1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 TOÁN 7 - 2009-2010

6 458 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Trong một tam giác , cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn... Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA... Trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MD = MA.. b Cmr tron

Trang 1

MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO - ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

ÔN TẬP HKII – TOÁN 7

I/ TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2y5 là :

A)

2

1

x2y5 B)-3x2y3 C) – x5y2 D) x3y4

Câu 2 : Giá trị A(x) = 2x2 - 3x +1 tại x = 1 là :

A) 1 B) – 1 C) 2 D) 0

Câu3: Thu gọn biểu thức : (-2x2y3)(13 x3y)(6xy) ta được :

A) 4x6y5 B) -4 x6y5 C) -12x7y3 D) 12x7y3

Câu 4 : Nghiệm của đa thức : B(x) = (x-1)(x+3) là :

A) x = 1 ; x = -3 B) x =1 ; x=3 C) x = -1 ; x=3 D) x = -1 ; x= -3

Câu 5: Tính (3x +1) –(4x-5) ta được :

A) x – 4 B) 6 – x C) 7x + 6 D) -7x – 4

Câu 6 :Điểm thi học sinh giỏi của đội tuyển lớp 7 ở một trường được ghi lại :

Tên Ánh Bình Cườn

Điể

Điểm trung bình của đội tuyển trong bảng là :

A) A 5 B) B 6 C) C 5,9 D) D 59

Câu7: Chọn câu sai :

A) Góc ở đáy tam giác cân là góc nhọn

B) Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam gác đều

C) Tam giác có một góc bằng 600 là tam giác đều

D) Trong một tam giác , cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

Câu 8 : Cho ABC vuông ở A , biết AB = 5cm ; AC = 12cm ; thì BC bằng :

A) 3 cm B) 13 cm C) 10 cm D) 20 cm

Câu 9 : Nếu ABC cân tại A thì :

A) AB = AC B) Bˆ Cˆ C) BC là cạnh đáy D) Câu a,b,c đều đúng

Câu10: Cho ABC có Aˆ  70 0; Bˆ = 500 thì :

A) BC lớn nhất B) AB lớn nhất C) AC lớn nhất D) AB nhỏ nhất

Câu 11 : Nếu ABC có AB = 6 cm ; AC = 7 cm ; BC = 8 cm thì :

A) Cˆ Bˆ Aˆ B) Aˆ Bˆ Cˆ C) Bˆ Aˆ Cˆ D) Aˆ Cˆ Bˆ

Câu12:Cho ABC, hai trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G Chọn câu đúng :

A) GM = AG

2

1

B) GA = GB C) GM = AG

3

2

D) GN =2 GB

Câu 13 : Cho hàm số xác định bởi công thức : y = f(x) = x2 – 2 Ta có :

A) f (1) = -1 B) f (-1) = 1 C)f(-1) = -3 D)f(-1) = 3

Câu 14: Điểm thi một số môn của học sinh A ở lớp 7 như sau :

Điểm trung bình điểm thi của học sinh A là :

A) 5,9 B) 6,0 C) 7,0 D) 6,4

Câu 15 : Cho đa thức Q = -2x5 + 12 x3y + 2x5 - 1 Bậc của đa thức Q là :

Trang 2

A) 5 B) 4 C) 2 D) không có bậc

Câu 16 : Giá trị của đa thức P(x) = x2 – 6x + 9 tại x = 3 là :

A) 3 B ) 18 C) – 3 D) 0

Câu 17 : Đa thức Q(x) = 2x – 1 có nghiệm là :

A) x =

2

1

B) x =

2

1

C) x = 2 D) x = - 1

Câu 18 : Tam giác ABC vuông tại A ta có :

A) AB2 = AC2 + BC2 B) AC2 = AB2 + BC2 C) BC2 = AB2 + AC2 D) BC2= AC2 - AB2

Câu 19: Trong tam giác ABC nếu Aˆ Bˆ thì ta có :

A) BC < AC B) BC > AC C) BC = AC D) Cả 3 đều đúng

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác là điểm ………của tam giác đó

A) Cách đều ba đỉnh B) Cách đều ba cạnh C) Nằm trên một cạnh C) cả 3 sai

Câu 21: Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam giác ?

A/ 3cm,4cm,5cm B/ 6cm,9cm,12cm C/ 2cm,4cm,6cm D/ 5cm,8cm,10cm

Câu 22: Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm, điểm I là trung điểm của AB, Kết

quả nào sau đây là sai ?

