Cũng cố: Nhấn mạnh vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong không gian, định nghĩa 2 đt song song, 2 đt chéo nhau và cách xác định, các tính chất và các ứng dụng trong bài tập, phơng pháp
Trang 1Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau
và hai đờng thẳng song song.
I Mục tiêu b i dạy: à
1 Kiến thức: Nắm đợc khái niệm hai đờng thẳng song song với nhau và hai đờng thẳng
chéo nhau trong không gian,
2 Kĩ năng: Biết sử dụng các định lý để giải bài tập
3 T duy: Logic và tợng tợng không gian
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, và mô hình.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu mối quan hệ của hai đờng thẳng trong mặt phẳng
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian.
+H3: Trong không gian hai đờng thẳng
không có điểm chung thì song song với
nhau đúng hay sai?
+H4: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song
song, 2 đờng thẳng chéo nhau trong
không gian?
+H5: Chỉ ra các cặp đt song song và chéo
nhau trên hình hộp ABCD.A’B’C’D’?
+H6: Cho tứ diện ABCD, chứng minh 2
đ-ờng thẳng AB và CD chéo nhau Chỉ ra
các cặp đờng thẳng chéo nhau khác của tứ
diện này?
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý trả lời:
H1: Cùng thuộc mp: AB và CD; AA’ và DD’;
Không cùng thuộc mp: AB và CC’; AA’ và CD;
H2: Cắt nhau, song song, trùng nhau.
H3: Sai H4: 2 đt cùng tuộc mp và không có điểm chung thì song song 2 đt không cùng thuộc một mp thì chéo nhau.
H5: Cặp đt song song: AB và CD; AB và A’B’;
Cặp đt chéo nhau AB và CC’; AA’ và BC CH6: AC và BD; AD và BC.
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Tính chất.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1: Qua một điểm không nằm trên đt kẻ
đợc bao nhiêu đt song song với đt đã cho?
+H2: Hai đt thẳng song song có xác định
một mp không?
+H3: Cho 2 mp (P) và (Q) Một mp(R) cắt
(P) và (Q) lần lợt theo các giao tuyến a và
b Cmr khi a và b cắt nhau tại I thì I là
điểm chung của (P) và (Q).
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Kẻ đợc duy nhất 1 đt H2: Xác định duy nhất 1 mp.
H3: I thuộc a nên I thuộc (P)
I thuộc b nên I thuộc (Q) Suy ra I là điểm chung của (P) và (Q).
Trang 2- GV nêu tính chất 1
+H4: Nếu 2 mp cắt nhau theo 3 giao uyến
phân biệt thì quan hệ của 3 giao tuyến nh
thế nào với nhau?
GV nêu tính chất 2 và ứng dụng trong bài
tập.
+H5: Nếu 2 mp phân biệt chứa 2 đt song
song thì giao tuyến của chúng quan hệ thế
nào với 2 đt song song đó?
- GV nêu hệ quả và ứng dụng
+H6: Hai đt phân biệt cùng song song với
đt thứ 3 thì có song song với nhau không?
- GV nêu tính chất 3 và ứng dụng
*VD: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
l hình bình h nh.à à
1) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAB) v (SCD)à
2) M l một điểm trờn cạnh SA Xác địnhà
thiết diện của hình chóp khi cắt bởi
H6: Hai đt đó song song với nhau.
*VD
1 Giao tuyến là đt d AB//
2 Do BC AD// mà BC∈(MBC AD), ∈(SAD)Suy ra (MBC) (∩ SAD)=d AD// chứa M Vậy thiết diện là BMNC
4 Cũng cố: Nhấn mạnh vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong không gian, định nghĩa 2 đt
song song, 2 đt chéo nhau và cách xác định, các tính chất và các ứng dụng trong bài tập,
phơng pháp xác định giao tuyến của 2 mp nhờ quan hệ song song.
5 BTVN: bài 1-3(SGK-T59,60).
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS: 30/11/2009.T: 18
Bài tập
I Mục tiêu b i dạy: à
1 Kiến thức: Cũng cố khái niệm hai đờng thẳng song song với nhau và hai đờng thẳng
chéo nhau trong không gian,
2 Kĩ năng: Biết sử dụng các định lý để giải bài tập
3 T duy: Logic và tợng tợng không gian
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, và mô hình.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
.S
B A
.M N
d
Trang 31 ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày vị trí tơng đối của 2 đt trong không gian, nêu các tính chất.
3 Nội dung bài mới:
a Nếu PR//AC
Q R
P
C
D B
M'
a) Trong mp (ABN) : Gọi A' = AG∩BN
Ta có : A'= AG∩(BCD)
A//
)(
' '
'
ABN MM
A MM
ABN A
Trang 4Ta có B,M',A' l điểm chung của hai mp à (ABN) v (BCD) nên à B,M',A' thẳng h ng à Trong ∆NMM', ta có :
G l trung điểm của NM v à à
'
GA// MM', suy ra A' l trung điểm của à NM'
Tơng tự ta có : M' l trung điểm à BA' Vậy BM' =M'A' = A'N.
c)
'
' '
' '
' '
3
A2
1A
2121
GA GA
A GA A
MM
MM GA
4 Cũng cố: Vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong không gian, định nghĩa 2 đt song song,
2 đt chéo nhau và cách xác định, các tính chất và các ứng dụng trong bài tập
5 BTVN:
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS: 01/12/2009 T:19
Bài 3: Đờng thẳng và mặt phẳng song song.
