1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm dx hal ancol phenol andehit tong hop

14 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 164,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng khi thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm Ychứa nhóm ancol -OH bậc nhất và nhóm anđehit -CHO.. Cho Natri tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai ancol

Trang 1

III DẪN XUẤT HALOGEN

1 Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon:

A CH2=CH-CH2-Br B Cl-CHBr-CF3 C CHCl2-CF2-O-CH3 D C6H6Cl6

2 Hợp chất Y được điều chế từ Toluen theo sơ đồ sau Xác định Y

Toluen   →Cl ,2as

Y

A o-clotoluen B m-clotoluen C p-clotoluen D benzyl clorua

3 Sản phẩm chính của phản ứng giữa propen và dung dịch nước clo (Cl2 + H2O) là:

D CH3-CHCl-CH2OH E CH3-CH(OH)-CH2Cl

4 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22g CO2 và 0,09g H2O Khi xác định Clo bằng AgNO3 thu được 1,435g AgCl Tỉ khối hơi của chất so với hidro bằng 42,50 Xác định CTPT của chất hữu cơ trên

5 Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi có bao nhiêu chất tham gia phản ứng

6 Đun nóng Cl CH2 Cl với dung dịch NaOH có dư Xác định sản phẩm thu được

Cl

CH 2

7 Xác định công thức cấu tạo đúng của benzyl bromua

Br H3C Br CHBr CH 3 CH2Br

8 Xác định X trong chuỗi phản ứng sau:

X + Cl2   →t o,as

Y + Z X + H2   →Ni,t o

T X + HNO3   →H2SO4

TNT

9 Đun nóng Cl CH2 Cl

với dung dịch NaOH có dư Xác định sản phẩm thu được

Cl CH2

10 Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clo but-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là:

A.1-brom-3-clo butan B 2-brom-3-clo butan C 2-brom-2-clo butan D 2-clo-3brom butan

11 Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất clorua của hidrocacbon X có thành phần khối lượng của clo là 45,223% Vậy công thức phân tử của X là:

12 Hãy chọn đúng công thức cấu tạo của X (C3H5Br3) Biết rằng khi thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm Ychứa nhóm ancol (-OH) bậc nhất và nhóm anđehit (-CHO)

Br Br

 

A CH3-C-CH2-Br B CH3-CH2-C-Br C CH3-CH-CH-Br D CH2-CH2-CH-Br

     

Br Br Br Br Br Br

13 Phân tích hoàn toàn 9,9 gam một chất hữu cơ A thu được CO2, H2O và HCl Dẫn toàn bộ sản phẩm (khí và hơi) qua dd AgNO3 dư, thấy thoát ra một khí duy nhất có thể tích bằng Khối lượng bình đựng tăng thêm 10,9 gam và có 28,7 gam tủa trắng Biết trong phân tử A có chứa 2 nguyên tử Cl Vậy CTPT của A là:

Trang 2

A CH2Cl2 B C2H4Cl2 C C3H4Cl2 D C3H6Cl2

14 Cho sơ đồ phản ứng sau: ( )X → −− HBr 3 metyl but− −1 en Vậy (X) là dẫn xuất nào sau đây:

A CH3-CH-CH2-CH2Br B CH3-CBr-CH2-CH3 C BrCH2-CH-CH2-CH3 B CH3-CH-CHBr-CH3    

CH3 CH3 CH3 CH3

15 Cho phản ứng sau Hãy xác định B

CH2Cl

Cl

+ NaOHdu t

o

CH2OH

OH

CH 2 ONa OH

CH 2 OH Cl

CH 2 OH ONa

IV ANCOL

1 Đốt cháy 7,84 lít (đkc) hỗn hợp ba ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đkc) Hỗn hợp ba ancol là:

A metanol, etanol, propanol B etanol, propanol, butanol

C propanol, butanol, pentanol D butanol, pentanol, hexanol

2 Dehidrat hóa 2,24 lít (đkc) hỗn hợp hai ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau thu được hỗn hợp A (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn bởi nước vôi dư thì thu được 45g chất kết tủa Hỗn hợp 2 ancol là:

