- Áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. GV gọi 2 hs
Trang 1Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Tuần :2 - Tiết : 2
Ngày dạy
Luyện tập nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu :
- Luyện phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
- Áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
- thực hành tớnh toỏn nhanh, chớnh xỏc
- cú thỏi độ cẩn thận, trỡnh bày bài giải hợp lớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,
Trang 2GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị
của biểu thức sau không phụ thuộc vào
giá trị của biến
(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2) - 17(x
– 1)
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và
đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra:
x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót
nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
Trang 3Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I mục tiêu:
- Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
- áp dụng giải các bài tập về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
- thực hành tốt cỏc bài tập chứng minh, chớnh xỏc
- cú thỏi độ cẩn thận, trỡnh bày bài giải hợp lớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của
hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản
về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao
các tứ giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả
mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D
có số đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế
nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu
nó có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và N
là hai góc trong cùng phía và có tổng bằng 1800 do đó MN // QP vậy tứ giác MNPQ là hình thang
Trang 4Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD
( AB//CD) tính các góc của hình thang ABCD
biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của
hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD
(AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và
BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam
giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên
bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta
700; A = 1100;
C = 600 ; B = 1200
Hs cả lớp vễ hình
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m góc A bằng góc B
Hs: KAD = KBC theo ờng hợp g.c.g
tr-Hs chứng minh các điều kiện sau:
Trang 5Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và
AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng
tứ giác ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần
(do AC là phân giác góc BAD) từ đó
∧
∧
= c1
A 1 , hai góc này ở vị trí so le trong do đó BC // AD, vậy tứ giác ABCD là hình thang
Trang 6- cú thỏi độ cẩn thận, trỡnh bày bài giải hợp lớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính
A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy = 9B: KQ = 41x2 +31x+91
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp
Trang 7Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụngminh đẳng thức
HS cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng đẳng thức nào?: A = ?, B = ?
- cú thỏi độ cẩn thận, trỡnh bày bài giải hợp lớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
(A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Trang 8Gv cho học sinh làm bài tập
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét và sửa chữa sai sót
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
a) x3 + 6x2 + 12x + 8
b) 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +
B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 - 3ab]
a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 - 3.2] = - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng đẳng thức nào? : A = ?, B = ?
4 Củng cố
Trang 9Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các
định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan
- thực hành tốt cỏc bài tập chứng minh,rỳt gọn chớnh xỏc
- cú thỏi độ cẩn thận, trỡnh bày bài giải hợp lớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng
trung bình của tam giác và của hình thang trung bình của tam giác và của hình thang Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờng
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Trang 10Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN.
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD (AB
// CD) M, N là trung điểm của AD và BC
cho biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy
hai điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ
M và N kẻ các đờng thẳng song song với
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung
bình của tam giác và của hình thang
Trang 11Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳng thức,
- Nhóm nhiều hạng tử,
- Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
Hoạt động 2: bài tập
Trang 12Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau
A) 2x(x - y) + 4(x - y)
= (x - y)(2x + 4) = 2(x - y)(x + 2).B) 15x(x - 2) + 9y(2 - x)
= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) = 3(x - 2)(5x - 3y)
C) = (a + b - 1)2.D) = (x - 2)2(x + 2)2
E) = (x + y)(x + y - 2)
G) = xy(x + y - 2)(x + y + 2)
H, = (x - 1)(x - 2)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs: để tính giá trị của các biểu thức trớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị đ-
ợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài:a) = (x + y)(x - z) thay giá trị của biến
= (6,5 + 3,5)(6,5 - 37,5) = 10(- 31)
Trang 13Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụngd) x3 - x2y - xy2 + y3 tại x = 5,75; y = 4,25.