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Nắm xững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tơng đối của đờng
thẳng và mặt phẳng
2 Kĩ năng: Biết cách sử dụng các định lý về quan hệ song song để chứng minh đt song song với
mp; chứng minh 2 đt song song
3 T duy: Tợng tợng trừu tợng hoá, khái quát hoá, logic…
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc…
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Vị trí tơng đối của 2 đt trong không gian và nêu các tính chất.
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng.
bao nhiêu điểm chung?
+GV nêu các vị trí tơng đối của đt và mp và
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
Trang 5các kí hiệu.
+H2? Quan sát hình lập phơng Kể tên các đt
song song với mp?
+H3? Trong phòng học hãy quan sát hình
H2: AB//(A’B’C’D”), //(CDD’C’)
HĐ2: Tính chất.
+H1? Nếu đt d không nằm trong mp(P) và
song song với đt d’ nằm trong (P) thì d có
song song với (P) không?
+GV nêu tính chất 1 và ý nghĩa
+H2? Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lợt
là trung điểm của AB, AC, AD Các đtt MN,
NP, PM có song song với (BCD) không?
+H3? Cho đt a song song vớii mp(P) Mp(Q)
qua a cắt (P) theo giao tuyến b 2 đt a và b có
song song với nhau không?
+GV nêu tính chất 2 và ý nghĩa
+H4? Hai mp(P) và (Q) cùng song song với
đt a và cắt nhau theo giao tuyến b Khi đó a
và b có song song với hau không?
+H5? Cho 2 đt chéo nhau a và b Qua đt a
dựng đợc bao nhiêu mp song song với đt b?
+GV nêu tính chất 3 và ý nghĩa
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
H1:d//(P)+ Định lí 1:
Trang 6b' a
b
H2: 3 đt MN, NP, Pm đều song song vớimp(BCD)
H3: 2 đt a và b song song với nhau
H4: 2 đt a và b song song với nhau
H5: Dựng đợc duy nhất một mp qua a và songsong với b
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức
4 Củng cố: Nhấn mạnh vị trí tơng đối của đt và mp, Nhấn mạnh các tính chất và ý nghĩa của
chúng trong giải bài tập
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS:03/12/2009.T:20
Bài tập
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt
phẳng
2 Kĩ năng: Biết cách sử dụng các định lý về quan hệ song song để chứng minh đt song song với
mp; chứng minh 2 đt song song
3 T duy: Trừu tợng hoá, khái quát hoá, logic…
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc…
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Vị trí tơng đối của đt và mặt phẳng trong không gian và nêu các tính chất.
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Bài tập2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Em hãy vẽ hình biểu diễn bt trên?
+H2? Hãy giải bài toán trên?
+Gợi ý:
Sử dụng quan hệ song song để xác định giao
tuyến với các mặt của tứ diện
Sử dụng cách xác định các giao tuyên để
nhận biết thiết diện là hình gì
+GV: Nhận xét và hoàn thiện chính xác
+Vẽ hình
Q
P N
M
D
C B
A
+Một học sinh trình bày lời giải
+Các học sinh khác làm vào nháp+ Nhận xét, sửa lỗi (nếu có)
+Gợi ý phơng án trả lời của học sinh
a Ta có ( ) (α ∩ ABC)={ }M
Mà AC⊂(ABC) //( )α do đó
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Em hãy vẽ hình biểu diễn bt trên?
+H2? Hãy giải bài toán trên?
+Gợi ý:
Sử dụng quan hệ song song để xác định
giao tuyến với các mặt của tứ diện Từ đó
suy ra thiết diện và tính chất của thiết
+Vẽ hình
N Q
A
s
+Một học sinh trình bày lời giải
+Các học sinh khác làm vào nháp+ Nhận xét, sửa lỗi (nếu có)
+Gợi ý phơng án trả lời của học sinh
Trang 8Bài 4: Hai mặt phẳng song song.
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Nắm vững định nghĩa hai mặt phẳng song song, nắm đợc điều kiện để hai
mặt phẳng song song với nhau, nắm đợc tính chất qua một điểm nằm ngoài một mp cho
tr-ớc có một và chỉ một mp song song với mp đã cho và các hệ quả.
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về hai mặt phẳng song song để giải các bài toán
3 T duy: Logic, tợng tợng không gian…
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc…
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Định nghĩa.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Nêu định nghĩa hai đờng thẳng
+H4? Hãy nêu định nghĩa hai mặt phẳng
song song? Cho ví dụ về hai mp song
song trong thực tế?
+H5? Nếu mp(P) //mp(Q) thì mọi đờng
thẳng d nằm trong mp(P) có song song
với mp(Q) không?
+Trả lời câu hỏi.
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Hai đt nằm trong cùng mp và không có
điểm chung.
H2: Hai mặt phẳng trần nhà và mặt sàn song song.
H3: Chúng không có điểm chung H4: ĐN SGK Ví dụ các bức tờng trong lớp học.