A metanol, etanol B etanol, propanol C propanol, butanol D butanol, pentanol

3 Cho các phản ứng hóa học sau:

A →enzim

D + E

D →xt

Cao su Buna

Các chất A, B, F có thể là:

C (C6H12O6)n; C2H5OH; H2 D (C6H12O6)n; C2H5OH; buta-1,3-dien

4 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A→H2

BCl ,2ASKT→

C  →OH−

propan-2-ol

Các chất A, C có thể là:

A CH3-CH=CH2 và CH3-CHCl-CH3 B CH3-CH=CH2 và CH3-CH2-CH2Cl

C CH3-CH2-CH3 và CH3-CHCl-CH3 D CH3-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH2Cl

5 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H8→A→B→C→Cao su Buna

Các chất A, B, C có thể là: A metan, axetylen, vinylaxetylen B metan, axetylen, buta-1,3-dien

C etylen, etylic, vinylaxetylen D etylen, etylic, buta-1,3-dien

6 Sản phẩm chính khi tách nước từ ancol 3-metyl butan-2-ol là:

A 2-metyl but-1-en B 2-metyl-but-2-en C 3-metyl but-1-en D 3-metyl-but-2-en

7 Để điều chế hợp chất có công thức RCOOCH2R phải dùng hai chất nào sau đây:

ROH

8 Xác định cấu tạo đúng của ancol isobutylic

CH 3 CH 2 CH OH

CH 3

CH 3 CH CH 2 OH

CH

OH CH 3 CH

CH 3

CH 2 CH 2 OH

B

Trang 3

9 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước có thể cho 2 olefin đồng phân:

A ancol isobutylic B 2-metyl propan-2-ol C butan-1-ol D butan-2-ol

10 Dipropyl ete là sản phẩm tách nước của ancol nào: A metanol B etanol C propanol

D butanol

11 Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó dimetyl ete hầu như không tan vì:

A Etanol phân cực mạnh B Giữa các phân tử etanol có tạo liên kết hidro

C Etanol có phân tử khối lớn D Etanol tạo liên kết hidro với nước

12 Lấy 5,3g hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp cho tác dụng hết với Na Khí H2 sinh ra dẫn qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng thì thu được 0,9g nước Công thức của 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

13 Trong các chất sau, chất nào là ancol:

CH 3 CH 2 O CH 3 CH 3 C OH

14 Xác định tên quốc tế (danh pháp IUPAC) của ancol sau:

CH CH2 CH

CH3

CH3

CH3 OH

A 1,3-dimetyl butan-1-ol B 4,4-dimetyl butan-2-ol C 1,3,3-trimetyl propan-1-ol

D 2-metyl pentan-4-ol E 4-metyl pentan-2-ol

15 Khí metan và ancol etylic đều phản ứng được với:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Brom C Khí oxy ở nhiệt độ cao D Kim loại Natri

16 Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung :

A Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng B Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

C Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng D Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

E Độ sôi và khả năng tan trong nước biến đổi không xác định

17 Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam A tác dụng hết với Na thì thể tích khí hidro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn) là : A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít

D 4,48 lít

18 Anken sau CH3 CH

CH 3

CH CH 2 làsản phẩm loại nước của ancol nào dưới đây :

A 2-metyl butan-1-ol B 2,2-dimetyl propan-1-ol C 2-metyl butan-2-ol D 3-metyl butan-1-ol

20 Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) Hỗn hợp các chất chứa natri tạo ra có khối lượng là : A 1,93 gam B 2,93 gam C 1,90 gam

D 1,47 gam

21 Cho Natri tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí H2 (đkc), công thức phân tử của hai ancol là: A CH3OH và C2H5OH

B C3H7OH và C4H9OH

22 Ancol nào có nhiệt độ sôi cao nhất: A propanol B n-butanol C pentanol D n-hexanol

23 Ancol nào dễ tan nhất trong nước: A propanol B n-butanol C pentanol D n-hexanol

24 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxy hóa – khử:

A 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O B C2H5OH + HBr

o t

→C2H5Br +

H2O

Trang 4

C 2C2H5OH + 2Na → C2H5ONa + H2 D C2H5-OH + H-OC2H5H SO2 4 ,140 C→C2H5-O-C2H5 +

H2O

25 Đun nóng vừa đủ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đậm đặc, phản ứng xảy ra hoàn toàn có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa ba nguyên tố C, H, O ?