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc
hết ta phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau
đó thay giá trị của biến vào trong biểu thức để
tính nhanh giá trị các biểu thức
c) = 5
d) 22,5
để tìm giá trị của x trớc hết ta cần phải phân tích đa thức vế trái thành nhân tử
Hs lên bảng làm bài
A, 2x(x - 2) -(x - 2) = 0(x - 2)(2x - 1) = 0
2 0
1 2
0 2
x
x x
Hs lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 14****************************************
Trang 15Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Ngày soạn: 26/9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 7 tuần 7
Luyện tập Đối xứng trục
I-Mục tiêu :
Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng phép đối
xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai
điểm đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình
đối xứng qua một đờng thẳng, trục đối xứng
của một hình
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép đối xứng trục theo yêu cầu của gv
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc
đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C
là điểm đối xứng của A qua Oy
a chứng minh tam giác OBC cân
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm
của tam giác, D là điểm đối xứng của H qua
AC
a chứng minh AHC = ADC
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
Hs c/m tam giác OBC cân ta c/m
OB = OC ( cùng = OA)
Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua
Ox nên Ox là đờng trung trực của AB
⇒OA = OB (1)Vì A và C đối xứng với nhau qua Oy nên Oy là đờng trung trực của AC
⇒OA = OC (2)
Từ (1) và (2) ⇒OA = OB ( =OC) vậy
Trang 16các góc đối bù nhau
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù
nhau ta làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
1300
Hs vẽ hình bài tập số 2
Trực tâm của tam giác là giao điểm ba
đờng cao trong tam giác
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là
một điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng
song song với AB và AC, các đờng này cắt
cạnh AC tại E và cắt cạnh AB tại F tứ giác
Trang 17Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng
đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của
hình bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao
cho BN = DQ Chứng minh rằng tứ giác
ABCD là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành ta cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là
đờng cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm của tam giác
ABM Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao
cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng
đối của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
Hs cả lớp làm bài tập số 2
Hs vẽ hình
HS để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành ta cm theo dấu hiệu các cạnh đối bằng nhau
để c/m PM ⊥BM ta c/m PM // AG (câu a) mà AG ⊥BM vì G là trực tâm của tam giác ABM
Bài tập về nhà :
Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I,
J, K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là
hình bình hành
**********************************************
Trang 18Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa
thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức và chia đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
x3 + x2 - x + m chia hết cho đa thức x + 2
x2 + x + m chia hết cho đa thức x - 1
Hs lên bảng trình bày lời giải các bài
Kết quả :e.x + 3; g 4x2 - 2x + 1h.thơng là x + 3 d 2
i x - 1; k x2 + 1
hs Câu e,g,i có thể sử dụng hằng
đẳng thức để tính kết quả đợc nhanh chóng
hs làm bài tập số 2
kq : - 15
hs làm bài tập số 3thức hiên phép chia đa thức để tìm
đa thức d bậc 0
Cho đa thức d bằng 0 để tìm m
a giải :
Trang 19Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Gv cho hs thực hiện phép chia sau đó tìm m
Câu a m = 2, b m = - 2
để phép chia hết ta phải có m - 2 =
0 hay m = 2 V-H ớng dẫn về nhà
ôn tập về chia đa thức cho đa thức
**********************************************
Trang 20Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 10 tuần 10
ôn tập chơng I đại số
I) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các
hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 - 7x2 - ax chia hết cho đa thức x - 2
B, cho đa thức f(x) = 2x3 - 3ax2 + 2x + b xác
định a và b để f(x) chia hết cho x - 1 và x + 2
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
HS làm bài tập
áp dụng các quy tắc đã học để thức hiện các phép tính
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phép tính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
Trang 21Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
x - 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa
thức x + 2 khi nào?