H5: d//mp(Q).
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Tính chất.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Cho hai đt a, b cắt nhau tại O và
cùng song song với mp(P) Khi đó mp(Q)
tạo bởi hai đờng thẳng a và b có song
song với mp(P) không? ⇒ định lý 1
+H2? Nêu phơng pháp chứng minh hai
mp song song?
+H3? Cho tứ diện SABC Hãy dựng
mp(P) qua trung điểm I của SA và song
song với mp(ABC)?
+H4? Qua một điểm O nằm ngoài mp(P)
cho trớc có thể dựng đợc bao nhiêu mp
qua O và song song với mp(P)? ⇒ đlý 2
+Trả lời câu hỏi.
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý phơng án trả lời:
H1: mp(Q)//mp(P) Phát biểu định lý 1.
H2: Chứng minh mp này cha hai đờng thẳng cắt nhau song song với mp kia.
H3: Nêu cách dựng và vẽ hình.
H4: Có một và chỉ một.
phát biểu định lý 2 H5: Trong mp(P) luôn có đờng thẳng song song với d Qua d có một và chỉ một mp song song với mp(P).
Trang 9+H5? Cho đờng thẳng d//mp(P) Trong
mp(P) có đờng thẳng nào song song với d
không? Qua d có bao nhiêu mp song song
với mp(P)? ⇒ hệ quả 1.
+H6? Hai mp phân biệt cùng song song
với một mp thứ ba thì có song song với
nhau không? giải thích? ⇒ hệ quả 2.
+H7? Cho điểm A không nằm trên mp(P).
Qua A có bao nhiêu đờng thẳng song song
với mp(P)? Các đờng thẳng đó có thuộc
H6: Có song song với nhau.
Vì: Nếu cắt nhau thì mâu thuẫn với định lý 2: Qua một đờng thẳng có hai mp song song với mp đã cho.
Phát biểu hệ quả 2.
H7: Có vô số đờng thẳng song song với mp(P) Các đờng thẳng đó thuộc cùng một mp song song với mp(P).
Phát biểu hệ quả 3.
H8: mp(R) sẽ cắt mp(Q) và các giao tuyến song song với nhau.
Phát biểu định lý 3.
Phát biểu hệ quả
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
4 Củng cố: Nhấn mạnh nội dung và định lý cơ bản của bài Nhấn mạnh phơng pháp chứng
minh hai mặt phẳng song song và chứng minh hai đờng thẳng song song.
5 BTVN: Bài 1, 2, 3 SGK và đọc bài : Phép chiếu song song.
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS:08/12/2009.T:22
Bài 4: Hai mặt phẳng song song.
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Nắm đợc định lý Ta-lét, nắm đợc định nghĩa hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
và các tính chất của các hình đó
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức định lí ta lét, các khái niệm để giải các bài toán
3 T duy: Logic, tợng tợng không gian…
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc…
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp(1p)
Trang 102 Kiểm tra bài cũ(4p) Nêu đn và các tính chất của hai mặt phẳng song song.
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Định lý Talét.
+H1: Phát biểu định lý Ta lét trong mp? Nêu
vận dụng trong tam giác cụ thể?
B'
C B
A'
A
+GV mở rộng nêu định lý Ta lét trong không
gian
+Trả lời câu hỏi
+Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
+Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý phơng án trả lời trả lời:
+Theo dõi và ghi nhận kiến thức
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
Trang 11+H3? Các cạnh bên quan hệ với nhau thế
nào? và có tính chất gì?
+H4? Các mặt bên là những hình gì?
+H5? Nêu cách gọi tên của hình chóp cụt?
4 Củng cố: Nhấn mạnh nội dung và định lý cơ bản của bài, nhấn mạnh phơng pháp chứng minh
hai mặt phẳng song song và chứng minh hai đờng thẳng song song
5 BTVN: Bài 1, 2, 3 SGK
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS:10/12/2009.T:23
HAI MặT PHằNG SONG SONG
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Nắm đợc kiến thức cơ bản của hai mặt phẳng song song: về định nghĩa và các định
lý
2 Kỹ năng: Biết cách vận dụng các định lí vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song, tìm
giao tuyến, giao điểm
3 T duy, thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
II Chuẩn bị: Giáo án, dụng cụ dạy học.