A 2 sản phẩm B 3 sản phẩm C 4 sản phẩm D 5 sản phẩm

26 Cho m gam hh A gồm glixerol và etanol t/d với lượng Na kim loại dư, sau p/ứ thu được 8,4 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, m gam hh A lại hóa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Vậy m có giá trị là:

27 Đốt cháy một 1 mol ancol A thu được 4 mol H2O A là

28 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp 2 ancol no thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Dẫn toàn bộ sp phẩm cháy qua bình đựng KOH rắn dư thì khối lượng bình tăng: A 8,8 gam B 5,4 gam C 14,2 gam

D 19,6 gam

Cho 1,24 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 336ml khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là: A 1,9 g B 1,93 g C, 2,93 g

D 1,47 g

29 Dung dịch ancol etylic 250 có nghĩa:

A 100 gam dd có 25ml ancol etylic nguyên chất B 100ml dd có 25g ancol etylic nguyên chất

C 200ml nước có 50ml ancol etylic nguyên chất D 200ml dd có 50ml ancol etylic nguyên chất

30 Cho sơ đồ phản ứng: benzen→ X →Y→ polistiren X, Y tương ứng với nhóm chất nào

sau đây?

C C6H5CH2CH2CH3, C6H5CH=CH2 D C6H4(CH3)2, C6H5CH=CH2

V PHENOL

1 Nguyên tử hidro trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :

A Phenol tác dụng với Na B Phenol tác dụng với NaOH

C Phenol tác dụng với NaHCO3 D Cả 2 câu A, B đều đúng E Cả 3 câu a,b,c đều đúng

2 X là một dẫn xuất của benzen, không phản ứng với dung dịch NaOH, có công thức phân tử C7H8O Số đồng phân phù hợp của X là : A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phân E 6 đồng phân

4 Phenol còn được gọi là:A ancol thơm B axit cacboxylic C phenolic D axit phenic

5 Phát biểu nào sau đây đúng:

a) Phenol trong nước cho môi trường axit và làm quỳ tím hóa đỏ

b) Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta thu được C6H5OH tách ra, không tan làm dung dịch vẩn đục

c) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol, thể hiện bằng phản ứng với NaOH trong khi etanol thì không d) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen (nhóm –C6H5) hút electron làm tăng sự phân cực của liên kết –O–H, còn nhóm –C2H5 đẩy electron làm giảm sự phân cực của liên kết –O–H

A a; b B b; c C a; b; c D b; c; d E a; b; c; d

6 Ứng với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH:A 1 B 2 C 3

D 4 E 5

7 Công thức cấu tạo nào sau đây là của naphtol:

Trang 5

OH OH

CH 3

8 Cho sơ đồ chuyển hóa: C6H6→X→ C6H5OH→Y→ C6H5OH X, Y lần lượt là:

A C6H5NO2; C6H5ONa B C6H5Cl; C6H5OK C C6H5Br; C6H5Cl D C6H5NO2; C6H5Br

9 Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch X phản ứng với nước brom dư thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy

ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là: A C7H7OH B C8H9OH C C9H11OH D C10H13OH

10 Phản ứng nào chứng minh phenol có tính axit yếu ?

NaHCO3

VI TỔNG HỢP:

1 Có 3 lọ mất nhãn chứa các chất riêng biệt là benzen, toluen, stiren ta có thể tiến hành tuần tự theo cách nào sau đây để nhận biết chúng:

