Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016 Đề thi thử tốt nghiệp quốc gia môn toán trường trần phú 2016
Trang 1ĐÁP ÁN – ĐỀ THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN TOÁN
1
a)) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y=- x4+4x2- (1).3
· TXĐ D= ¡
· Sự biến thiên y'=- 4x3+8x; ' 0 4 3 8 0 0
2
x
x
Các khoảng đồng biến ; 2 và 0; 2 ; các khoảng nghịch biến 2;0 và 2;
- Cực trị: Hàm đạt cực tiểu tại x 0, yCT = -3; đạt cực đại tại x 2, yCĐ = 1
- Giới hạn tại vô cực: limx yxlim y
· Bảng biến thiên
Đồ thị:
b)Ta có x4- 4x2+ - = Û m 1 0 - x4+4x2- = -3 m 4 (1)
PT (1) có 2 nghiệm khi chỉ khi đường thẳng y= -m 4 cắt với đồ thị hàm số y=- x4+4x2- tại 23 điểm phân biệt Từ đồ thi trên ta có Pt(1) có 2 nghiệm khi chỉ khi: m m 4 14 3 m m15
Vậy m cần tìm là là m 1 và m 5
2 a) Ta có
4
log 16 3.2 1
16 3.2x 4x 1 4x 12.2x 64 0
2x16 2x 4 0 (vì 2x 16 0 )
2x 4 x2 Vậy nghiệm của phương trình là x 2
b) Phương trình đã cho tương đương với 2 cos cos2x x5sinx 3 0 coscos2x x05sinx 3 0
cos 0
2
, k Z
x
sin
2 (1)
-0 0 0
y(t)
1 1
-3
y'(t)
-∞
+∞
0
-∞
-∞
2
-2
-4
1
2 -1
-2
-3
Trang 2
x
2
6 Vậy các nghiệm phương trình là x k2
6
2
;x 5 k2
6
, k Z
3
a) Do 0 sin 0mà sin2 1 cos2 16
25 nên
4 sin
5 .
Ta có sin 2 2sin cos 24
cos2 2cos 1
25 Do đó
25 . b) Điều kiện n2,n
Ta có 4C n2 3n12 2n2 5 12 0n n 4 2 n3 0 n4
k
Số hạng thỏa mãn bài toán ứng với 36 4 k k 15 k7 (nhận)
Do đó số hạng cần tìm là C127 2 7x y8 7101376x y8 7
4 Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 3;15
; y x
x x
'
2
2 1
Với
x x
2
2
2 1
Ta có y 3 2, y 8 3 ln 6 ;y 15 4 ln13
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y x trên đoạn 3;15 lần lượt là 2 và 3 ln 6
5
a) TXĐ D\ 3 ;x y
3
lim
x y 3
lim x 3 là tiệm cận đứng
xlim y xlim y m y m là tiệm cận ngang Suy ra giao điểm 2 đường tiệm cận là I3;m
Yêu cầu thỏa mãn khi: m m
2
Vậy m1 và m 3 b) Số phần tử của không gian mẫu là n C1030
Gọi A biến cố “Chọn được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10” Ta có n A C C C15 3 125 .1 4
Vậy xác suất cần tìm là
10 30
99 ( )
667
P A
Trang 3Gọi H, N lần lượt trung điểm cạnh BCvà AB
Ta có B H' ABC và NH AB Suy ra góc giữa
hai mặt phẳng ABB A' ' và mặt phẳng ABC là B NH ' 600
Tam giác ABC vuông tại A,
có AC BC2 AB2 4a NH 2a
Tam giác B NH' vuông tại H,
có tan 'B NH B H' 3 B H' 2a 3
HN
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là V B H S' ABC 2 3.a 3 4a a 12a3 3
2 Gọi E B H CC ' ', M trung điểm AC Gọi F hình chiếu vuông góc của H trên ME
Ta có AC MH AC B H , ' AC HF HFACC A' ' d H ACC A ; ' ' HF
Mặt khác HM 1AB3a
2 2 , HE B H ' 2 3a Trong tam giác vuông MHE tại H, có đường cao HF, nên
HF
3
2 3
19 19
3
2 3
2
Do, d B ACC A '; ' ' d H ACC A ; ' ' 2HF 12 19 a
19 .Vậy d B ACC A '; ' ' 12 19a
19
7
Gọi H trung điểm DI và K giao điểm của EI và BC
Ta có EH DI , góc DBCDAC (Tính chất thang cân)
và DACIEH (góc ở tâm), suy ra DBCIEH
mà EIH BIK (đối đỉnh) Do đó BKI900 EK BC
Ta có 35 25;
8 8
EI
, đường thẳng BC có phương trình là 7x5y 33 0
Ta có AI 1;3
, đường thẳng ACcó phương trình là 3x y 5 0
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 7 5 33 0 1
7
b
B BC B b
, b Ta có IA IB 10
2
33 5
7
b
1 191 37
Suy ra B4;1
Suy ra D 5;4.
M
B'
B
H
E
F N
M C
B K H
I
D E A
Trang 4(1,0đ
)
Phương trình tương đương x22x132x22x1 x2 x423x2 x4 (1) Xét hàm số f t t32t, t
Ta có f t' 3t2 2 0 t suy ra hàm số f t liên tục và đồng biến trên
Phương trình (1) có dạng f x 2 2x 1 f3x2 x4 x2 2x 1 3 x2 x4
Với x 0 thay vào (2) không thỏa mãn
Với x 0 thì phương trình (2) x x
Đặt x t
x
3 1
, ta có phương trình
t3 t 2 0 t1 t2 t 2 0 t 1 ( Vì t t t
2
)
Với t 1 x x x x x
2
2 . Vậy nghiệm của phương trình là x 1 5
2
2
9
Theo giả thiết ta có
5 4x y z 18 xy yz zx 5 2x y z 18 xy yz zx 10 2xy yz 2zx
5 2x y z 38x y z 28yz 38x y z 7 y z
2
Mặt khác ta có 2 2 2 2 2 2 1 2
2
y z y z y z y z
Vì vậy
2
y z P
y z
Đặt t y z 0 Khi đó 2 23
27
P f t
' 22 24
9
f t
0
3
t
t
Bảng biến thiên
Vậy maxP 4 khi
1 3 1 6
x
y z
HẾT -+
4
0 -∞
f(t)
+∞
0
f'(t) t