III Phơng pháp: Phơng pháp gợi mở và vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đn hai mp song song và các tính chất
3 Nội dung bài mới
- Đọc đề và vẽ hình
a
d
c b
C' B'
C A
- Qua A’ ta dựng đờng thẳng d’ // B’C’ cắt
d tại điểm D’sao cho A’D’// B’C’
Nêu cách chứng minh A’B’C’D’ là hìnhbình hành
HD: Sử dụng định lý 3 Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ hình
Trang 12- Giao tuyến của hai mặt phẳng (A’B’C’) và (a,AD)
là đờng thẳng d’ qua A’ song song với B’C’
- Giao điểm của đờng thẳng A’M và đờng
thẳngAM’ chính là giao điểm của đờng thẳng A’M
với mặt phẳng (AB’C’)
- Ta tìm hai điểm chung của hai mặt phẳngđó
Suy ra nối hai điểm chung chính là giao tuyến của
hai mặt phẳng cần tìm
- Giao điểm của đờng thẳng A’M và đờng thẳng
AM’ chính là giao điểm của đờng thẳng A’M với
mp( AB’C’)
- Ta tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng đó
Suy ra đờng thẳng nối hai điểm chung đó chính là
giao tuyến của hai mặt phẳng cần tìm
- Giao điểm của dờng thẳng d với mp(AM’M) là
giao điểm của đờng thẳng d với đờng thẳng AM’
- Trọng tâm của tam giác là giao điểm ba đờng
- Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặtphẳng
- HD: Tìm giao điểm của đờng thẳng A’Mvới một đờng thẳng thuộc mp(AB’C’)
- Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặtphẳng
- Nêu cách tìm giao điểm của đờng thẳng dvới mp(AM’M)
- Trọng tâm của tam giác là giao điểm củacác đờng trung tuyến
HD: áp dụng định lí 1 để chứng minh haimặt phẳng song song
- Có nhận xét gì về đờgn thẳng BD với mặtphẳng (B’D’C)
- Tơng tự đờng thẳng A’B với mặt phẳng(B’D’C)
4 Củng cố: Nắm vững định nghĩa hai mặt phẳng song song, phơng pháp chứng minh hai mặtphẳng song
5 Dặn dò: Làm các bài tập còn lại trong SGK
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
D'
C' A'
A
D B'
Trang 13ÔN TậP HọC Kỳ I
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Ôn tập kiến thức chơng IIHệ thống toàn bộ kiến thức trong học kỳ I
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức chơng I và chơng II vào việc giải toán
3 T duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác
4 Thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
II Chuẩn bị: Giáo án,sách giáo khoa, đồ dùng dạy học
III Phơng pháp: Phơng pháp gợi mở và vấn đáp
IV Tiến trình bài học
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Trong bài dạy
3 Nội dung bài mới
HĐ1: Kiến thức cơ bản
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
+ Gọi HS nêu:
+ Các tính chất thừa nhận?
+ Nêu đn, các tính chất của hai đt chéo
nhau và song song?
+ Nêu đn và các tính chất của đt và mp
song song?
+ Nêu phơng pháp giải?
+ Nêu các dạng toán thờng gặp trong
ch-ơng II?
+ Gọi HS nêu các phơng pháp giải
+ Nêu 6 tính chất thừa nhận về đờng thẳng
và mặt phẳng + Nêu đn 2 đt chéo nhau và 2đt song song + Nêu 3 ĐL và 1 HQ về đt song song trong mặt phẳng
+ Nêu ĐN, 3 ĐL, 1 HQ về đt và mp song song
HĐ2: Các bài toán áp dụng
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
Bài tập
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình
hành ABCD Gọi G là trọng tâm của tam
giác SAB và I là trung điểm của AB Lấy
+HS: Vẽ hình
Trang 14®iÓm M trong ®o¹n AD sao cho AD = 3AM
a/ T×m giao tuyÕn cña hai mÆt ph¼ng
+GV: Gäi häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh vµ gi¶i
+GV: NhËn xÐt vµ chØnh söa hoµn chØnh lêi
gi¶i cña häc sinh
d
M I G
D
C B
13
IS =3 ( G lµ träng t©m tam gi¸c SAB)
IN
GN SC IC
IM IK
Bµi 5: phÐp chiÕu song song.
H×nh biÓu diÔn cña mét h×nh kh«ng gian.
I Môc tiªu b i d à ¹y
Trang 151 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa phép chiếu song song Biết tìm hình chiếu của một điểm
lên mp chiếu theo một phơng chiếu cho trớc, nắm đợc tính chất của phép chiếu song song và
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hình đơn giản.
3 T duy: Hình thành t duy tợng tợng không gian.
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1.ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất của hai mặt phẳng song song Nêu phơng
pháp chứng minh hai mặt phẳng song song.
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Phép chiếu song song.
*BT: Cho mp(α) và đờng thẳng ∆ cắt mp(α).
Với mỗi điểm M trong không gian dựng
đ-ờng thẳng qua M song song với ∆.
+H1? Có bao nhiêu đờng thẳng qua M và
song song với ∆?
+H2? Đt qua M và song song với ∆ cắt
mp(α) tại điểm M’ thì M’ có duy nhất
chiếu song song Hãy nêu định nghĩa phép
chiếu song song?
+GV nêu một số tên gọi và nêu chú ý.
+Trả lời câu hỏi.
+Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
+Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Có một và chỉ một H2: M’ là duy nhất H3: Có là phép biến hình.
H4: Phép đặt tơng ứng mỗi điểm M với
điểm M’ xác định nh trên đợc gọi là phép chiếu song song.
+Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Các tính chất của phép chiếu song song.
+H1? Phép chiếu song song biến ba điểm
+H4? Phép chiếu song song có làm thay
đổi tỉ số độ dài các đoạn thẳng nằm trên
hai đt song song hoặc cùng nằm trên một
đờng thẳng hay không?
+H5? Hình chiếu song song của hình
vuông có thể là hình bình hành đợc
không?
+ Trả lời câu hỏi.
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
+ Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng.
