PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNHTRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA II Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút.. Cấp độ thấp Cấp độ cao 1... PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNHTRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN ĐỀ KIÊM TRA HỌ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN
MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA II
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút.
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1
THỐNG KÊ
Biết lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính trung bình cộng
để tính trung bình cộng của dấu hiệu
Số câu:2
Số điểm 2 - Tỉ lệ 20
%
Số câu: 1
Số điểm: 1.25
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 0.75
Số câu:
Số điểm:
Số câu:2
2 điểm =20%
2
BIỂU THỨC ĐẠI
SỐ
Biết nhân hai đơn thức Hiểu cách tính giá trị
của biểu thức đại số
Biết cộng đa thức một biến
Thực hiện phép trừ đa thức một biến thông qua tìm đa thức chưa biết
Số câu:4
Số điểm3.5 -Tỉ lệ35
%
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:0.75
Số câu:1
Số điểm:0.75
Số câu:4 3.5 điểm =35%
hai tam giác bằng nhau
Biết chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
Nhận dạng tam giác đặc biệt
Số câu:3
Số điểm3 - Tỉ lệ 30
%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:3
3 điểm =30%
4
QUAN HỆ GIỮA
CÁC YẾU TỐ
TRONG TAM
- Vẽ hình ghi GT – Kl
- Hiểu cách so sánh các cạnh của tam giác
-
Trang 2Số câu:2
Số điểm1.5 -Tỉ lệ
15%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:2
Số điểm:1.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:2 1.5 điểm =15%
Tổng số câu: 11
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 2.25
Tỉ lệ %: 22.5%
Số câu: 4
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ %: 35 %
Số câu: 3
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ %: 25 %
Số câu: 2
Số điểm: 1.75
Tỉ lệ %: 17.5%
Số câu: 11
Số điểm: 10
Trang 3PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN
ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút.
ĐỀ:
I LÍ THUYẾT: (2 Điểm)
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức (0.5đ) (NB)
Áp dụng : Tính (0.5đ)
3x2y (-2xy) (NB)
Câu 2: So sánh các cạnh của tam giác ABC biết Aˆ = 60 0 ,Bˆ = 75 0 (1đ) (TH)
II BÀI TẬP: ( 8 Điểm)
Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra 15 phút của 30 học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại
trong bảng sau:
5 3 8 6 9 7 9 6 7 10
3 4 10 5 4 8 8 7 8 7
4 7 5 8 6 6 8 8 7 5
a) Lập bảng “ tần số” và tìm mốt của dấu hiệu (NB)
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (VDT)
Bài 2: (1đ) Tính giá trị của biểu thức ( TH)
2x2 – 3xy + y2 tại x = -1, y = 2
Bài 3: (1.5đ) Cho hai đa thức :
M = x2 – 5x + 7
N = 2x2 + 6x – 21 a) Tính M + N (VDT)
b) Tìm đa thức P sao cho N + P = M (VDC)
Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường trung tuyến AM.
a) Chứng minh ∆AMB = ∆AMC (1đ) (TH)
b) Kẻ ME ⊥AB ( E thuộc AB), MF ⊥AC ( F thuộc AB)
Chứng minh ME = MF (1đ) (VDT)
c) Tam giác AEF là tam giác gì ? Vì sao ? (1đ) (VDC)
Vẽ hình, ghi GT – KL : (0.5 đ) (TH)
Ninh Điền , Ngày 11/4/2010
GVBM
Nguyễn Thị Thu Loan
Trang 5PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIÊM TRA HKII
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút.
I LÍ THUYẾT: ( Điểm)
1
Muốn nhân hai đơn thức ta nhân phần hệ số với hệ số, phần biến với
biến ( cùng biến )
Tính: 3x2y (-2xy) = -6x3y2
0.5 0.5
2 Ta có Cˆ= 180
0 – ( 600 + 750) = 450
Vì Cˆ < Aˆ < Bˆ
Nên AB < BC < AC
0.25 0.75
II BÀI TẬP: ( Điểm)
1
a) Bảng “ tần số”
0
Mốt của dấu hiệu là : 8 b) X =
30
198 30
2 10 2 9 7 8 6 7 4 6 4 5 3 4 2 3
= + + + + + + +
= 6.6
1 0.25 0.75
2 2x2 – 3xy + y2 tại x = -1, y = 2
Ta có : 2.(-1)2 – 3.(-1).2 + 22 = 2 + 3 + 4 = 9 1
3
M = x2 – 5x + 7
N = 2x2 + 6x – 21
M + N = 3x2 + x – 14
b) P = M – N = -x2 - 11x + 28
M = x2 – 5x + 7
N = 2x2 + 6x – 21
M – N = -x2 - 11x + 28
0.75
0.75
∆ABC cân tại A có
GT Đường trung tuyến AM
ME ⊥AB ( E ∈ AB )
MF ⊥ AC ( F ∈ AC )
a) ∆AMB = ∆AMC b) ME = MF
+
Trang 6
KL c) ∆AEF là tam giác gì ? Vì sao?
Chứng minh :
a)Xét ∆AMB và ∆AMC có :
AB = AC ( GT)
MB = MC ( GT)
AM : cạnh chung
Do đó : ∆AMB = ∆AMC (c c c) b) Xét ∆BEM và ∆CFM có :
0
90 ˆ
ˆ =F =
E
E BˆM =F CˆM (GT)
BM = MC (GT)
Do đó : ∆ BEM = ∆CFM (cạnh huyền – góc nhọn )
⇒ ME = MF (hai cạnh tương ứng )
c)Xét ∆AME và ∆AMF có :
A EˆM = A FˆM = 90 0
ME = MF ( cmt)
AM : cạnh chung
Do đó : ∆AME = ∆AMF ( cạnh huyền – cạnh góc vuông )
Suy ra AE = AF ( hai cạnh tương ứng) Vậy ∆AEF là tam giác cân
0.5
1
1
1 Ninh Điền , Ngày 11/4/2010
GVBM
Nguyễn Thị Thu Loan