1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số Đề thi thử vào lớp 10 (tổng hợp)

8 2,9K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số Đề thi thử vào lớp 10
Tác giả Nguyễn Đức Dũng
Trường học THCS Hồng Vân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2008
Thành phố Ân Thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 2 và 3.. Cho đường tròn tâm O ccố định, BC là một dây cố định của O, A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn.. c, Ch

Trang 1

§Ị sè 1 ( Ngµy 1/ 6 /2008)

I – Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan ( 3 điểm )

Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức P = 2

3

x x

 là:

A x  2, x-3 B x  2, x-3 C -3 < x  2 D 2  x < 3

Câu 2.Tính 1  32 Kết quả là:

Câu 3.Kết quả của phép tính 2 1 5 2 1 5

Câu 4 Kết quả của phép tính 25  52 là:

Câu 5 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;3) , B(2;6) là:

Câu 6 Trong các hàm số sau hàm số nào là đồng biến:

A y = (1 - 2)x +3 B y = 3 – 2(x +1) C y = 5 - 2(1-x) D y = -1 3

2x 

Câu 7 Cặp số nào là nghịch đảo của nhau:

A ( 3 + 2) và ( 3- 2) B ( 3 + 2) và - ( 3- 2)

C ( 3 + 2) và -( 3- 2) D ( 3 + 2) và - ( 3+ 2)

Câu 8 So sánh : 3  5 víi 1 25

A 3  5 >

2

5

1 

B 3  5 =

2

5

1 

C 3  5 =

2

5

1 

2 5

1 

Trang 2

A S = -7, P = 2 B S = 72, P = 1 C S = 7, P = -2 D S = 7, P = 2.

Câu 10 Diện tích hình quạt tròn có góc ở tâm bằng 450 và bán kính R = 4 là:

Câu 11 Hình trụ có bán kính đáy R = 3, chiều cao h = 4 Gọi Sxq là diện tích xung quanh, V là thể tích Khi đó:

A Sxq = 24, V = 96 B Sxq = 12, V = 36

C Sxq = 24, V = 36 D Sxq = 36, V = 72

Câu 12 Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 2 và 3 Chiều cao h là:

II – Tự luận ( 7 điểm).

Câu I : ( 1,0 điểm) T ính A = 18 5 3   5 10  15

B = 7 2 10 

Câu II.( 1,0 điểm)

1, Giải phương trình x 2  9x 18  4x 8 6 

2, Cho hàm số y = (2m – 3)x +2 (1)

a, Vẽ đồ thị hàm số với m=2

b, Xác định m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng x + 2y = 5

Câu III ( 1,0 điểm)

Hai máy cày có công suất khác nhau cùng làm việc và đã cày được 1/6 cánh đồng trong 15 giờ Nếu máy thứ nhất làm trong 12 giờ, máy thứ hai làm trong 20 giờ thì cả hai cày được 20% Hỏi nếu một mình mỗi máy cày thì sau bao lâu cày xong cánh đồng

Câu IV.(3,5 điểm)

Trang 3

Cho đường tròn tâm O ccố định, BC là một dây cố định của (O), A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn BD và CE là hai đường cao củ tam giác ABC

a, Chứng minh 4 điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn

b, Chứng minh rằng : AB AE = AC AD

c, Chứng minh DE vuông góc với OA

d, Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC của (O) Tìm tập hợp trung điểm I của AM khi A di động

Câu V ( 0,5 điểm) Giải phương trình: (x + 1)(x+5)(x+3)(x+7) = 945.

ĐỀ THI THỬ SỐ 2

( Thời gian 120 phút không kể thời gian chép đề)

I – Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1 Giá trị của  2  3  2  32 là:

Câu 2 Đường thẳng song song với đường thẳng y = 4x – 5 và đi qua điểm A(-1;-2) là:

A y = 4x+ 2 B y = -4x + 2 C y = 4x - 2 D y = -4x – 2

Câu 3 Tìm k để đồ thị hàm số y = kx + x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Chọn câu sai?

A Sin C = BC AB B Sin C = AH AC

C Sin C = BH AB C Sin C = HC AH

Câu 5 Cho hình vẽ , biết AB là đường kính, ACD 50 0 Khi đó:

A

D A

B C

Trang 4

Câu 6 Hệ phương trình 24x y x y 15

 

 có nghiệm là:

Câu 7 Cho hình vẽ , biết BAC 60 , 0 CBD  40 0 Gọi x là số đo BCD Khi đó;

Câu 8 Quay tam giác vuông ABC ( A 90 0, AB = 4, AC = 3) quanh cạnh AB

được hình nón Gọi Sxq , V là diện tích xung quanh và thể tích của hình nón

Chọn kết quả đúng?

