Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập.. Tiến trình bài dạy: Hoạt động củ
Trang 1+ HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
+ HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số vềdạng tốt giản
2 Kĩ năng: Bớc đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số
d-ới dạng tối giản
3 Thái độ: HS học tập nghiêm túc, có ý thức, độc lập và sáng tạo.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số,
định nghĩa phân số tối giản và các bài tập
- HS: Sgk, bút,vở, đọc trớc bài mới.
III Tổ chức hoạt động dạy:
1 ổ n định tổ chức: Lớp trởng báo cáo sỉ số lớp và số học sinh vắng học
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Trang 2- Hai HS đọc lại quy tắc.
- HS làm ?1:
a) 5 5 : 5 1
Trang 3c) 19
57 ; d)
36 12
, 1 3
, 9
16,
14 63
- Muèn ®a nh÷ng ph©n sè cha tèi
gi¶n vÒ d¹ng tèi gi¶n ta ph¶i lµm g× ?
- Muèn ®a nh÷ng ph©n sè cha tèigi¶n vÒ d¹ng tèi gi¶n ta ph¶i rót gän
Trang 4, 6 11
, 1
3…, ta thấy các phân số tốigiản đó có giá trị tuyệt đối của tử vàmẫu là hai số nguyên tố cùng nhau
- HS đọc chú ý Sgk
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)
Bài tập 15:
HS chia làm hai nhóm, gọi đại
diện mỗi nhóm lên trình bày
Trang 5Bài 25, 26 Tr7.SBT.
- Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọnphân số
Duyệt ngày,…./…/ 2008
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Nguyễn Thành Lơng Hoàng Thị Mỹ Hiền.
LUYệN TậP
Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Thành Lơng
Giáo sinh: Hoàng Thị Mỹ Hiền
Ngày soạn: 25/ 02/2008
Ngày dạy: 28/ 02/2008
Dạy lớp: 64
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằnh nhau, tính chất cơ bản
của phân số, phân số tối giản
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số
bằng phân số cho trớc áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán
có nội dung thực tế
3 Thái độ: HS học tập nghiêm túc, có ý thức, độc lập và sáng tạo.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy.
- HS: Sgk, bút,vở, ôn tập kiến thức từ đầu chơng.
III Tổ chức hoạt động dạy:
1 ổ n định tổ chức: Lớp trởng báo cáo sỉ số lớp và số học sinh vắng học
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
ƯC khác 1 và -1 của chúng
+ Việc rút gọn phân số là dựa trêntính chất cơ bản của phân số
Bài tập 25a,b Tr7.SBT:
Rút gọn thành phân số tối giản:
Trang 6C©u hái 2:
ThÕ nµo lµ ph©n sè tèi gi¶n ?
Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 19Tr15.Sgk?
§æi ra mÐt vu«ng (viÕt díi d¹ng
, 12 19
, 5
3,
60 95
GV:
Trang 7Trong các phân số sau đây, tìm
, 9 54
, 10 15
, 14
20.
GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm sau đó gọi đại diện một nhóm
- HS hoạt động theo nhóm, tự trao
đổi và tìm cách giải quyết
Trang 8c, f gọi hai HS lên bảng làm.
GV nhấn mạnh: Trong trờng hợp
tử hoặc mẫu của phân số có dạng
biểu thức, phải biến đổi tử và mẫu về
rút gọn cho 10 rồi rút gọn cho 5” Đố
em, làm nh vậy đúng hay sai? Vì
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Nguyễn Thành Lơng Hoàng Thị Mỹ Hiền.