A/ MB = 5cm B/ MI = 4cm C/ MI=MA = MB D/ AMI = BMI

Câu 23: Cho ∆ ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC B/ IA = IB = IC

C/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC D/ I cách đều ba cạnh của tam giác

Câu 24: Bậc của đa thức : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x 3 là

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

Câu 25: Nghiệm của đa thức : x2 – x là

A/ 0 và -1 B/ 1 và -1 C/ 0 và 1 D / Kq khác

Câu 26: Cho ∆ ABC có ˆB = 60o , ˆC = 50 o Câu nào sau đây đúng :

A/ AB > AC B/ AC < BC C/ AB > BC D/ một đáp số khác

Câu 27: Cho ∆ ABC có ˆB < ˆC < 90 o Vẽ AHBC ( H BC ) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Câu nào sau đây sai:

A/ AC > AB B/ DB > DC C/ DC >AB D/ AC > BD

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng :

A/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông

B/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù

C/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất

D/ ba phát biểu trên đều đúng

Câu29: Kếtquảcủaphéptính: 2 1 2 1 2 1 2

5

xyxyxyxy là:

A/ 6xy2 B/ 5,25xy2 C/ -5xy2 D/ Kq khác

Câu 30: Nghiệm của đa thức : 2

3

x  là A/ 0 B/ 2

3 C/ -2

3 D/ Kq khác

Câu 31: Cho ∆ ABC có ˆ 70A   ,B Cˆ ˆ 20 Tính ˆB và ˆC ?

A/ 70o và 50o B/ 60o và 40o C/ 65o và 45o D/ 50 o và 30 o

Câu 32: Cho ∆ ABC = ∆ MNP, biết AB = 10 cm, MP = 8 cm, NP = 7 cm Chu vi ∆ ABC là:

A/ 30 cm B/ 25 cm C/ 15 cm D/ Không tính được

Trang 3

MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO - ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

ĐỀ 1:

Bài 1 : ( 2 điểm) Tính :

a) (-2xy3)(-3xy2) b)  31x4y3

2 c) 21 x -2x + 52 x d) -3x2y -53x2y - 72 x2

Bài 2 : (1,5 điểm )

Cho 2 đa thức : A(x) = 3x2 – x + 2 và B(x) = - 5x3 – 3x 2 +2x – 7

a) Tính A(x) + B(x) b) Tính A(x) - B(x)

Bài 3 : (1,5 điểm )

a) Tìm nghiệm của đa thức : C(x) = 2x – 6

b) Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm :

D(x) = 2x2 +3

Bài 4 : (2 điểm )

Cho ABC có AB < AC Vẽ đường phân giác AD ( D BC )

Từ D kẻ DH vuông góc với AB và DK vuông góc với AC ( H AB ; KAC )

a) Chứng minh rằng : DH = DK

b) Cho AB = 1 cm ; AC = 4cm Tính BC , biết độ dài BC là một số nguyên

ĐỀ 2 :

Câu 1 :

a) Tính tích hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được : x3y

4

1

và - 2x3 y5 b) Mỗi số x = 1 ; x = 3 có phải là nghiệm của đa thức P(x) = x2 -4x + 3 không ?

Câu 2 :Cho hai đa thứ c

P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 +x2 - x

4 1

Q(x) = 5x4 - x5 +x2 -2x3 +3x2 -14 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giãm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x)

Câu 3 :

a) Phát biểu định lý bất đẳng thức tam giác b) Trong các bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài tạo thành một tam giác , hãy giải thích a) 2cm ; 3cm ; 4cm b) 1cm ; 2cm ; 3,5cm c) 2,2cm ; 2cm ; 4,2cm

Câu 4: Cho DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a)Chứng minh DEI = DFI

b)Các góc DIE và DIF là những góc gì ?

c)Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm , hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

ĐỀ 3 :

Câu 1 : a) Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức thu được : 21 x2y và 2xy3

b)Tìm nghiệm của đa thức : (x+2)(x-2)

Câu 2 : Cho 2 đa thức :

P(x) = 2x4 – x -2x3 + 1

Trang 4

Q(x) = 5x2 – x3 + 4x a) Tính P(x) + Q(x) , Sắp xếp theo luỹ thừa giãm dần của biến b) Tính giá trị của biểu thức tổng P(x) + Q(x) tại x = - 1

Câu 3 : Phát biểu định lý pitago ?

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

a) 7cm: 7cm ; 10cm b) 5cm ; 13cm ;12cm c) 9cm ; 15cm ; 12cm

Câu 4 : Cho ABC vuông tại A , đường trung tuyến AM Trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho

MD = MA

a) Tính A ˆ B D

b) Chứng minh ABC = BAD

ĐỀ 4 :

Câu 1 : Tính :

a) (-3xy3t)(125 x2yt3) b)3x2y – 5yx2

c) (52 x3y6)2 d) -3x + 53x - x

2 7

Câu 2 : Cho đa thức :

M(x) = 2x + 6 H(x) = 2x2 - 5x – 1 a) M(x) + H(x) b) M(x) – H(x)

Câu 3 : Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy D; E sao cho : BD = DE = EC

a)Cmr : ABD = ACE b) Vẽ DH AB ; EK  AC Cmr : DH = EK c) Cmr : B AˆDD AˆC

ĐỀ 5 :

Câu 1 : Tính

a) ( 2 3 ) 3

2

1

z y

x b) (- 9x2y)(2xy3) c) x2y2 – 3 x2y2 d) – 3yz4 – (-4yz4) – yz4

Câu 2 : Cho biểu thức đại số : A = 3x2 – 2(x- 1) + 3

a) Biểu thức có bậc mấy đối với x ? b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 2 ?

