Câu 5: Có 1 gam hợp kim Cu-Al được xử lý bằng lượng dư dung dịch NaOH, rửa sạch chất rắn còn lại rồi hoà tan bằng dung dịch HNO3, sau đó làm bay hơi dung dịch rồi nung đến khối lượng khô
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12 MÔN: HÓA HỌC
(Đề gồm 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Người soạn: Phạm Văn Trọng
- Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K= 39;
Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
- Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố:
O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65
PHẦN CHUNG: 40 CÂU ( Dành cho tất cả các thí sinh)
Câu 1: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s2 Z: 1s22s22p63s23p1
Thứ tự tăng dần tính bazơ của các hidroxit là:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
Câu 2: Chọn tên đúng của rượu sau
CH3 CH
Cl
CH
CH3
CH2OH
A 2-metyl-3-clobutan-1-ol B 2-clo-3-metylbutan-1-ol
C 2-clo-3-metylbutan-4-ol D 3-clo-2-metylbutan-1-ol
Câu 3: Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa 2 bazơ
NaOH 0,2M và KOH 0,3M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100ml dung dịch A để được 1 dung dịch có pH = 7?
Câu 4: Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 x mol/l, và Na2CO3 y mol/l Thêm từ từ dung dịch HCl z mol/l vào dung
dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại, thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
A t.z=300y B t.z=300x.y C t.z=150xy D t.z=100xy.
Câu 5: Có 1 gam hợp kim Cu-Al được xử lý bằng lượng dư dung dịch NaOH, rửa sạch chất rắn còn lại rồi hoà tan bằng
dung dịch HNO3, sau đó làm bay hơi dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được lượng chất rắn là 0,4 gam Phần trăm theo khối lượng của các kim loại Cu-Al trong hợp kim và thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:
A 32% , 68% và 0,075 lít B 65% , 35% và 0,075 lít.
C 68% , 32% và 0,224 lít D 32% , 68% và 0,224 lít.
Câu 6: Cho sơ đồ sau:
(CH3)2CH-CH2CH2Cl ⃗KOH /etan ol(t0) A ⃗HCl B ⃗KOH /etan ol(t0) C ⃗HCl D
⃗NaOH , H2O ( t0)
E
E có công thức cấu tạo là
Mã đề: 012
Trang 2Câu 7: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy
đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: X là chất hữu cơ có công thức phân tử là C7H12O4 X tác dụng với dung dịch NaOH đung nóng tạo
thành dung dịch muối hữu cơ và hai ancol etanol và propan-2-ol Tên gọi của X là gì?
A etyl isopropyl oxalate
B etyl propyl oxlat
C etyl isopropyl ađipat.
D etyl isopropyl malonat
Câu 9: Số đồng phân đơn ứng với công thức phân tử C8H10O là
Câu 10: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 11 : Lý do nào sau đây làm cho protit đông tụ:
(1) Do nhiệt ; (2) Do axit ; (3) Do Bazo ; (4) Do muối của kim loại nặng
A Có 1 lý do B Có 2 lý do C Có 3 lý do D Có 4 lý do.
Câu 12: Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu13: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z có thể tích 7,84 lít (đktc) có tỷ khối so với hiđro là 7 Giá trị của V là :
Câu14: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
Câu 15: Fomalin là dung dịch
A có tên gọi của H-CH=O B chứa khoảng 40% metanal.
C chứa khoảng 40% axetanđehit D rất loãng của anđehit fomic
Câu 16: Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7,84 lít Cl2(đktc) Lấy sản phẩm thu được
hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M Thể tích NaOH cần dùng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là?
A 0,7 lít và 1,1 lít B 0,1 lít và 0,5 lít C 0,2 lít và 0,5 D 0,1 lít và 1,1
Câu 17 Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH C Với Cl2/as D Cộng dung dịch brôm
Câu 18: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Glixinalaninglyxin B Glixylalanylglyxin C Alaningyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl
Trang 3Câu 19: Cho các cân bằng sau :
o xt,t
(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k)
o xt,t
(2) N (k) 3H (k) 2NH (k)
o t
(3) CO (k) H (k) CO(k) H O(k)
o t
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)
Câu 20: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24.
Câu 21: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực
trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
Câu 22 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết :
X + NaOH Y + CH4O
Y + HCl (dư) Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
Câu 23: Trong các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính
khử là
Câu 24 : Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 25: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được
dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 26: Chia hỗn hợp X gồm hai rượu, đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng thành hai phần bằng nhau
─ Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc)
─ Phần 2: Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc, ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng lên m gam Giá trị của m là
A 4,4 gam B 1,8 gam C 6,2 gam D 10 gam
Trang 4Câu 27: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :
A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en
Câu 28 : Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 - m1 = 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
Câu 29: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 Khi thủy phân X trong
môi trường kiềm thu được 1 muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phân tử ancol B có số nguyên tử cacbon gấp đôi phân tử ancol A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho 1 olefin còn B cho 3 olefin là đồng phân nhau
(tính cả đồng phân cis-trans) Công thức cấu tạo của X là:
A CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3 B C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3.