+H1? Nêu các nguyên tắc biểu diễn hình
Trang 16+GV nêu them nguyên tắc bảo toàn tỉ số
độ dài giữa các đoạn thẳng song song
H1: nêu lại 4 nguyên tắc đã học.
H2: Hình a và c là hình biểu diễn cho hình lập phơng.
+Theo dõi cách biểu diễn một số hình ờng gặp và ghi nhận kiến thức.
th-4 Củng cố : Nhấn mạnh định nghĩa và cách xác định hình chiếu của một hình lên mp theo
một phơng chiếu cho trớc, các tính chất của phép chiếu song song.
+ Nắm đợc định nghĩa hình chóp, tứ diện, hình lăng trụ, các loại hình lăng trụ
+ Nắm đựơc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian Vị trí tơng đối của đờngthẳng với mặt phẳng, vị trí tơng đối của mặt phẳng với mặt phẳng
+ Nắm đợc định lý Talet và vận dụng vào giải các bài toán cụ thể
+ Nắm đợc cách biểu diễn một hình hình học trong không gian Đa vào phép chiếu songsong hoặc các cách biểu diễn
2 Kỹ năng:
+ Xác định giao điểm của đờng với mặt
+ Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng: Tìm hai điểm chung, tìm một điểm chung và dựavào tính chất song song giữa hai đờng thẳng và giữa đờng thẳng với mặt phẳng
+ Biết cách chứng minh ba điểm thẳng hàng
+ Đờng thẳng song song với đờng thẳng
+ Đờng thẳng song song với mặt phẳng
+ Mặt phẳng song song với mặt phẳng
+ Biết cách xác định thiết diện tạo bởi một mặt phẳng và một khối
3 T duy: Tổng hợp và khái quat hoá, rèn luyện phẩm chất t duy sáng tạo
4 Thái độ: ý thức học tập kiên trì.
II Chuẩn bị: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi để hệ thống kiến thức cho học sinh và đáp án các câu
hỏi, giải các bài tập ôn tập trớc khi đến lớp, chú ý đến các bài tập trắc nghiệm
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp
2 Bài cũ: Giáo viên tiến hành kiểm tra trong giờ giảng
3 Bài mới:
Trang 17Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
hoạt động CủA GIáO VIÊN hoạt động CủA HọC SINH
*Nêu các câu hỏi
+ Hãy nêu các cách xác định mặt phẳng
+ Nêu định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng
+ Nêu tính chất của phép chiếu song song
+ Nêu nội dung định lý Talet
+ Thế nào là hình biểu diễn một hình trong
không gian
+ Nói rõ sự khác nhau giữa hai đờng thẳng
chéo nhau và hai đờng thẳng song song
+ Hãy nêu phơng pháp chứng minh ba điểm
thẳng hàng, Phơng pháp chứng minh ba đờng
thẳng đồng qui
+Mỗi học sinh đứng dậy trả lời các câu hỏi+Học sinh khác nhắc lại và nhận xét tính chínhxác
Hoạt động 2: Bài tập tự luận:
hoạt động CủA GIáO VIÊN hoạt động CủA HọC SINH
Bài 1: (SGK trang 77)
- GV : yêu cầu học sinh tóm tắt và vẽ hình
a Tìm giao tuyến của (AEC) và (BFD):
Hỏi: Hãy nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt
phẳng
Gợi ý: Thông thờng, cần các đờng thẳng là
giao tuyến của các mặt phẳng
b Lấy M thuộc DF, tìm giao điểm của AM với
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là
hình bình hành và thoả mãn các giả thiết MS =
MA, NB = NC, PD = PC
a Tìm thiết diện của (MNP) với hình chóp
S.ABCD
b Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng (MNP)
- H1: Hãy nêu phơng pháp tìm thiết diện
Gợi ý: Tìm giao điểm của SB với mp(MNP)
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và
mp(SAB)
- H2: Tơng tự, tìm giao điểm của SD với
mp(MNP)
b Hãy tìm giao điểm của SO với mp(MNP)
- H3: Hãy tìm giao tuyến của (SBD) với
(MNP), suy ra giao điểm của SO với
- Học sinh nêu cách tìm giao tuyến của haimặt phẳng (AEC) và (BFD)
- Học sinh trình bày
- Học sinh nêu phơng pháp chứng minhphản chứng
- Học sinh vẽ hình
Trang 18B
C A
S
+ Ghi tóm tắt+ Phơng án giải+ Học sinh nêu cách tìm giao điểm của NP
và AB?
4 Củng cố:Giáo viên nhắc lại:
+ Cách xác định một mặt phẳng, Tìm giao điểm của một đờng thẳng với mặt phẳng.+ Giaotuyến của mặt phẳng với mặt phẳng
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 19NS: 24/12/2009.T: 27
Ch
ơng III:
véctơ trong không gian.
Quan hệ vuông góc trong không gian.
Bài 1: véctơ trong không gian.
I Mục Tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian, khái niệm và điều kiện
đồng phẳng của ba vectơ trong không gian.
2 Kỹ năng:Vận dụng đợc phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ với một số, tích vô hớng của hai
vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian để giải bài tập, biết cách xét sự đồng phẳng hoặc không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian.
