1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử tốt nghiệp

4 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp năm 2009
Trường học Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng với công thức phân tử C4H11N, có a đồng phân amin bậc một, b đồng phân amin bậc hai và c đồng phân amin bậc ba.. Thuỷ phân protein với xúc tác axit hoặc kiềm đun nóng, sản phẩm thu

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2009

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 179

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207, Au = 197

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 3)

C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

Câu 2. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 3. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Tính hiệu suất phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic

Câu 4. Ứng với công thức phân tử C4H11N, có a đồng phân amin bậc một, b đồng phân amin bậc hai và c đồng phân amin bậc ba Các giá trị a, b, c lần lượt là

A Thuỷ phân protein với xúc tác axit hoặc kiềm (đun nóng), sản phẩm thu được là hỗn hợp các

aminoaxit

B Phân tử khối của một aminoaxit chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là số lẻ

C Các aminoaxit đều tan trong nước.

D Tất cả các dung dịch aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím

Tên của peptit trên là

Câu 7. Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6);

Tơ nilon (7); Tơ capron (8); những loại polime nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1); (3); (7) B (2); (4); (8)

C (3); (5); (7) D (1); (4); (6).

Câu 8. Ứng với công thức C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở (không kể đồng phân hình học) không tác dụng với Na nhưng phản ứng được với dung dịch NaOH?

A 5 đồng phân B 4 đồng phân

C 6 đồng phân D 8 đồng phân.

Câu 9. Người ta lấy 68,8 gam axit metacrylic (axit 2-metylpropenoic) tác dụng với 32,0 gam ancol metylic,

thu được este với hiệu suất 60% Nếu đem lượng este này trùng hợp để tạo thủy tinh hữu cơ (thủy tinh plexiglas), hiệu suất 80%, thì khối lượng polyme thu được sẽ là bao nhiêu?

A 48,0 gam B 38,4 gam

C 64,0 gam D 80,0 gam

Câu 10. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là

A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic.

C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic.

0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch amino axit X trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A có dạng

Trang 1/4 – Mã đề thi 179

NH2CH2CONHCH(CH3)COOH

Trang 2

A (H2N)2RCOOH B H2N-R(COOH)2

C (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R-COOH

Câu 12. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na Tên gọi X là

Câu 13. Trong dãy biến hóa: C2H6C2H5ClC2H5OHCH3CHOCH3COOHCH3COOC2H5C2H5OH

Số phản ứng oxi hóa – khử trên dãy biến hóa là

Câu 14. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm đi 17% Khối lượng vật sau phản ứng là

A 5,76 gam B 6,52 gam C 5,44 gam D 7,56 gam

A nguyên tử kim loại, ion kim loại và các electron độc thân.

B nguyên tử kim loại, ion kim loại và các electron tự do.

C nguyên tử kim loại và các electron tự do.

D ion kim loại và các electron độc thân.

Câu 16. Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?

Câu 17. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít (đktc) khí và 3,12 gam kim loại Tên gọi của muối đó là

Câu 18. Cho m gam hỗn hợp Na và K tác dụng với nước dư thu được dung dịch A và 0,672 lít (đktc) khí H2 Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

Câu 19. Cho 27,4 gam Ba tác dụng vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 2M và CuSO4 2,5M Khối lượng kết tủa thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn bằng

Câu 20. Hòa tan 1,44 gam Mg vào 100 ml dung dịch HNO3 1M Phản ứng chỉ tạo ra một đơn chất khí X duy nhất (không có sản phẩm khử nào khác) Thể tích khí X (đktc) bằng

Câu 21. Cho m gam nhôm tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được V1 lít H2 Mặt khác, khi cho m gam nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V2 lít N2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, mối quan hệ giữa V1 và V2 là

Câu 22. Sục khí CO2 cho tới dư vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ thu được

A dung dịch trong suốt chứa ba muối Al2(CO3)3; NaHCO3 và Na2CO3

B kết tủa keo trắng và dung dịch chứa muối Na2CO3

C kết tủa keo trắng và dung dịch chứa muối NaHCO3

D kết tủa keo trắng và dung dịch chứa hai chất NaOH, Al2(CO3)3

A 3Fe + 2O2 t0

 Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 t 0

  2FeCl3

C 2Fe + 6HCl t0

  2FeCl3 + 3H2 D Fe + S t0

  FeS

Câu 24. Cho 2,8 gam bột Fe phản ứng với 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) thu được dung dịch A Dung dịch A làm mất màu vừa đủ V ml dung dịch KMnO4 0,1M Tính giá trị của V

A Crôm là nguyên tố lưỡng tính

B Các hợp chất Cr(II) chỉ thể hiện tính khử.

C Crôm là kim loại, nhưng Cr(VI) oxit là oxit axit.

D Cr(OH)3 và CrO3 là những hợp chất lưỡng tính

Trang 2/4 – Mã đề thi 179

Trang 3

Câu 26. Chọn phát biểu sai

A Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit là các oxit: NO2; SO2; CO2 sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp và khói bụi thải ra từ các động cơ xe ôtô, xe máy

B Tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước gồm các ion kim loại nặng; một số anion; thuốc bảo

vệ thực vật; và phân bón hóa học

C Cafein; mophin là những chất gây nghiện nhưng chúng được dùng trong y học với liều lượng

cho phép

D Nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế những nhiên liệu gây ô nhiễm môi

trường là hidro; dầu mỏ; năng lượng mặt trời; năng lượng sức gió

Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

A 1 B 2 C 4 D 3

độ thoát khí H2 sẽ không thay đổi khi

A thay thanh Mg trên bằng 1,2 gam bột Mg

B thay 200 ml dung dịch HCl 1M bằng 400 ml dung dịch HCl 1M

C thay 200 ml dung dịch HCl 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 2M

D đun nóng hỗn hợp phản ứng.