A Dung dịch KMnO4, dung dịch brom B Đốt cháy, dùng dung dịch nước vôi trong dư

C Dung dịch brom, dung dịch KMnO4 D Không xác định được

2 Các chất nào cho sau có thể tham gia p/ư thế với Cl2 (as) ?

A etin, butan, isopentan B propan, toluen, xiclopentan

C xiclopropan, stiren, isobutan D metan, benzen, xiclohexan

3 Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong 3 bình mất nhãn: phenol, stiren

và ancol etylic là A natri kim loại B quì tím C dung dịch NaOH

D dung dịch brom

4 Có ba bình đựng ba chất C2H5OH, CH3OH, CH3COOH Để phân biệtcác chất này ta có thể dùng một hoá chất nào trong các hoá chất sau: A H2SO4, nhiệt độ B Quỳ tím C Na2CO3

D Na kim loại

Để phân biệt ba lọ đựng ba chất là butyl clorua; allyl clorua, m-diclobenzen, người ta dùng:

A Dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 B Dung dịch NaOH và dung dịch Brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 và dung dịch AgNO3 D Dung dịch brom và dung dịch

AgNO3

5 Có 4 chất sau: (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ; (T) CH2= CH-CH2-OH Khi cho

4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:

A (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na B (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom

C (X), (Y) tác dụng với NaOH D (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom

6 Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,72 gam nước Dẫn toàn bộ lượng khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy tạo thành 3 gam kết tủa Lọc bỏ tủa, đun dung dịch nước lọc

ta thu được 2 gam kết tủa nữa Biết trong phân tử X chỉ chứa một nguyên tử oxi

C7H8O

b) Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,02M là: A 2,24 lít B 1,5 lít C 2,5 lít D 2,55 lít

7 Cho 31 gam hỗn hợp 2 phenol A, B liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M Xác định CTPT của 2 phenol và % khối lượng hỗn hợp

A C6H5OH 30,32% và CH3-C6H4OH 69,68% B CH3-C6H4OH 30,32% và C2H5-C6H4OH 69,68%

C C6H5OH 69,68% và CH3-C6H4OH 30,32% D CH3-C6H4OH 69,68% và C2H5-C6H4OH 30,32%

Trang 6

BÀI TẬP

Cõu 1 Khi tỏch hiđroclorua từ cỏc đồng phõn của C4H9Cl thỡ thu được tối đa bao nhiờu đồng phõn cấu

tạo của anken?

A.2 B.3 C.4 D.5

Cõu 2: Ứng với CTPT C3H8Ox cú bao nhiờu chất là ancol?

Cõu 3: Có bao nhiêu rợu mạch hở có số nguyên tử C < 4 ?

Cõu 4.Khi cho chất X cú CTPT C3H5Br3 tỏc dụng với dd NaOH dư thu được chất hữu cơ Y cú phản ứng

với Na và phản ứng trỏng gương.Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A.CH2Br-CHBr-CH2Br B.CH2Br-CH2-CHBr2

C.CH2Br-CBr2-CH3 D.CH3-CH2-CBr3

Cõu 5 Hợp chỏt hữu cơ X cú CTPT là C3H5Br3 Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng dư, đun

núng rồi cụ cạn dung dịch thu được thỡ cũn lại chất rắn trong đú cú chứa sản phõm hữu cơ của natri X

cú tờn gọi là:

Cõu 6: Đun nóng hỗn hợp rợu gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4 đặc có thể

tạo ra bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

Cõu 7 Cho cỏc hỗn hợp ancol sau: Hỗn hợp 1: (CH3OH + C3H7OH); Hỗn hợp 2: (CH3OH + C2H5OH);

Hỗn hợp 3: (CH3CH2CH2OH + (CH3)2CHOH) Đun cỏc hh đú với dung dịch H2SO4 đặc ở 140 0Cvà

1700C, hh ancol nào sau phản ứngthu được 3 ete nhưng chỉ thu được 1 anken?

