
Ôxi
Chất khí, không màu,
không mùi, không vị,
nặng hơn không khí
Hóa lỏng ở -183oC
1/ Tác dụng với phim kim: S, P
S + O2 SO2
4P + 5O2 2P2O5
2/ Tác dụng với kim loại:
3Fe + 2O2 Fe3O4
3/ Tác dụng với hợp chất:
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
1/ Trong phòng thí nghiệm:
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2/ Trong công nghiệp
- Hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp,
áp suất cao
- 2H2O đp 2H2 + O2
Dùng làm nhiên liệu và hô hấp…
Hidro
Chất khí, không màu,
không mùi, không vị,
nhẹ nhất trong các
chất khí, tan rất ít
trong nước
1/ Tác dụng với oxi:
2H2 + O2 2H2O 2/ Tác dụng với đồng (II) oxit:
CuO + H2 Cu + H2O
1/ Trong phòng thí nghiệm:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2/ Trong công nghiệp:
Điện phân hoặc dùng than khử oxi của nước
2 H2O 2H2 + O2
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, dùng làm chất khử và được dùng bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
Nước
Chất lỏng, không
màu, không mùi,
không vị, sôi ở 100
độ C, hòa tan được
nhiều chất
1/ Tác dụng với kim loại:
2Na + 2 H2O 2NaOH + H2
2/ Tác dụng với 1 số oxit bazo:
CaO + H2O Ca(OH)2 3/ Tác dụng với 1 số oxit axit:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Đốt bằng tia lửa điện hỗn hợp khí oxi
và khí hidro 2H2 + O2 2 H2O
Hòa tan nhiều chất, dùng trong mọi hoạt động sống của người…
Câu 2: Nêu định nghĩa, phân loại, gọi tên và công thức của oxit, axit, bbazo và muối?
Oxit
Hợp chất của 2
nguyên tố, trong đó
có 1 nguyên tố là
oxi
MxOy Có 2 loại:
1/ Oxit axit: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (SO3, CO2, …)
2/ Oxit bazo: Là oxit của kim loại
và tương ứng với 1 bazo (CaO,
K2O, CuO,…)
- Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit = tên KL (kèm hóa trị) + oxit
FeO: Sắt (II) oxit
- Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit = tên PK + oxit (tiền tố) (tiền tố)
SO3: lưu huỳnh tri oxit
Axit
Gồm có 1 hay nhiều
nguyên tử hidro liên
kết với gốc axit, các
nguyên tử hidro này
có thể thay thế bằng
nguyên tử kim loại
Gồm 1 hay nhiều nguyên
tử hidro và gốc axit HCl, H2SO4
Có 2 loại:
1/ Axit có oxi: HNO3, H2SO4
2/ Axit không có oxi: HCl, H2S…
1/ Không có oxi:
Tên axit= axit+tên phi kim+hidric
HCl: axit clo hidric 2/ Axit có oxi:
a/ Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit= axit+tên phi kim+ic
HNO3: axit nitric b/ Axit ít nguyên tử oxi:
Tên axit=axit+tên phi kim+ơ
H2SO3: Axit sunfurơ
Bazơ
Gồm 1 nguyên tử
kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm
hidroxit (_OH)
M(OH)n Có 2 loại:
1/ Bazo tan được trong nước gọi
là kiềm (NaOH, KOH,…) 2/ Bazo không tan trong nước (Cu(OH)2, Mg(OH)2,…)
Tên bazo= tên KL(Kèm htrị nếu nhiều)+hidroxit
NaOH: Natri hidroxit Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit
Muối Gồm có 1 hay nhiều
nguyên tử kim loại
liên kết với 1 hay
Gồm 2 phần:
kim loại và gốc axit
Có 2 loại:
1/ Muối trung hòa: Na2SO4,…
2/ Muối axit: NaHSO,…
Tên muối=tên KL(Kèm htrị nếu nhiều)+gốc axit
ZnCl2: Kẽm Clorua Fe(NO): Sắt (III) nitrat
Trang 3nhiều gốc axit
Câu 3: Nêu khái niệm các loại phản ứng và ví dụ?
Hóa hợp Là pứ hh trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu S + O2 SO2
Thế Là pứ hh giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thếnguyên tử của 1 nguyên tố khác trong hợp chất Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Câu 4: Các khái niệm và ví dụ về chương dung dịch?
Dung dịch Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan Nước đường
Dung môi Là chất có thể hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch Nước
Dd chưa bão hòa Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ nhất định Đường vẫn tan
Dd bão hòa Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ nhất định Đường không tan
Độ tan Độ tan của 1 chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để
tạo thành dung dịch bão hòa ở 1 nhiệt độ xác định
Câu 5: Các công thức đã học:
- Công thức tính số mol chất
M
m
n = n: Số mol chất (mol) ; m: Khối lượng chất (g) ; M: Khối lượng mol (g)
Từ CT trên sau ra:
n
m
M = ; m = nxM
- Công thức (CT) thể tích chất khí ở đktc:
22,4
V
=
n suy ra CT: V= n x 22,4 V: thể tích chất khí (lít)
Quy đổi thể tích nếu đề cho ml (đọc là mili lit) thì ta đổi sang lít: 1000 ml = 1 lít
- Công thức tính độ tan của một chất trong nước.
100 )
( 2
∗
=
O
H
dm
ct
m
m
S
100
) (H2O dm ct
m S
=
Mỗi phần nên nhớ 1 công thức để từ công thức đó suy ra các công thức còn lại