Câu 29. Hoà tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl (dư), có 2,352 lít (đktc) khí H2 thoát ra và thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m

A 12,405 gam B 10,985 gam C 11,195 gam D 7,2575 gam

Câu 30. Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

Câu 31. Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột CuO đun nóng Cho dòng khí và hơi thoát

ra hấp thụ vào bình B đựng muối CuSO4 khan, dư (để CuSO4 khan hấp thụ hết nước) Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam Hiệu suất phản ứng CuO bị khử bởi hiđro là

A 50% B 60% C 70% D 80%

Câu 32. A là một oxit của sắt Cho A tác dụng với axit H2SO4 loãng, dư, thu được một dung dịch B Dung dịch

B vừa làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan bột Cu Công thức của A là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4

II PHẦN RIÊNG [8 câu] Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

A Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng bất thuận nghịch.

C Metyl fomiat có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, nó hòa tan tốt trong nước nên cơ thể

sống dễ hấp thụ

Câu 34. Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 35. Cho 0,1 mol -aminoaxit A (phân tử chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH) phản ứng hết với axit HCl thu được 11,15 gam muối Tên gọi của A là

A axit aminoaxetic B axit -aminopropionic

C axit 2-amino-3-metylbutanoic D axit 2-aminopentadioic.

Câu 36. Dựa vào phương pháp tổng hợp thì trong bốn polime sau đây, polime nào cùng loại với cao su Buna?

A Polivinylaxetat B Nhựa phenolfomanđehit

Câu 37. Cho các kim loại: đồng; sắt, niken; bạc; vàng; nhôm; kim loại nào không tác dụng được với dung

dịch HNO3 loãng?

A vàng B bạc và vàng

C đồng, bạc và vàng D vàng, bạc và niken.

A dung dịch HCl B hơi nước nóng

Trang 3/4 – Mã đề thi 179

Trang 4

C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4.

Câu 39. Để khử hoàn toàn 176 gam hỗn hợp A gồm Fe; FeO; Fe2O3 và Fe3O4 đến khi thu được chất rắn chỉ có

Fe cần 22,4 lít (đktc) khí CO Khối lượng Fe thu được là

A 150 gam B 160 gam C 170 gam D 180 gam.

Câu 40. Vấn đề nào dưới đây không phải là yêu cầu quan trọng về lương thực và thực phẩm mà loài người đang cần phải quan tâm giải quyết?

A Nhu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm ngày càng tăng

B Nhu cầu thực phẩm dinh dưỡng ngày càng tăng

C Nhu cầu thực phẩm giàu chất béo ngày càng tăng

D Nhu cầu về lương thực ngày càng tăng.

B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH t0

 

B C6H5Cl (phenyl clorua) + dung dịch NaOH 360 C; 315atm0

     

C CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + dung dịch NaOH t0

 

D HCOOCH2CH=CH2 + dung dịch NaOH t0

 

A Dầu mỡ động vật và dầu mỡ bôi trơn máy đều là những chất béo

B Triolein (trioleoyl glixerol) là nguồn dinh quan trọng và cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt

động vì nó tan tốt trong nước, dễ hấp thụ

C Xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp đều là những sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa

D Khi ăn bánh mì ta thấy phần ruột bánh không ngọt bằng phần vỏ bên ngoài của bánh.

Câu 43. Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch Br2, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin Khối lượng brom đã phản ứng là:

A 19,2 gam B 7,26 gam C 9,6 gam D 28,8 gam.

A hỗn hợp phenol dư và HCHO với xúc tác axit.

B hỗn hợp HCHO dư và phenol với xúc tác bazơ.

C hỗn hợp phenol dư và HCOOH với xúc tác axit.

D hỗn hợp phenol và HCHO tỉ lệ mol 1:1,2 với xúc tác bazơ.

Câu 45. Một thanh kẽm đang phản ứng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì:

A Bọt khí H2 không thoát ra nữa B Bọt khí H2 thoát ra ít hơn

C Bọt khí H2 thoát ra nhiều hơn D Lượng bọt khí H2 thoát ra không đổi

Câu 46. Cho phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: X + Y2+  Y + X2+

Biết thế điện cực chuẩn của 2 cực trong pin là - 2,37 V và + 0,34V Chọn phát biểu đúng:

A X là cực âm, suất điện động chuẩn của pin là +2,03V

B X là cực dương, suất điện động chuẩn của pin là +2,71V

C Y là cực âm, suất điện động chuẩn của pin là +2,03V

D Y là cực dương, suất điện động chuẩn của pin là +2,71V

Câu 47. Thổi 0,3 mol khí CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là

A 11,2 gam B 22,4 gam C 27,2 gam D 30,9 gam.

A Các hợp chất sắt (II) chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử mà chúng tham

gia

B Đồng là nguyên tố kim loại hoạt động mạnh, nó có thể phản ứng với axit HCl có sục khí oxi.

C Để phân biệt hai khí SO2 và H2S chỉ cần dùng thuốc thử là dung dịch brôm

D Hợp chất có độc tính với hàm lượng lớn trong quá trình sản xuất nước tương là 3-MCPD

Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất này là: ClCH2CH(OH)CH2OH

Trang 4/4 – Mã đề thi 179

Ngày đăng: 08/07/2014, 02:00

w