Cõu 8 Cho sơ đồ phản ứng sau:

+HCl +NaOH, t0 H2SO4 dặc,180 C +Br2 +NaOH, to

But-1-en X Y Z T K

Biết X,Y,Z,T,K đều là sản phẩm chớnh của từng giai đoạn Cụng thức cấu tạo thu gọn của K là

A.CH3 CH(OH)CH(OH)CH3 B.CH3CH2CH(OH)CH3

C.CH3CH2CH(OH)CH2OH D.CH2(OH)CH2CH2CH2OH

Cõu 9 (CĐ-2010) Ứng với cụng thức phõn tử C3H6O cú bao nhiờu hợp chất mạch hở bền khi tỏc dụng

với khớ H2 (xỳc tỏc Ni, t0) sinh ra ancol?

Cõu 10: A, B, D là 3 đụ̀ng phõn có cùng cụng thức phõn tử C3H8O Biờ́t A tác dụng với CuO đun nóng

cho ra andehit, còn B cho ra xeton Vọ̃y D là :

C.Chṍt có nhiợ̀t đụ̣ sụi thṍp nhṍt D.Chṍt có khả năng tách nước tạo 1 anken duy nhṍt

Cõu 11: Chỉ ra chṍt tách nước tạo 1 anken duy nhṍt:

A.metanol; etanol; butan -1-ol B.Etanol; butan -1,2- diol; 2-metyl propan-1-ol

C.Propan-2-ol; butan -1-ol; pentan -3-ol D.Propanol-1; 2 metyl propan-1-ol; 2,2 dimetyl propan -1-ol

Trang 7

Câu 12 (DH-08-A): Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm

chính thu được là

A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)

Câu 13(DH-10-A): Cho sơ đồ chuyển hoá:

dd Br2 NaOH CuO, t0 O2,xt CH3OH, xt, t0

C3H6 X Y Z T E (Este đa chức)

Tên gọi của Y là

A propan-1,2-điol B propan-1,3-điol C glixerol D propan-2-ol

Câu 14 (DH-10-B): Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng

phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0)?

Câu 15 Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với

NaOH

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 16: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5-OH; NaHCO3; NaOH, HCl tác dụng với

nhau từng đôi một?

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → Z → T → C6H5-OH

(X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau) Chỉ ra Z

Câu 18 (DH-07-A): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ

lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

750

Câu 19 (ĐH A- 2009):Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào

dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a

Câu 20 (DH-08-A): Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối

lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với công thức phân

tử của X là

Câu 21 (CD-07-A): Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của

nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

Câu 22: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2 A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay ra bằng

số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên CTCT của A là

Trang 8

Câu 23 (CD-07-A): Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác

dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

CH3OC6H4OH

Câu 24 (CD-10-A): Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được

V lít khí H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là

2,128

Câu 25 Cho 100 ml dung dịch ancol Y đơn chức 46o tác dụng với Na vừa đủ sau phản ứng thu được 176,58 gam chất rắn Biết khối lượng riêng của Y là 0,9 g/ml CTPT của Y là:

Câu 26 (DH-07-A): Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O =

16, Na = 23)

Câu 27 (DH-09-B): Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M

Mặt khác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOCH3 C HO-CH2-C6H4-OH D.HO-C6H4-COOH

Câu 28 (DH-10-A): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng,

thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là

7,42

Câu 29(DH-10-B): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở,

có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

15,68

Câu 30(DH-09-A): Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt

cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tạc

dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Đốt cháy hoàn phần 2 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi ancol ≤ 3 CTPT của 2 ancol là:

Câu 32 (CD-08-A): Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2

với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là

Trang 9

Cõu 33 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào

bình đựng nớc vôi trong d thấy có 30 gam kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 9,6 gam Giá trị của a là

A 0,2 mol B 0,15 mol C 0,1 mol D Không xác định

Cõu 34 Ancol đơn chức A cháy cho mCO2 : mH2O = 11:9 đụ́t cháy hoàn toàn 1 mol A rụ̀i hṍp thụ toàn

bụ̣ sản phõ̉m cháy vào 600ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì lượng kờ́t tủa là:

