1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA HK2 Toán 8

3 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vuông Câu 4: Hai tam giác đồng dạng với nhau thì sẽ có: A.. Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau B.. Các góc trong mỗi tam giác bằng nhau C.. Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ D.. Câu 5: Tro

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2009-2010 I/ TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

Câu 1: Phương trình x2 + 1 = 0

Câu 2: Phương trình ax+b = 0 ( a ≠ 0 ) luôn có nghiệm duy nhất là:

Câu 3: Hình lập phương làhình hộp chữ nhật có 6 mặt là:

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình chữ nhật D Hình vuông

Câu 4: Hai tam giác đồng dạng với nhau thì sẽ có:

A Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau B Các góc trong mỗi tam giác bằng nhau

C Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ D Cả a , b , c đều sai.

Câu 5: Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai:

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

C Hai tam giác có bacạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì đồng dạng

D Hai tam giác có hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam giác kia thì đồng dạng

Câu 6: Trong các phương trình sau , phương trình bậc nhất một ẩn là:

Câu 7: Hình hộp chữ nhật là hình có :

A 6 mặt , 6 đỉnh và 6 cạnh B 6 mặt , 6 đỉnh và 12 cạnh

C 6 mặt , 8 đỉnh và 12 cạnh D 6 mặt , 12 đỉnh và 8 cạnh

Câu 8: Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình :

Câu 9: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?

////////////////////(

0 2

Câu 10: Diện tích hình thoi bằng nửa tích của :

Câu 11: Phương trình -2,5.x = -10 có nghiệm :

Câu 12: /“ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng ……… tỉ số đồng dạng “

Chỗ trống cần điền để phát biểu trên đúng là :

II/ TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1 Giải các phương trình sau :

a) 2x + 3 = 7 (0,5đ) b)

x

x

3

3

4+ = 2 +

(1,5đ)

Câu 2 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 4 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 5 km/h,

nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? (2đ)

Câu 3 :Cho góc xAy Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE = 3 cm và AC = 8 cm

Trên tia Ay đặt các đoạn thẳng AD = 4 cm và AF = 6 cm (– Vẽ hình, ghi tóm tắt Gt-Kl – 0,5 đ)

Trang 2

ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

1 A

2 A

3 D

4 C

5 A

6 C

7 C

8 B

9 B

10 D

11 D

12 B

II/ TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1 Giải các phương trình sau :

a) 2x + 3 = 7 b)

x

x

3

3

4+ = 2 +

⇔ 2x = -7 (0,25đ) * ĐKXĐ: x ≠ 0 (0,25đ)

⇔ x = -7/ 2 (0,25đ) ⇔ x (4 + 3x) = 3 (x2 +1) (0,5đ)

⇔3x2 + 4x = 3x2 + 3 (0,25đ)

⇔ x = 3/4 (Thỏa mãn ĐKXĐ) (0,25đ)

Vậy : x = 3/4 là nghiệm của phương trình (0,25đ)

Câu 2: Gọi độ dài đoạn đường AB là x (km); x > 0 (0,25đ)

+ Nên :*Thời gian đi la:

4

x

(h) (0,25đ) *Thời gian về là :

5

x

(h) (0,25đ)

- Vì thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút (30phút =

2

1 (h)) (0,25đ)

Do đó ta có phương trình :

2

1 5

4xx = (0,25đ)

20

10 20

4 20

5xx = (0,25đ)

⇔ 5x – 4x = 10 (0,25đ)

⇔ x = 10 (Thỏa mãn ĐKXĐ) (0,25đ) Vậy :Quãng đường AB dài : 10 (km)

Câu 3 :

A a/ Xét ∆ACD và ∆AFE có:

3 4

3

4 6

8 =

=

AD

AC

; Â chung ;

3

4

=

AE AD

Vậy : ∆ACD ∆AFE ( Trường hợp 2)

E D b/ Vì ∆ACD ∆AFE Suy ra : ACD = AFE

I EIC = DIF (đđ)

Trang 3

C F

x y

Ngày đăng: 08/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình lập phương làhình hộp chữ nhật có 6 mặt là: - Đề+ĐA HK2 Toán 8
u 3: Hình lập phương làhình hộp chữ nhật có 6 mặt là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w