A Sxq = 15, V = 4 B Sxq = 45, V = 12

C Sxq = 5, V = 12 D Sxq = 15, V = 12

Câu 9.Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức : 105 là:

Câu 10.Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 5x – 7 = 0 được một nghiệm là:

Câu 11 Điểm thuộc đồ thị y = -2x2 là:

Câu 12.Hai đường thẳng y = x + m và y = 2x + 1 đồng quy tại một điểm trên trục tung khi m

bằng:

II – Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1 ( 1,5 điểm) Cho biểu thức: P = 2 1 3 20

A

B

C

D

Trang 5

A, Rút gọn biểu thức P.

B, Tìm giá trị của x để P = 16

C, Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Câu 2 ( 1 điểm) Cho phương trình: mx2 – 2(m-1)x + m + 2 = 0

A, Giải phương trình với m = -6

B, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

C, Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x1, x2 của pt mà không phụ thuộc vào m

Câu 3 ( 1 điểm) một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 50 kmvới một vận tốc xác định Khi

từ B trở về A người ấy đi bằng con đường khác dài hơn con đường trước 18km nhưng với vận tốc lớn hơn lúc đi 10 km/h Tính vận tốc lúc đi biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút

Câu 4.( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600, AM là dường phân giác Vẽ đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng AC tại N, cắt đường thẳng AB tại P O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác PBC

A, Chứng minh tứ giác PAMC nội tiếp và suy ra tam giác PMC vuông cân

B, Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng PC CMinh 3 điểm M,O,I thẳng hàng và MO//BN

C, Chứng minh tứ giác PNOC nội tiếp

D, Tính diện tích tam giác PBC khi AB = 3cm

Câu 5 ( 0,5 điểm) Giải phương trình: 2x4 + 3x3 – 16x2 + 3x + 2 = 0

Trang 6

ĐỀ THI THỬ SỐ 3

( Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian chép bài)

I - Trắc nghiệm: (2,5 điểm)

Câu 1 Phương trình x4 – 2mx2 – 3m2 = 0 ( m0 ) có số nghiệm là:

A.vô nghiệm B 2 nghiệm C 4 nghiệm D Không xác định được

Câu 2 Cho     90 0> Hệ thức nào sau đây sai?

A 1-sin2  =sin2  B cot g tg

C tg= sinsin D tg cot (90g 0 )

Câu 3 Cho tg 34, giá trị của biể thức P = 5sin2  + 3cos2  là :

Câu 4 Cho đường thẳng (d): y = 2ax – 3a với a = -1 thì khoảng cách từ O đến (d) là:

6

Câu 5 Cho hình vuông có cạnh a, chu vi P và diện tích S của phần gạch sọc là:

A P = a(   1), S = 2

8

8

a

C P = a(   2), S = 2

4

a  C P = a, S = 2

2

a 

Câu 6 Đường thẳng y + 3x = 1 có góc tạo với trục Ox là

Câu 7 Phương trình 2

1

  có nghiệm là:

Câu 8 Cặp số nào là nghiệm nguyên của phương trình 3x – 2y = 7.

Câu 9 Giá trị của m để phương trình x2 – 6x + 1- 3m = 0 có 2 nghiệm phân biệt là:

Trang 7

A m >  83 B m  8

3

 C  83< m<13 D  83  m<13

Câu 10 Diện tích mặt cầu có bán kính bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a

là:

A 4 2 3

9

a

9

a

3a

II – Tự luận: (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho hệ phương trình: 3(m x y m1)x 2y2 2m 1

a, Giải hệ phương trình với m = 6

b, Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

c, Xác định m để hệ phương trình vô nghiệm

Câu 2.( 2, 5 điểm) a, Giải phương trình: x3 – 2x2 – x + 2 = 0

b, Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn

vị là 5 Nếu lấy số đó chia cho số viết theo thứ tự ngược lại thì được thương là 2 và dư là 7

Câu 3 ( 3 điểm) Cho đường tròng tâm O và một đường thẳng d cố định không cắt (O) Hạ OH

vuông góc với đường thẳng d M là điểm thay đổi trên d ( M không trùng với H) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MP và MQ với (O) ( P, Q là tiếp điểm) Dây cung PQ cắt OH ở I và cắt OM ở K

A, Chứng minh 5 điểm O, Q, H, M, P cùng thuộc một đường tròn

B, Chứng minh: IH.IO = IQ.IP

C, Chứng minh rằng khi M thay đổi trên d thì tích IP.IQ không đổi

D, Giả sử góc PMQ bằng 600 Tính tỉ số diện tích 2 tam giác MPQ và OPQ

Câu 5 ( 0,5 điểm) Giải phương trình x 4 x  3 2 3 2  x  11

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w