Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế Em có nhận xét gì về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngàng kinh té ở nước ta... Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế - Lao động
Trang 21 Nguồn lao động
1 Nguồn lao động
- Đông: 42,53 triệu người (chiếm 51,2%) năm 2005
- Tăng nhanh: mỗi năm tăng hơn 1 triệu lao động
- Nguyên nhân: Do dân số trẻ, gia tăng dân số còn cao
- Lao động cần cù, chịu khó ham học hỏi
- Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
- Hạn chế: + Thiếu tác phong công nghiệp.
+ Lao động có trình độ chuyên môn còn mỏng
và phân bố chưa hợp lí.
- Ý nghĩa:
Lực lượng lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Bằng những
hiểu biết của
bản thân, kết
hợp với nội
dung SGK, hãy
trình bày đặc
điểm dân số của
nước ta.
Trang 31 Nguồn lao động
1 Nguồn lao động
Năm
Trong đó:
Dựa vào bảng số liệu sau: Dựa vào bảng số liệu sau:
cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn
kĩ thuật ở nước ta năm 1996 -2005 (Đơn vị: %)
Hãy so sánh và
rút ra nhận xét
về sự thay đổi cơ
cấu lao động có
việc làm phân
theo trình độ
chuyên môn kĩ
thuật ở nước ta.
Trang 42 Cơ cấu lao động
1 Nguồn lao động
2 Cơ cấu lao động
a Cơ cấu lao động theo
các ngành kinh tế Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế,
giai đoạn 2000 - 2005 (Đơn vị:%)
Em có nhận xét gì về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngàng kinh tế ở nước ta.
Năm Khu vực kinh tế
2000 2002 2003 2004 2005
Nông – lâm - ngư
Công nghiệp – xây
a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Trang 52 Cơ cấu lao động
1 Nguồn lao động
2 Cơ cấu lao động
a Cơ cấu lao động theo
các ngành kinh tế
Em có nhận xét gì về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngàng kinh té ở nước ta.
a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Biểu đồ thể hiện cơ lao động có việc làm phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2000 - 2005
Nông lâm ngư nghiệp
Công nghiệp xây dưng Dịch vụ
0%
20%
40%
60%
80%
100%
Trang 61 Nguồn lao động 2 Cơ cấu lao động
a Cơ cấu lao động theo
các ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
- Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực sản xuất vật chất: 73,5%; nhất là nông - lâm - ngư nghiệp
- Có sự thay đổi cơ cấu: giảm tỉ lệ lao động trong khu vực nông – lâm – nghư nghiệp, tăng tỉ lệ lao động trong khu vực Công nghiệp – xây dựng và Dịch vụ
- Nguyên nhân: Do kết quả của quá trình CNH - HĐH
b Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
b Cơ cấu lao động theo
thành phần kinh tế
Dựa vào bảng số liệu sau:
Trang 71 Nguồn lao
động
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
Năm
Thành phần kinh tế
2000 2002 2003 2004 2005
Ngoài nhà nước 90,1 89,4 88,8 88,6 88,9
Có vốn đầu tư nước
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo thành phần kinh
tế, giai đoạn 2000 - 2005 (Đơn vị:%)
So sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 – 2005.
Trang 81 Nguồn lao
động
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
So sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 – 2005.
Cơ cấu lao động có việc là phân theo thành
phần kinh tế giai đoạn 2000 - 2005
0%
20%
40%
60%
80%
100%
Trang 91 Nguồn lao
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
- Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực sản xuất vật chất: 73,5%; nhất là nông - lâm - ngư nghiệp
- Có sự thay đổi cơ cấu: giảm tỉ lệ lao động trong khu vực nông – lâm – nghư nghiệp, tăng tỉ lệ lao động trong khu vực Công nghiệp – xây dựng và Dịch vụ
- Nguyên nhân: Do kết quả của quá trình CNH - HĐH
b Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
- Lao động trong khu vực kinh tế trong nước chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm
- Lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng
- Nguyên nhân: Do nền kinh tế thị trường
Trang 101 Nguồn lao
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động b Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
- Lao động trong khu vực kinh tế trong nước chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm
- Lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng
- Nguyên nhân: Do nền kinh tế thị trường
c Cơ cấu lao động theo thành
thị và nông thôn
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn
năm 1996 và năm 2005 (Đơn vị: %)
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo nông thôn và
c Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Trang 111 Nguồn lao
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
c Cơ cấu lao động theo thành
thị và nông thôn
c Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
- Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn: Do trình độ thấp và yêu cầu công việc
- Lao động ở khu vực thành thị ngày càng tăng
- Ảnh hưởng: năng suất lao động thấp do thu nhập thấp, quỹ thời gian chưa hợp lí
3 Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3 Vấn đề việc làm và
hướng giải quyết
Giả sử em là nhà lãnh đạo của đất nước hoặc của địa phương được giao nhiệm vụ đề ra cách thức giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta, em sẽ có lời khuyên nào đến người lao động? Để giải quyết vấn đề việc làm em có những biện pháp gì?
Trang 121 Nguồn lao
động
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
c Cơ cấu lao động theo thành
thị và nông thôn
3 Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3 Vấn đề việc làm và
hướng giải quyết
- Việc làm là vấn đề cấp thiết ở nước ta:
+ Tỉ lệ thất nghiệp cao: 2,1% nhất là ở thành thị 5% (năm 2005) + Tỉ lệ thiếu việc làm cao 8,1% (năm 2005)
- Nguyên nhân: Do lực lượng lao động đông, kinh tế chậm phát
triển, cơ cấu ngàng nghề, đào tạo chưa hợp lí
- Biện pháp:
+ Phân bố lại dân cư và nguồn lao động -> khai thác tài nguyên hợp lí + Thực hiện kế hoạch hó gia đình để giảm tốc độ tăng dân số ở nông thôn
+ Đa dạng hóa cơ cấu ngành nghề ở nông thôn
+ Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
+ Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
Trang 131 Nguồn lao
động
a Cơ cấu lao động theo các
ngành kinh tế
2 Cơ cấu lao động
b Cơ cấu lao động theo thành
phần kinh tế
c Cơ cấu lao động theo thành
thị và nông thôn
3 Vấn đề việc làm và
hướng giải quyết
Bài tập:
1 Phân tích những thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta.
2 Trình bày tóm tắt chuyển biến cơ cấu lao động theo các khu vực, các ngành KT và theo thành thị, nông thôn
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài cũ, làm bài tập phần cuối bài
- Căn cứ vào các bảng số liệu trong bài vẽ biểu đồ thích hợp cho các bảng số liệu.
- Chuẩn bị trước nội dung bài 23 ĐÔ THỊ HÓA