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 22Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung
tuyến AM và đờng cao AH, trên tia AM
lấy điểm D sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng
vuông góc hạ từ H đến AB và AC, chứng
minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là
hình chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN,
gọi E là chân đờng vuông góc hạ từ I đến
BM Chứng minh tứ giác EINK là hình
chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác
BNC ta chứng minh nh thế nào
C/m tứ giác EINK là hình chữ nhật theo
dấu hiệu nào?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng
cao là BD và CE Gọi M là trung điểm của
BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
ta c/m EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
Trang 23Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
V-H
ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là
điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Trang 24Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 12 tuần 12
i) Mục tiêu: ô n tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử,
Các hằng đẳng thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về phần phân thức đại số của chơng II
D, (x - a)2 - (2x - 3a)2 + (x + 2a)(3x + 4a)
Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Gv cho hs nêu cách thực hiện phép tính
Hs cả lớp làm bài lần lợt các hs lên bảng trình bày cách giải của mình
Kq a, 5x2 + 4x + 10
B, - 2x2 - 8x + 18
C, -54; d, 20ax
Hs nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử và phân tích các đa thức thành nhân tử
4 hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai
Hs cả lớp làm bài tập số 4 ;
A = x2 + 2x + y2 - 2y - 2xy + 37
Trang 25Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện
x - y sau đó thay giá trị của x - y vào các biểu
thức để tính giá trị của biểu thức
= (x3 - 3x2y + 3xy2 - y3) + (x2
-2xy + y2) = (x - y )3 + (x - y)2
= 73 + 72 = 343 + 49 = 392
V-H ớng dẫn về nhà
Về làm các bài tập ,làm các dạng toán chơng I
Trang 26Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 13 tuần 13
Ôn tập về hình thoi và hình vuông i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau,
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất,
dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi
và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F
lần lợt là trung điểm của AB, AC, BC
Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là
điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)
đ-ờng thẳng qua I vuông góc với OA cắt AB,
AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD
chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông.
AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giác ADFE là hình thoi
MN ⊥ AC và BD ⊥Ac nên MN // BD mặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên
tứ giác MNDB là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E =
Trang 27Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Bài tập số 3
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của
tia CB có một điểm M và trên tia đối của tia
DC có một điểm N sao cho DN = BM kẻ
qua M đờng thẳng song song với AN và kẻ
qua N đờng thẳng song song với AM Hai
đ-ờng thẳng này cắt nhau tại P Chứng minh
tứ giác AMPN là hình vuông.
để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta c/m
nh thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
góc F = 900 và AI là phân gíc của góc EAF nên tứ giác AEIF là hình vuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN =
AM và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy tứ giác AMPN là hình vuông,
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Trang 28Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Gv cho hs nhắc lại khái niệm về phân thức
đại số và cách rút gọn phân thức cầu của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức