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam
glixerol Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Tính khối lượng xà phòng thu được
Câu 31: Chọn câu phát biểu sai:
A Không tồn tại H2SO4 đặc và H2S trong một dung dịch nóng.
B Có thể vận chuyển H2SO4 đặc nguội trong bình bằng thép
C Không thể dùng bình bằng Cu đựng dung dịch HCl.
D Không đựng dung dịch HF trong lọ thủy tinh.
Câu 32: Xenlulozo diaxetat dùng để làm phim ảnh Hãy cho biết công thức đơn giản của xenlulozodiaxetat
Câu 33 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra
(đktc) và số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A 33,6 lít và 1,5 mol B 22,4 lít và 1,5 mol C 33,6 lít và 1,4 mol D 33,6 lít và 1,8 mol Câu 34: Để sản xuất gang trong lò cao người ta đun quặng hêmatit (chứa Fe2O3) với than cốc Các phản ứng xảy ra theo thứ tự
A Fe2O3 ⃗CO Fe3O4 ⃗CO FeO ⃗CO Fe ⃗C Fe3C
B Fe3O4 ⃗CO Fe2O3 ⃗CO FeO ⃗CO Fe ⃗C Fe3C
C Fe2O3 ⃗CO FeO ⃗CO Fe3O4 ⃗CO Fe ⃗C Fe3C
D FeO ⃗CO Fe2O3 ⃗CO Fe3O4 ⃗CO Fe ⃗C Fe3C
Câu 35: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi
so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được
1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
Trang 5A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 2,25
Câu 37: Các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng
A Tất cả các cacbonhidrat đều phản ứng với Cu(OH)2/OH
-B p-xilen phản ứng với dung dịch KMnO4/ H2SO4 tạo thành axit terephtaleic
C Đồng trùng ngưng etilenglycol và axit aminoaxetic thì thu được tơ poliamit
D C7H8O có bốn đồng phân vòng thơm
Câu 38: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở để
phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là:
Câu 39: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít H2 (đktc) Khối lượng sắt thu
được là :
Câu 40 Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức A và B được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần một đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag
- Phần hai oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch A Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch A cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch A, đem đốt cháy chất rắn cô cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của hai anđêhit A và B là:
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau để hoàn thành bài thi
Phần I: Dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn
Câu 41: Ở nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch:
N2 + 3H2 2NH3
Đạt tới trạng thái cân bằng và nồng độ các chất như sau:
[N2] = 0,01mol/lít , [H2] = 2mol/lít ; [NH3] = 0,4mol/lít
Thì hằng số cân bằng của phản ứng đó bằng:
Câu 42: Cho các phản ứng (X) + dd NaOH (Y) + (Z); (Y) + NaOH rắn (T) + (P) ( t0 thích hợp)
(T) ⃗15000C (Q) + H2 ; (Q) + H2O ⃗xt (Z) Các chất X và Z có thể là chất nào trong các chất sau
C.CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 43: Một dung dịch axit formic HCOOH 0.007 M có pH=3 Tính độ điện ly của dung dịch axit trên?
Câu 44: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag
thu được là:
Câu 45 Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
Trang 6A .+0,21V B +0,47V C +2,49V D +1,73V
Câu 46: Cho các dung dịch sau:
(1) Dung dịch cĩ tỉ lệ HCl:HNO3 =3:1; (2) dung dịch muối xianua như NaCN; (3) Dung dịch cĩ tỉ lệ HNO3 : HCl =3:1
Trong các dung dịch trên, dung dịch nào hịa tan được vàng
Câu 47: Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, NaCl, MgCl2 Cĩ các thuốc thử sau: dung dịch
NaOH (1); dung dịch NH3 (2); dung dịch Na2CO3 (3); dung dịch AgNO3 (4) Để nhận ra từng dung dịch, cĩ thể sử dụng các thuốc thử các thuốc thử trên theo thứ tự
A (1) (lấy dư) B (2) (lấy dư), (1) C (3), (1) D (4), (3).
Câu 48:Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 49: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa khơng khí (dư).
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa
a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hố +4, thể tích các chất rắn là khơng đáng kể)
Câu 50: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn
thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là
Phần 2: Dành cho thí sinh theo chương trình nâng cao
Câu 51: Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2 , ZnCl2 , CrCl3 , AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 52: Cho phản ứng sau
+ NaOH lo·ng, dư t0 sản phẩm hữu cơ X
CH2Cl Cl
X cĩ cơng thức cấu tạo nào dưới đây?