Trang 9Đ 5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Thành Lơng
Giáo sinh: Hoàng Thị Mỹ Hiền
Ngày soạn: 30/ 01/2008
Ngày dạy: 03/ 03/2008
Dạy lớp: 64
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm đợc
các bớc tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng quy đồng mẫu cãc phân số (các phân số này
có mẫu là số không quá ba chữ số)
3 Thái độ: Gây cho HS có ý thức làm việctheo quy trình, thói quen tự
học, tự tìm tòi kiến thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mẫu
nhiều phân số, bảng phụ ghi ?3 và tổ chức trò chơi cho HS
- HS: Ôn tập kiến thức tìm BCNN và đọc trớc bài mới Ôn tập cách quy
đồng hai phân số đã học ở tiểu học
III Tổ chức hoạt động dạy:
1 ổ n định tổ chức: Lớp trởng báo cáo sỉ số lớp và số học sinh vắng học
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
+ Phân tích mỗi số ra thừa số nguyêntố
+ Chọn ra các thừa số nguyên tốchung và riêng
+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗithừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.Tích đó là BCNN phải tìm
dụng khác của tính chất cơ bản của
phân số, đó là quy đồng mẫu nhiều
phân số
Ví dụ:
Chúng ta đã học quy đồng mẫu
hai phân số ở tiểu học Em hãy quy
đồng mẫu hai phân số sau:
2
3 và
3 5
- Tơng tự hãy quy đồng mẫu hai
và 5 8
lần lợtthành hai phân số bằng chúng và có
cùng mẫu Vậy thế nào là quy đồng
Trang 11mẫu số các phân số ?
- Mẫu chung của các phân số có
quan hệ nh thế nào với mẫu của các
- GV treo bảng phụ, chia HS thành
hai nhóm rồi gọi đại diện hai nhóm
lên điền vào bảng phụ
- GV yêu cầu HS giải thích cách
làm ?
- Việc quy đồng mẫu các phân số là
dựa trên cơ sở nào ?
* Nhận xét:
Khi quy đồng mẫu các phân số,
mẫu chung phải là bội chung của
các số Để cho đơn giản, ngời ta
th-ờng lấy mẫu chung là BCNN của
- Đại diện hai nhóm lên điền vào bảngphụ:
- Ta lấy mẫu chung chia cho từng mẫu
để tìm nhân tử phụ, sau đó lấy cả tử vàmẫu của mỗi phân số nhân với nhân tửphụ tơng ứng
- Việc quy đồng mẫu các phân số làdựa vào tính chất cơ bản của phân số
- HS ghi vào vở
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15 phút)
- GV yêu cầu làm ?2.
a) Tìm BCNN của các số 2, 5, 3, 8 ? - HS1 :
Trang 12- Qua các ví dụ trên hãy nêu các bớc
để quy đồng mẫu nhiều phân số ?
- GV treo bảng phụ ghi quy tắc, yêu
cầu hai HS đọc lại
+ GV treo bảng phụ, mỗi bớc gọi
một HS lên điền vào bảng phụ
; 5 36
Trang 13; 1 2
cha tối giản
- Muốn quy đồng mẫu các phân số đó
ta nên rút gọn đa phân số về tối giản
Trang 14Luật chơi: Mỗi đội gồm ba ngời,
chỉ có một bút dạ, mỗi ngời thực
hiện một bứơc rồi chuyển cho ngời
sau, ngời sau có thể chữa bài cho
ngời trớc Đội nào làm đúng và
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Nguyễn Thành Lơng Hoàng Thị Mỹ Hiền.
Đ 7 trờng hợp đồng dạng thứ ba
Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Thành Lơng
Giáo sinh: Hoàng Thị Mỹ Hiền
Ngày soạn: 07/03/2008
Ngày dạy: 11/03/2008
Dạy lớp: 85
i Mục tiêu:
Trang 151 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định
lí
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng định lí để nhận biết các tam giác
đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tơng ứng của hai tam giác
đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đợc độ dài các
đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập
3 Thái độ: Gây cho HS có ý thức làm việctheo quy trình, thói quen tự
học, tự tìm tòi kiến thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng phụ, thớc thẳng, com pa, phấn
màu
- HS: Ôn tập định lí về trờng hợp đồng dạng thứ nhất và trờng hợp đồng
dạng thứ hai của hai tam giác
III Tổ chức hoạt động dạy:
1 ổ n định tổ chức: Lớp trởng báo cáo sỉ số lớp và số học sinh vắng học
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ
lệ với hai cạnh của tam giác kia và haigóc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhauthì hai tam giác đó đồng dạng
Bài tập 35 Tr72.SBT
Xét AMN và ABC có:
A (Chung)
B
A
NM
810
Trang 16- GV nhận xét, cho điểm.
