A.Anlyl bromua dễ tham gia pứ thế hơn phenyl bromua B.Vinyl clorua cĩ thể được đ/c từ 1,2-đicloetan Câu 4:Cĩ mấy dẫn xuất C4H9Br khi td với dd KOH+etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra
Trang 1Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL – PHENOL
Câu 1: CH2=CHCH2Cl cĩ tên gốc chức là
Câu 2 :Nhận xét nào sau đây ko đúng ?
A.Anlyl bromua dễ tham gia pứ thế hơn phenyl bromua B.Vinyl clorua cĩ thể được đ/c từ 1,2-đicloetan
Câu 4:Cĩ mấy dẫn xuất C4H9Br khi td với dd KOH+etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất ?
Câu 5 :Khi cho ankan X tác dụng với clo thu được dx monoclo Y trong đĩ clo chiếm 33,33 % về khối lượng.CTPT của Y
Câu 6: Đun nĩng 3,57(g) hỗn hợp A gồm C3H7Cl và phenylclorua với dung dịch NaOH lỗng vừa đủ, sau đĩ thêm tiếp
dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87(g) kết tủa Xác định khối lượng của phenylclorua trong
Câu 7: Trong phân tử ancol no, đơn chức, mạch hở X cĩ phần trăm khối lượng oxi bằng 21, 26% X cĩ cơng thức phân tử
là A C3H8O B CH4O C C4H10O D C2H6O.
Câu 8: HCHC A cĩ ctpt C4H10O Cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo của A? A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 9: Ancol X cĩ cơng thức cấu tạo
CH3CH2CH2CHOH
CH3
Tên của X là A.3-metylbutan -2-ol B.2-metylbutan-2-ol C.pentan-2-ol D.1-metylbutan-1-ol.
Câu 10: Khi tách nước từ một chất X cĩ cơng thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là
A (CH3)3COH B CH3CH2CH2CH2-0H C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 11 : Hiđrat hố 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đĩ là :
A porpen và but-2-en B eten và but -1-en C.2-metylpropen và but-1-en D eten và but -2-en
Câu 12: Cho 11ghh gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ tác dụng hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đkc)
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy m g hỗn hợp X thu được 4,4g
CO2 và 2,7g H2O Gía trị của m là: A 2,4g B 3,2g C 4,6g D 2,3g
Câu 14: Người ta điều chế được 6g ete từ 18,4g etanol Hiệu suất pư là: A 50,5% B 40,5% C 45,9%.D 40,6%
Câu 15: Đốt cháy hết 9,2g một ancol X mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O.CTPT của X là:
A) C3H8O3 B) C3H8O2 C) C3H8O D) C2H6O
Câu 16: C4H10O2 cĩ bao nhiêu đồng phân ancol đa chức cĩ khả năng phản ứng với Cu(OH)2 :A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 17: Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Natri dư tạo ra 3,36 l H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy X sinh ra CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol H2O : CO2 là 4:3.CTCT ancol X là:
Câu 18: Cĩ bao nhiêu ancol mạch hở đồng phân của nhau cĩ cùng cơng thức phân tử C5H12O?
Câu 19: Để đốt cháy 1 molancol X cần 3,5 mol O2, cơng thức phân tử của ancol no X là:
Câu 20: Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử , độ tan trong nước của các ancol
A tăng dần B khơng đổi C giảm dần D biến đổi khơng theo quy luật.
Câu 21: Khi tách nước ancol X tạo được anken Y Tỉ khơí hơi của X so với Y bằng 10/7 Cơng thức phân tử của X là
Câu 22: Phenol tác dụng được với nhĩm chất nào dưới đây?
A Natri, natri cacbonat, natri hiđroxit, nước brom B Natri, natri sunfat, natri hiđroxit.
C Natri, natri clorua, natri hiđroxit, nước brom D Natri, natri hiđrocacbonat, natri hiđroxit.
Câu 23: Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử nhiệt độ sơi của các ancol
A tăng dần B giảm dần C khơng đổi D biến đổi khơng theo quy luật.