sau gọi là phân thức
a)
2 3
1 )
; 1
1 )
; 8 2 )
x
xy
c)2515((x1−−1x))3 d) 2 2
2 3
3x y
xy x
−
−
2 2
2
4 4
y xy
y xy
x y
x
xy y
x
4 4
2 4 2
2
2
2
+ +
−
+
− +
h)
10 3
4 4
y xy
x
) 2 (
) 2 ( 2
+ +
−
+
− +
=
2 2 2 2
2
2 2
) 2 (
4 ) ( )
4 4 (
4 ) 2
(
y x
y x y
x x
y xy x
− +
− +
=
− + +
− + +
= (( 2 2)()( 2 2))= −+ +−22
+ +
− +
+ +
− +
y x
y x y x
y x
y x y x
Trang 29Tù chän To¸n 8 Phạm Phúc Thiện THCS Thủy Đôngthµnh nh©n tö ¸p dông ph©n tÝch tö vµ mÉu
m
p n
xy y
x
3 2
2
12 9
4 12
h)
10 3
4 4
2
2
− +
+
−
x x
x
10 5 2
) 2 (
2
2
− +
−
−
x x x
x
=
5
2 )
5 )(
2 (
) 2 ( ) 2 ( 5 ) 2 (
) 2
+
−
= +
−
−
=
− +
−
−
x
x x
x
x x
x x x
Bµi tËp 3:
Hs c¶ líp nh¸p bµi LÇn lît c¸c hs lªn b¶ng tr×nh bµy c¸ch gi¶i
V-H íng dÉn vÒ nhµ
Lµm c¸c bµi tËp vÒ rót gän ph©n sè
Trang 30Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
các loại tứ giác đã học hình thang, hình
bình hành, hình thoi và hình vuông ( định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về các loại tứ giác
đã học hình thang, hình bình hành, hình thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Gọi O là giao điểm của BD và AC ta có P
Trang 31Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
thoã mãn điều kiện gì để MPNQ là
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ = MN
mà MN = AB và PQ = 1/3 AC nên hình bình bành ABCD cần có AB = 1/3 AC thì tứ giác MPNQ là hình chữ nhật
để MPNQ là hình thoi thì MN ⊥PQ suy
ra AB ⊥ AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB ⊥ AC
và AB = 1/3 AC
V-H
ớng dẫn về nhà
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Trang 32Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
3
; 4 4
xy y x xy
x
y x
−
− +
2
; c, x x y + y y−x
−
2 2
D, x4+x1+2x5x−1+420x+x3
E,
x x
x x
x
2
2 2 4
+ +
+
G,
1 2
2 1
1 1 2
1
2 2
2
+ +
+ +
− + + +
+
x x
x x
x x
) 3 )(
1 ( 8
) 1 )(
7 ( 12
−
− +
−
a
B, Chứng minh giá trị của biểu thức sau
Hs nêu lại các bớc quy đồng mẫu thức
và nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nêu quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu thức và cộng các phân thức khác mẫu thức
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thành phép cộng các phân thức cùnh mẫu thức Câu g ly ý sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào y
Thực hiện phép tính kq = 4/3
để tính tổng các phân thức ở bài tập 4
Trang 33Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụngkhông phụ thuộc vào y
y
y y
y
3 6
4 10
+ + +
+
1 )
2 )(
1 (
1 )
1
(
1
x x x
x x
16
2 3 4
4
+
− +
−
−
a a a a
để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia
hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và
x
M =
16 16 8 4
16
2 3 4
4
+
− +
−
−
a a a a
a
=
) 16 16 4 ( ) 4 4 (
) 4 )(
4 (
2 2
3 4
2 2
+
− + +
−
− +
a a a
a a
a a
=
2 2
2 2 2
2
2
) 2 )(
4 (
) 2 )(
2 )(
4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (
) 2 )(
2 )(
4 (
− +
+
− +
=
− +
−
+
− +
a a
a a a
a a
a
a a a
=a a−+22 = 1 42
2
4 2
− +
a
để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc
số của 4 vậy a-2 phải lấy các giá trị là ±1,
±2, ±4 suy ra các giá trị của a là 3, 1, 4,
1 1
1 2
1 )
2 (
1
x x
x
x
−
− + +
− + + +
Trang 34Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 17 tuần 17
Luyện tập về phép cộng và phép trừ các phân thức đại số i) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số, luyên tập thành thạo
các bài tập cộng trừ các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân
thức đại số cùng mẫu thức và khác mẫu thức,
quy tắc trừ hai phân thức đại số
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1: Thực hiện phép tính
2 3
5 3
−
a
a a
a
b
9
3 3
a a a
gv cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs lên bảng
trình bày lời giải
Bài tập 2: thực hiên phép tính
A,
x
x x
x2 + 2−2 + 2
3 3
y x
y y
+
x
x x
x
gv cho hs lên bảng trình bày cách làm
Hs cả lớp nháp bài
Hs nêu cách làm câu a đổi dấu cả
tử và mẫu của phân thức thứ nhất để