3 T duy: Phát triển t duy trừu tợng, trí tởng tởng tợng không gian, biết quan sát và phán
đoán chính xác
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II.Chuẩn Bị: Giáo án, phiếu học tập,
III Phơng Pháp: Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học:
1. ổn định lớp (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong bài dạy
3. Nội dung bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Định nghĩa và các phép toán về véctơ trong không gian.
+H1? Nêu định nghĩa véctơ trong mp?
T-ơng tự nêu định nghĩa véctơ trong không
gian?
+H2? Nêu các khái niệm về: giá, độ dài, sự
cùng phơng, cùng hớng, bằng nhau của hai
véctơ, véctơ - không?
+H3? Cho tứ diện ABCD Hãy chỉ ra các
véctơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các
đỉnh còn lại? Các véctơ đó có nằm trong
cùng mp không?
+H4? Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Hãy
kể tên các véctơ có điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh của hình hộp và bằng véctơ uuurAB
?
+H5? Nhắc lại phép cộng, phép trừ véctơ?
+H6? Nêu quy tắc 3 điểm của phép cộng,
phép trừ và quy tắc đờng chéo hình bình
hành?
+GV đa thêm quy tắc hình hộp.
+H7? Nêu định nghĩa phép nhân véctơ với
một số?
+H8? Cho tứ diện ABCD Chứng minh:
AB CD AD CB uuur uuur uuur uuur + = +
+Trả lời câu hỏi.
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
* Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Véctơ là đoạn thẳng định hớng.
H2: Nhắc lại các khái niệm đã học ở lớp 10 H3: uuur uuur uuurAB AC AD, , Các véctơ đó không cùng nằm trong mp.
H4: DC, A'B', D'C'uuur uuuur uuuurH5: Viết lại các quy tắc đã học.
H6: A, B, C là ba định của một tam giác
uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur
Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Điều kiện đồng phẳng của ba véctơ.
*Trong không gian, cho ba véctơ , , a b c r r r đều
khác véctơ - không Từ một điểm O bất kỳ
ta vẽ OA a OB b OC c uuur r uuur r uuur r = , = , =
+Trả lời câu hỏi.
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
+Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Ba đờng thẳng đó có thể thuộc cùng mp
Trang 20+H1? Ba đờng thẳng OA, OB, OC có thuộc
cùng một mp hay không?
+H2? Với điều nào của ba véctơ , , a b c r r r thì
các đờng thẳng OA, OB, OC thuộc cùng
một mp?
+H3? Nêu định nghĩa ba véctơ đồng
phẳng?
+H4? Nêu phơng pháp chứng minh ba
véctơ đồng phẳng theo định nghĩa?
+H5? Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lợt
là trung điểm của AB và CD Chứng minh
ba véc tơ BC AD MN uuur uuur uuuur , , đồng phẳng?
+H6? Nếu hai trong ba véctơ cùng phơng
thì ba véctơ đó có đồng phẳng hay không?
+H7? Giả sử ba véctơ , , a b c r r r đồng phẳng.
Khi đó có thể biểu diễn đợc một véc tơ
theo hai véc tơ còn lại hay không?
+H8? Cho ba véctơ không đồng phẳng
, ,
a b c r r r Nêu cách biểu diễn một véc tơ x r
bất kỳ theo ba véctơ , , a b c r r r ?
hoặc không thuộc cùng mp.
H2: Giá của ba véc tơ cùng song song với một mp thì ba đờng thẳng đó thuộc cùng mp.
H3: Phát biểu định nghĩa SGK.
H4: Dựng ba véctơ bằng ba véctơ đã cho và chỉ ra chùng cùng nằm trên một mp Hoặc chứng minh giá của chùng cùng song song với một mp.
H5: Tham khảo VD SGK.
H6: Ba véctơ đó luôn đồng phẳng.
H7: Có, biểu diễn một véctơ theo hai véctơ không cùng phơng.
Phát biểu định lý 1 H8: Phát biểu định lý 2 và nêu cách biểu diễn.
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức.
4 Củng cố: Nhấn mạnh định nghĩa và các khái niệm liên quan đến véctơ Các phép toán về
véctơ và so sánh để thấy đợc sự tơng tự của véctơ trong mp và véctơ trong không gian, Củng cố các tính chất của trọng tâm tam giác, trung điểm đoạn thẳng Nhấn mạnh điều kiện cần và đủ để ba véctơ đồng phẳng và ý nghĩa của nó, Nhấn mạnh phơng pháp chứng minh ba véctơ đồng phẳng và biểu diễn véc tơ qua ba véctơ không đồng phẳng.
5 BTVN: Bài 3, 4, 5, 6, 7 Bài 10 (SGK- 92) và đọc bài hai đờng thẳng vuông góc
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
NS: 29/12/2009.T:28 Bài tập: véctơ trong không gian. I Mục Tiêu bài dạy: 1 Kiến thức: Quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian, khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian 2 Kỹ năng:Vận dụng đợc phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ với một số, tích vô hớng của hai vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian để giải bài tập, biết cách xét sự đồng phẳng hoặc không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian 3 T duy: Phát triển t duy trừu tợng, trí tởng tởng tợng không gian, biết quan sát và phán đoán chính xác 4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động II.Chuẩn Bị: Giáo án, phiếu học tập,
III Phơng Pháp: Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học:
1 ổn định lớp (1p)
Trang 212 Kiểm tra bài cũ: Nêu PP CM ba vécto đồng phẳng
3 Nội dung bài dạy
HĐ1: Bài tập 4 (SGK/92)
+GV: Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình
+H? Hãy giải bài toán trên?