Câu 24: Đốt cháy hồn tồn 7,4 gam ancol Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Cơng
Câu 25: Trong cơng nghiệp, phenol được điều chế từ A benzen B stiren C isopropyl benzen D toluen Câu 26: Ứng với cơng thức phân tử C7H8O cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo chứa vịng benzen?
Trang 2Câu 27: Cho 7,6 g hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lit khí hidro (đktc)
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 2,45 gam Cu(OH)2 CTPT ancol là:
A C2H6O B C3H8O C CH4O D C4H10O
Câu 28: Sục khớ CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục Điều đó chứng tỏ:
A phenol là axit yếu hơn axit cacbonic B phenol là chất có tính bazơ mạnh.
C phenol là một chất lưỡng tính D phenol là axit mạnh.
Câu 29: Có bao nhiêu ancol có CTPT C3H8Ox t/d với Cu(OH)2 tạo dd có màu xanh lam? A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 30: Cho 2,84(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,6(g) chất rắn và V lít H2(đktc)
Câu 31: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng
chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu ctct phù hợp với X? A.2 B.3 C,4 D.5
Câu 32: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước CTPT của hai rượu trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
Câu 33: Chia m g hh 2 ancol là đđ của ancol metylic thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,24 lit
khí CO2(đktc) Tách nước hoàn toàn ở phần 2 thu được2 anken Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:
Câu 34: Đốt cháy hết a mol hh X gồm hai ancol no X và Y Sp cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dd nước vôi trong dư
thấy có 30 gam kết tủa và klg của dd giảm 9,6 gam Giá trị của a là:
Câu 35: Cho m g tinh bột lên men thành etanol với hiệu suất cả quá trình bằng 80%.Toàn bộ lượng CO2 sinh rahấp thụ hết vào ddCa(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu được thêm 100g kết tủa.Gía trị của m là:
Câu 36: Cho 31,2 g hh 2 ancol đơn chức,kế tiếp nhau t/d hết với 18,4 g Na thu được 49 g chất rắn.Hai ancol đó là :
A.CH3OH &C2H5OH B.C3H7OH&C4H9OH
C.C3H5OH&C4H7OH D.C2H5OH &C3H7OH
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước được 250 ml dung dịch , cho biết khối lượng riêng của ancol
Câu 38: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa,
biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam Câu 39: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biếtrằng, 1 mol
X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 40: Trung hoà 5,48 gam hh gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dd NaOH 0,1M Cô cạn dd sau
phản ứng, thu được hh chất rắn khan có khối lượng là A 4,90 g B 6,84 g C 8,64 g D 6,80 g
Câu 41: Tìm phát biểu sai: Trong tất cả các đồng phân thơm có cùng CTPT là C7H8O thì có:
A 3 đồng phân td với dd NaOH B 4 đp tác dụng được với Na kim loại
C 4 đp vừa td với Na vừa td với NaOH D 1 đồng phân không td với Na cũng không td với dd NaOH
Câu 42: Có bốn hợp chất: benzen, ancol erylic, dd phenol và axit axetic Để nhận biết 4 chất đó chứa trong 4 lọ mất nhãn,
có thể dùng các thuốc thử theo trình tự sau:
A CaCO3, nước brom, Na B nước brom, quỳ tím, Na C NaOH, axit HBr, Na D a, b đều được
Câu 38:Trong các chất sau đây, chất nào có thể tác dụng được với cả 3 chất Na, NaOH, HBr
CH3
a.
b.
c.
d.
Câu 39: Có 4 hợp chất sau: I) Phenol II) ancol etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tình axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A I < II < IV < III B II < I < IV III C IV < III < II < I D II < I < III < IV
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm phenol và 2 ancol no đơn chức (số ngtử cacbon trong hai ancol gấp đôi nhau) Chia 15,7 gam
hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau:
- phần 1: cho phản ứng với Na dư thu được 2,218 lit H2 (27oC và 740mmHg)
- phần 2: phản ứng vừa đủ với 50ml ddNaOH 0,5M
Xác định CTPT của hai ancol trong hh X ?
C C3H7OH và C6H13OH D C2H5OH và C4H7OH