Câu 3 :

a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân

b) Cmr trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy và cũng là đường phân giác

Câu 4 : Cho ABC , đường cao AH Gọi E là chân đường vuông góc hạ từ H xuống AB Nối dài HE

về phía E được điểm M sao cho EM = EH

a) Cmr : BM = BH b) Cmr A MˆB  60 0

ĐỀ 6:

Câu 1: Tính

a) (- 3 ) 2

4

3

b

a b) ( )

2

5 )(

5

4 2 3 4

y x y x

c) -2x2y – 2 yx2 d) 3ab2 - 2 2

4

13 4

5

ab

ab 

Câu 2 : Cho đa thức: A = x3 -3x2 + 8 –x3 -12 +5x2 + x

Trang 5

MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO - ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức A đối với x ?

b) Tính giá trị của A khi x = 2

Câu 3:

Cho ABC đều, kẽ trung tuyến AM Từ M kẽ Mx // AC , My//AB cắt AC ở P Chứng minh rằng:

a) MN = MP b) MNP đều c) AM NP

MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO THÊM

Câu1: Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1

g(x) = x3 + x - 1 h(x) = 2x2 - 1 a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)

b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0

Câu 2: Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4

g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đđa thức h(x)

Câu 3 : Cho đđa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2

a) Tìm đđa thức M = P – Q

b) Tính giá trị của M tại x=1/2 và y= -1/5

Câu 4: Tìm đđa thức A biết A + (3x2y − 2xy3 ) = 2x2y − 4xy3

Câu 5: Cho ABC Gọi M là trung đđiểm của AC, N là trung đđiểm của AB Trên tia đđối của tia MB lấy đđiểm O sao cho MO = MB, trên tia đđối của tia NC lấy đđiểm F sao cho NF = NC Chứng minh rằng:

a) MAO = MCB

b) AO = AF

c) Ba đđiểm A, O, F thẳng hàng

Câu 6: Cho đđoạn thẳng AB, D là trung đđiểm của AB Kẻ Dx vuông góc với AB Trên tia Dx lấy hai

đđiểm M và N (M nằm giữa D và N) Chứng minh rằng:

a) NAD = NBD

b) MNA = MNB

c) ND là phân giác của góc ANB

d) Góc AMB lớn hơn góc ANB

a) Chứng minh BNC= CMB

b)Chứng minh ∆BKC cân tại K

c) Chứng minh BC < 4.KM

Câu 8: Cho ∆ ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( EBC ) Gọi F là giao điểm của

AB và DE Chứng minh rằng:

a) BD là trung trực của AE

b) DF = DC

c) AD < DC

d) AE // FC

Trang 6

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng 600 Vẽ AH vuông góc với BC, (H ∈ BC )

a So sánh ABvà AC; BH và HC;

b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA Chứng minh rằng hai tam giác AHC và DHC bằng nhau

c Tính số đo của góc BDC

Câu 10: Cho ∆ABC ( A = 900) ; BD l a ø p ha â n g i a ù c c ủ a g o ù c B (DAC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE ⊥ BE

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC

Câu 11: Cho tam giác ABC có A = 900, AB = 8cm, AC = 6cm

a) Tính BC

b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE= 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD=AB Chứng minh ∆BEC = ∆DEC

c) Chứng minh DE đ i qua trung điểm cạnh BC

Câu 12: Cho ∆ ABC có A = 900 Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F

a/ Chứng minh FA = FB

b/ Từ F vẽ FH AC ( HAC ) Chứng minh FHEF

c/ Chứng minh FH = AE

d/ Chứng minh EH =

2

BC

; EH // BC

Câu 13: Cho ∆ ANBC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC

c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh

d/ Chứng minh DE KC

Câu 14: Cho góc xOy, Oz là phân giác của góc xOy, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt

Ox tại D

a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

b/ Chứng minh ∆ DMC là tam giác cân

c/ Chứng minh DM + AM < DC

Câu 15: Cho f(x) = -3x2 + 2x + 1; g(x) = -3x2 + x – 2

a) Tính f(1), g 

 2 1

b) Với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)

Câu 16: Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 21

Câu 17: Tìm x biết: 2(x – 1) – 5(x + 2) = - 10

Ngày đăng: 07/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w