+GV: Gợi ý
- Dùng quy tắc 3 điểm uuur uuur uuurAB BC+ = AC
+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn thiện
- Dùng quy tắc 3 điểm uuur uuur uuurAB BC+ = AC
+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn thiện
S
+Học sinh lên bảng giải+Nhận xét lơig giải của bạn+Gợi ý phơng án giải
Trang 22+Học sinh lên bảng giải+Nhận xét lơig giải của bạn+Gợi ý phơng án giải
5 HDVN: Đọc bài hai đờng thẳng vuông góc
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
NS:07/11/2010.T:29
Bài 2: hai đờng thẳng vuông góc.
I Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa góc giữa hai véctơ trong không gian và định nghĩa tích vô hớng
của hai véctơ trong không gian, định nghĩa véctơ chỉ phơng của đờng thẳng, định nghĩa hai đờngthẳng vuông góc với nhau trong không gian
2 Kĩ năng: biết cách xác định góc giữa hai đờng thẳng trong không gian.
3 T duy: Trừu tợng hoá và khái quát hoá, logic…
4 Thái độ: Hợp tác cùng tiến, nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, SGK, thớc kẻ, compa.
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Trong bài dạy
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Tích vô hớng của hai véc tơ trong không gian.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Nêu định nghĩa góc giữa hai véctơ?
+H2? Góc giữa hai véctơ có độ lớn nằm trong
khoảng nào?
+H3? Góc giữa hai véctơ bằng 00, bằng 900,
bằng 1800 khi nào?
+H4? Cho tứ diện đều ABCD có H là trung
điểm AB Tính góc giữa các cặp véctơ sau: uuur AB
và BC uuur; CH uuur và AC uuur?
+H5? Nêu định nghĩa tích vô hớng của hai
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
uuur BD = − uuur uuur AB AD +
cos AC BD ( uuuur uuur ', ) = 0
+ Theo dõi và ghi nhận kiến thức
HĐ2: Véctơ chỉ phơng của đờng thẳng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1?Nêu định nghĩa véctơ chỉ phơng của đờng
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Nêu định nghĩa SGK
H2: Có vô số véctơ chỉ phơng, các véctơ chỉphơng cùng phơng với nhau
H3: Xác định đợc duy nhất
Trang 23+H4? Hai đờng thẳng song song thì véctơ chỉ
phơng của chúng quan hệ với nhau thế nào? H4: Véctơ chỉ phơng của chúng cùng phơngvới nhau
+ Theo dõi và ghi nhận kiến thức
HĐ3: Góc giữa hai đờng thẳng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Nêu định nghĩa góc giữa hai đờng thẳng?
+H2? Góc giữa hai đờng thẳng có giá trị nằm
trong khoảng nào?
+H3? Góc giữa hai đờng thẳng có bằng góc
giữa hai đờng thẳng lần lợt song song với hai đt
đó không?
+H4? Góc giữa hai đờng thẳng có quan hệ thế
nào với góc giữa hai véctơ chỉ phơng hoặc góc
giữa hai véctơ pháp tuyến?
+H5? Cho hlp ABCD.A’B’C’D’ Tính góc giữa
các đờng thẳng: AB và B’C’
AC và B’C’ ; A’C’ và B’C?
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý phơng án trả lời:
H1: Nêu đn SGKH2: Góc giữa hai đt nằm trong đoạn từ 00 đến
900.H3: Góc giữa hai đt bằng góc giữa hai đt lầnlợt song song với hai đt đó
H4: Góc giữa hai đờng thẳng bằng hoặc bùvới góc giữa hai véctơ chỉ phơng
H5: (AB,B’C’)=900
(AC,B’C’)=450
(A’C’,B’C)=600
+ Theo dõi và ghi nhận kiến thức
HĐ4: Hai đờng thẳng vuông góc.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+H1? Nêu định nghĩa hai đt vuông góc?
+H2? Hai đt vuông góc thì tích vô hớng của
hai véctơ chỉ phơng bằng bao nhiêu?
+H3? Cho hai đt song song Nếu một đt vuông
góc với đt này thì có vuông góc với đt còn lại
không?
+H4? Hai đờng thẳng vuông góc có cắt nhau
không?
+H5? Cho hlp ABCD.A’B’C’D’ Hãy nêu tên
các đt đi qua hai đỉnh của hlp đã cho và vuông
góc với đt AB; vuông góc với đt AC?
+H6? Tìm hình ảnh thực tế minh hoạ cho sự
vuông góc của hai đt trong không gian?