đợc phép cộng hai phân thức cùng mẫu kq ; 3x4−2
1 2
3 2 1 2
1 2 ,
−
−
− +
−
a
a a
−
−
a a
a a
a a
a a
=4a2−4a(2+a1+−14)(a22a−−21a)+6a+3 =(2a−1)(42a+1)
C, d hs tự làm Bài 2 : hs nêu quy tắc trừ hai phân thức và thực hiện phép tính
Câu d,
4
2 4
+
x
x x
x
=
) 2 )(
2 (
2 )
2 ( 2
4
− +
−
− +
+
x x
x x
x
Trang 35Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
Bài tập3 :Thực hiên phép tính
1
2 1
1 1
1
x
x x
x+ − − − −
1 2
1 )
2
(
1
x x
x
x
−
− +
− +
+
Bài tập 4:Tìm a và b để đẳng thức sau
luôn luôn đúng với mọi x khác 1 và 2
2 1
a x
Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế bằng
nhau) vì mãu thức của hai vế bằng nhau nên tử
2 ) ( ) 2 )(
1 (
) 1 ( ) 2 (
2 − +
−
− +
=
−
−
− +
−
x x
b a x b a x
x
x b x
a
Do đó ta có đồng nhất thức :
2 3
2 ) ( 2 3
7 4
2
−
− +
= +
−
−
x x
b a x b a x
=
+
7 2
4
b a
b
a
trừ vế với vế cho nhau ta
đợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta đợc
b = 1Vậy a = 3 ; b = 1
V:H
ớng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số làm hết các gbài tập trong sgk và sbt
Trang 36Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 18 tuần 18
Luyện tập các phép tính về phân thức
i) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số, luyện tập
thành thạo các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
x
2 3
2
2
3
2 10
5
9
x x
x x
x x
x
e
x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
3
9 6 2
1 : 3
x x
x x
x
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị của biểu thức khi x = 2401
Bài tập 4: Chứng minh rằng với x ≠ 0, x
≠1, x ≠ 2, ta có
Hs cả lớp thực hiện phép tính :Câu c có thể thực hiện theo hai cách (trong ngoặc trớc hoặc áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 =2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm
nh thế nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng minh đẳng thức
Trang 37Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
1
1
2
x x x
c Tính giá trị của B biết x = 2
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức
sau đây không phụ thuộc vào x
1 4
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến
1 4
: 4
4 2 2 3
2
2 2
x x
x
x x
V-Bài tập về nhà
Thực hiện các phép tính sau : a, y y
x y
x
−
− +
2 : 9
b a b a b a
b a
−
−
⋅ +
2 2
7
7 49
49 7
+
a a
a
a b
a
Trang 38Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 19 tuần 19
ôn tập chơng II đại số
I: Mục tiêu : củng cố kiến thức chơng II về rút gọ phân thức, các phép tính về phân
thức và giá trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
chia các phân thức đại số, điều kiện xác định
của phân thức, khi nào ta có thể tính giá trị
của phân thức bằng cách tính giá trị của phân
) 1 ( 4
+
+
x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
x x
x x
4
16 8
2 2
x x
+
1
4 2 : 3 1
2 3
2
x
x x
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm đợc với
điều kiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Kết quả B =
2
) 4 2 ( 2
+
+ +
−
x
x x x
Bài tập 4:
Với điều kiện nào của x thì biểu thức đợc xác định
Trang 39Tự chọn Toán 8 Phạm Phỳc Thiện THCS Thủy Đụng
1 4
4 2
1
x x
x x x
x x
x
a Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu
thức đợc xác định
b rút gọn biểu thức B
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức
sau đây không phụ thuộc vào x,y
) 1
)(
(
) 1 (
x xy
x
y x
Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm
nh thế nào?
Hs biến đổi rút gọn phân thức đợc kết quả không chứa biến =1
2 3
x x
x x
Trang 40Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 20 tuần 20
Luyện tập giải phơng trình
đa đợc về dạng ax + b = 0
i) Mục tiêu :
rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh
ii) các hoạt động dạy học
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
6
1 9
20 3 4
kq : x = 195c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0
6
1 9
5 3
3 6
20 3 4
2
1− x = x+ + x KQ : x =
4 17
3
5 8 4
7
6y+ + − y = Kq : y = 3,5e/ z− −z+ =z
3
1 6
1 2
−