A
CH 2 ONa
OH
B
CH 2 ONa ONa
C
CH2OH Cl
D
CH 2 OH OH
Câu 53: Ion đicromat Cr2O72-, trong mơi trường axit, oxi hĩa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, cịn đicromat bị khử tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong mơi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là?
Câu54 : Đốt cháy hồn tồn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các
khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cĩ muối
H2N-CH2-COONa Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Trang 7A H2N-CH2-COO-C3H7 B H2N-CH2-COO-CH3.
Câu 55: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O ), người ta
hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết
hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A 2c mol bột Al vào Y B c mol bột Cu vào Y.
C c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y.
Câu 56: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất
thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 57 Cho các chất: etanol, phenol, axit acrylic, phenylamonisunfat, anilin, kaliphenolat, etylaxetat Bao
nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH, bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl
A Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 3 chất B Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 4 chất
C Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 5 chất D Phản ứng với HCl: 5 chất, NaOH: 5 chất
Câu 58.Hàm lượng glucozơ trong máu người hầu như không đổi và chiếm
A 0,001% B 0,01% C 0,1% D 1%
Câu 59 Cho hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C4H7ClO2.
X + NaOH Muối hữu cơ A1 + C2H5OH + NaCl
Y + NaOH Muối hữu cơ B1 + C2H4(OH)2 + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Y là
A CH3 – COOC2H4Cl; CH3COOCH2-CH2-Cl
B Cl-CH2-COOC2H5 ; Cl – CH2COOCH2 – CH2-Cl.
C Cl-CH2 – COOC2H5; CH3COOCH2-CH2Cl
D CH3 – COO- CH (Cl) – CH3; CH3COOCH2-CH2Cl
Câu 60: Các hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố cacbon , hidro và oxi là M , N , P , Q đều có
khối lượng phân tử bằng 60 đvC Các chất N , P , Q tác dụng được với Na giải phóng H2 Khi oxi hoá N ( có xúc tác) tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất P tác dụng được với dung dịch NaOH Chất Q có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất M không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH và không tham gia phản ứng tráng gương Các chất M , N , P ,Q có thể là:
HẾT
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ 012
Câu 7:
Kim loại còn dư là Cu và muối sắt thu được sẽ là muối sắt (II) (Cu khử Fe3+)
3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
x
mol 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
2 3
y
mol
Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
3
2
x
3x
3 2
x
3x mol Khối X phản ứng là: 61,2 – 2,4 = 58,8g 232x + 64(y +
3 2
x
) = 58,8 (1) nNO =
3,36
22, 4 = 0,15 mol => 3
x
+
2 3
y
= 0,15 (2).Từ (1) và (2) => x = 0,15, y = 0,15 Muối thu được gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 có khối lượng là: (0,15 +
3.0,15
2 )188 + 3.0,15.180 = 151,5g Câu 20: nCu(NO3)2 = 0,16 mol, nH2SO4 = 0,2 mol Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại đó là Cu và Fe dư
Phản ứng theo thứ tự ưu tiên : chất khử mạnh nhất tác dụng với chất oxi hóa mạnh nhất trước rồi đến các phản ứng khác
Fe + NO3
+ 4H+ → Fe3+ + NO + 2H2O
0,1 0,1 0,4 0,1 0,1 mol
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Trang 90,16 0,16 0,16 0,16 mol
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
0,05 0,1 mol
Gọi số mol Fe dư là x
(0,1 + 0,16 + 0,05 + x)56 = m ; 56x + 0,16.64 = 0,6m
Giải hệ 2 phương trình trên ta được m = 17,8 Theo phản ứng (1) VNO = 0,1.22,4 = 2,24 lít
Câu 21:
Số mol e trao đổi ở các điện cực n e It 0, 2mol
F
Catot:
0.05 0.1 0.05
2H2O +2e H2 + 2OH
-0.1 -0.1 0.05 -0.1
Anot
2Cl- Cl2 + 2e
0.2 0.2
Vậy tạo thành 0.1 mol OH- dễ dàng suy ra khối lượng nhôm bị hòa tan là 2,7 g
Cách 2: thứ tự điện phân là CuCl2 rồi đến NaCl
Câu 28: 2Fe2++Cl2=2Fe3++2Cl- m2-m1=0,71=mCl2 số mol Cl2=0,71:71=0,01(mol) số mol Fe2+=0,02(mol)
Số mol Fe3+=0,04(mol) Tổng số mol HCl ban đầu=2 [2nFe2++3nFe3+]=2 [0,04+0,12]=0,32(mol)
VHCl=0,32:2=0,16(lít)
Câu 49: Bảo toàn e : a mol FeCO3 tạo a mol CO2 cho a mol e b mol FeS2 tạo 2b mol SO2 cho 11b mol e Oxi nhận 4e từ đó 2
11 2
O
Vì áp suất bình không đổi nên
11
2 2
Đáp án câu 56: Giả sử x la số mol ancoletylic