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
H1: Nêu đn SGKH2: Tích vô hớng của hai VTCP =0
H3: Có vuông góc với đt còn lại
H4: Có thể cắt nahu, có thể chéo nhau
H5: Các đt vuông góc với AB là: BC, AD,B’C’, A’D’, AA’, BB’, CC’, DD’, AD’, A’D,BC’, B’C
Các đt vuông góc với AC là: AA’, BB’, CC’,DD’, BD, B’D’, B’D, BD’
H6: Lấy các đờng thẳng trong phòng học
+ Theo dõi và ghi nhận kiến thức
4 Củng cố: Nhấn mạnh các xác định góc giữa hai véctơ, tích vô hớng của hai véc tơ và
véctơ chỉ phơng của đờng thẳng, nhấn mạnh định nghĩa góc giữa hai đt và đn hai đt vuông góc,nhấn mạnh phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng vuông góc bằng tích vô hớng của hai véctơ chỉphơng của đt
LUYệN TậP HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
I Mục tiêu bài dạy :
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững góc giữa hai vectơ trong không gian, tích vô hớng của hai
vectơ trong không gian, vectơ chỉ phơng của đờng thẳng , góc giữa hai đờng thẳng trong không gian, hai đờng thẳng vuông góc trong không gian
Trang 242 Kỹ năng: Phân biệt đợc góc giữa hai đờng thẳng và hai vectơ, cách chứng minh hai đờng thẳng
vuông góc, xác định đợc mối quan hệ giữa vectơ chỉ phơng và góc giữa hai đờng thẳng
3 T duy: Sáng tạo trong hình học, hứng thú , tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.
4 Thái độ: Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học,
II Phơng pháp: Thuyết trình giảng, gợi mở , vấn đáp.
III Chuẩn bị: Bảng phụ , thớc , phấn màu, giáo án
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp(1p):
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tích vô hớng của hai vectơ, cos ,( )u vr r
= ? Muốn chứng minh hai vectơ vuông góc nhau ta phải thực hiện điều gì?
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv treo hình vẽ yêu cầu hS trả lời
Gv yêu cầu Hs phân tích uuur uuurAB CD. ; uuur uuurAC DB. và
AD BC
uuur uuur
+ Yêu cầu HS lên bảng giải
+ Gv yêu cầu HS tính uuur uuuurAB CC. ' Kết luận về AB
+ Hãy phân tích và tính uuur uuuurAB OO. '
+ Nêu công thức tình diện tích tam giác
+ Tinh sinA và cos2 A
+ Học sinh lên bảng giải+ Nhận xét lời giải bài toán+ Phơng án trả lời của học sinh
⊥MQVậy MNPQ là hình chữ nhật
Trang 25+ GV gọi HS lên bảng giải
+ Hãy phân tích uuur uuurAB CD.
+ Hãy tính MNuuuur Tính uuur uuuurAB MN. và nêu kết luận
+ Nhận xét và chỉnh sửa hoàn thiện
Vìcos .
AB AC A
AB AC
=
uuur uuuruuur uuur ,
4 Củng cố: PP CM hai đờng thẳng vuông góc với nhau
5 Hớng dẫn về nhà: Xem bài Đờng thẳng vuông góc mặt phẳng
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
NS:19/01/2010.T:31
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa đt vuông góc với mp, biết áp dụng định lý để chứng minh đt
vuông góc với mp
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thảo đn và đl về đt vuông góc với mặt phẳng.
3 T duy: Trừu tợng, logic, và tợng tợng không gian…
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc trong học tập…
II Chuẩn bị: Giáo án, bài tập, hình vẽ, thớc kẻ, compa…
III Phơng pháp: Gợi mở nêu vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp(1P)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa tích vô hớng của hai véctơ, đn góc giữa hai đt và đn hai đờng
thẳng vuông góc, nêu phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng vuông góc?
3 Nội dung bài mới
Trang 26HĐ1: Định nghĩa.
+ H1? Quan sát phong học và cho biết cạnh
tờng có vuông góc với nền nhà không?
+ GV: Có thể đa hình lập phơng cho học sinh
(
P c
c d P
d
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
HĐ2: Điều kiện để đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
+H1? Nếu đờng thẳng d vuông góc với hai
đt cắt nhau nằm trong (α) thì d có ⊥(α)
không?
+H2? Nêu điều kiện để đờng thẳng vuông
góc với mp?
+H3? Nếu một đt vuông góc với hai cạnh của
một tam giác thì có vuông góc với cạnh còn
lại không?
+H4? Nêu phơng pháp chứng minh đt vuông
góc với mp?
+H5? Cho a//b Đt d vuông góc với a và b
Hỏi d có vuông góc với mp(a,b) không?
+H6? Có bao nhiêu mp đi qua một điểm cho
trớc và vuông góc với một đt cho trớc?
+H7: Có bao nhiêu đt đi qua một điểm cho
trớc và vuông góc với một mp cho trớc?
+GV: Nêu đn mp trung trực của đoạn thẳng
)(
P b a
b a
b d
a d P
+ Trả lời câu hỏi
+ Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
H5: d không vuông góc với mp(a,b) vì a, b khôngcắt nhau
H6: Có duy nhất một mp
Nêu hệ quả 1H7: Có duy nhất một đt
a Ta có
Dễ thấy ∆SAC cân tại S suy ra SO⊥ AC(1)
Tơng tự SO⊥BD(2)
Từ (1) và (2) suy ra SO⊥(ABCD)