2
3 18 2.18
12( ) 3
đồng dạng thứ hai của hai tam giác
Cả hai trờng hợp đồng dạng đó đều
có liên quan đến độ dài các cạnh
của tam giác Tiết học hôm nay học
- GV yêu cầu HS ghi GT, KL
- Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
Trang 17- GV gọi một HS chứng minh lại.
- Từ kết quả c/m trên ta có định lí
sau: “Nếu hai góc của tam giác này
lần lợt bằng hai góc của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng
với nhau”.
A' = A (gt)
AM A B' ' (theo cách dựng)
- Một HS đọc to định lí
Hoạt động 3: áp dụng (10 phút)
- GV đa ?1 và hình 41 Sgk lên bảng
phụ, yêu cầu HS trả lời
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS làm
60 50
b) Vì ABC ~ ADB (c/m trên)
3 4,5 3
Trang 18- BD lµ tia ph©n gi¸c cña B nªn ta
cã tØ lÖ thøc nµo ?
3.3 2 4,5
V× ABC ~ ADB (c/m trªn)
3 3,75 2
Trang 19Bài 36Tr79.Sgk:
- GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
- GV kiểm tra cac nhóm HS hoạt
động Sau khoảng 5 phút, gọi đại
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Nguyễn Thành Lơng Hoàng Thị Mỹ Hiền.
Trang 20Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Thành Lơng
Giáo sinh: Hoàng Thị Mỹ Hiền
Ngày soạn: 10/ 03/2008
Ngày dạy: 14/ 03/2008
Dạy lớp: 85
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông,
nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cành huyền và cạnh gócvuông)
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng
để tính tỉ số các đờng cao, tỉ số diện tích
3 Thái độ: Gây cho HS có ý thức làm việctheo quy trình, thói quen tự
học, tự tìm tòi kiến thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng phụ, thớc thẳng, com pa, phấn
màu
- HS: Sgk, bút, thớc thẳng, vở, ôn tập về các trờng hợp đồng dạng của hai
tam giác đã học
III Tổ chức hoạt động dạy:
1 ổ n định tổ chức: Lớp trởng báo cáo sỉ số lớp và số học sinh vắng học
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề bài mới: (4 phút)
GV: Phát biểu ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác ?
(GV ghi đề bài lên bảng)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác
vào tam giác vuông (8 phút)
44,
5
Trang 21Hình 2:
a)Chứng minh: ABC ~ HBA(h.1)
b)Chứng minh: ABC~ MNP(h.2)
- Qua các ví dụ trên, hãy cho biết hai
tam giác vuông đồng dạng với nhau
+ Tam giác vuông này có hai cạchgóc vuông tỉ lệ với hai cạnh gócvuông của tam giác vuông kia
Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
hai tam giác vuông A’B’C’ và ABC
- Nh vậy, để xét hai tam giác vuông
' '2 ' '2 ' '2 2 2 ' '
2 2 2 2 2
5 2 21 21
10 4 84
84 2 21
AC B C A B AC
AC BC AB AC
Trang 22nhau không ta còn có định lí sau:
“Nếu tam giác vuông này có cạnh
huyền và một cạnh góc vuông tỉ lệ
với cạnh huyền và một cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai
tam giác đó đồng dạng với nhau”
- GV gọi hai HS đọc lại định lí
+ Sau đó sử dụng tính chất bắc cầu
suy ra: A B C' ' ' ~ ABC
Trang 23- Dựa vào công thức tính diện tích
tam giác, yêu cầu HS về nhà tự chứng
minh định lí
GT
' ' '
A B C ~ABC theo tỉ số k A’H’B’C’; AHBCKL
k
AB AH .
- HS đọc định lí
GT A B C' ' '~ ABCtheo tỉ số k.KL
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, GV vẽ
- HS trả lời: (có 6 cặp tam giác đồngdạng)
Trang 24- Nắm vững các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là trờng hợp
đồng dạng đặc biệt, tỉ số hai đờng cao tơng ứng, tỉ số diện tích của hai tamgiác đồng dạng
- Bài tập về nhà: Bài 47, 48 Sgk
- Chứng minh định lí 3 Tiết sau luyện tập
Duyệt ngày,…./…/ 2008
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Nguyễn Thành Lơng Hoàng Thị Mỹ Hiền.
36,9