Cõu 35 Chia a gam ancol etylic thành 2 phần bằng nhau Đem nung núng phần 1 với H2SO4 đặc ở

1700C thu được khớ etilen Đốt chỏy hoàn toàn lượng etilen này thu được 3,6 gam nước Đốt chỏy hoàn toàn phần 2 rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Cõu 36 (DH-09-A): Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lớt khớ O2

(ở đktc) Mặt khỏc, nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thỡ tạo thành dung dịch cú màu xanh lam Giỏ trị của m và tờn gọi của X tương ứng là

A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol

Cõu 37: Đụ́t cháy ancol chỉ chứa một loại nhúm chức A bằng O2 vừa đủ nhọ̃n thṍy nCO2 : nO2 : nH2O

= 6:7:8 A có đặc điờ̉m:

A Tác dụng với Na dư cho nH2 = 1,5nA B Tác dụng với CuO đun nóng cho ra hợp chṍt đa

chức

C Tách nước tạo thành mụ̣t anken duy nhṍt D Khụng có khả năng hòa tan Cu(OH)2.

Cõu 38 (CD-08-A): Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp

của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khỏc, cho 0,25 mol hỗn hợp M tỏc dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Cụng thức phõn tử của X, Y là:

C2H6O, C3H8O

Cõu 39 (DH-07-B): X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam

oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Cụng thức của X là (cho C = 12, O = 16)

Cõu 40 (CD-07-A): Đốt chỏy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O cú tỉ lệ số mol tương

ứng là 3 : 4 Thể tớch khớ oxi cần dựng để đốt chỏy X bằng 1,5 lần thể tớch khớ CO2 thu được (ở cựng điều kiện) Cụng thức phõn tử của X là

C3H8O

Cõu 41(DH-09-A): Khi đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được

V lớt khớ CO2 (ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liờn hệ giữa m, a và V là:

V

= a -

5,6

Trang 10

Cõu 42: Đụ́t cháy hoàn toàn a gam ancol X rụ̀i hṍp thụ toàn bụ̣ sản phõ̉m cháy vào bình nước vụi trong

dư thṍy khụ́i lượng bình tăng b gam và có c gam kờ́t tủa Biờ́t b = 0,71c và c = 1,02

b

a +

X có cṍu tạo thu gọn là:

C3H6(OH)2

Cõu 43 (DH-10-A): Tỏch nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt chỏy cựng

số mol mỗi ancol thỡ lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là

A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3

Cõu 44.Thực hiện phản ứng tỏch nước với ancol đơn chức A ở điều kiện thớch hợp Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B dB/A =1,7 CTPT A là

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D.C5H11OH

Cõu 45 Đun núng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4ở 1400C thu được 21,6 g nước và 72,0 g hỗn hợp ba ete cú số mol bằng nhau Cụng thức phõn tử 2 ancol,số mol mỗi ancol,mỗi ete là A.CH3OH và C2H5OH; 0,4 mol ; 1,2 mol B CH3OH và C2H5OH; 1,2mol ; 0,4mol

C C2H5OH và C3H7OH; 0,4 mol ; 1,2 mol D CH3OH và C2H5OH; 0,4 mol ; 0,4 mol

Cõu 46 (DH-09-A): Đun núng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp

gồm cỏc ete Lấy 7,2 gam một trong cỏc ete đú đem đốt chỏy hoàn toàn, thu được 8,96 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đú là

Cõu 47 (DH-10-B): Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cựng dóy

đồng đẳng), thu được 8,96 lớt khớ CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khỏc, nếu đun núng m gam X với H2SO4 đặc thỡ tổng khối lượng ete tối đa thu được là

7,40 gam

Cõu 48 Khi đun núng hỗn hợp 3 ancol X,Y,Z (đều cú số nguyờn tử C >1)với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy 2 trong 3 ancol tỏc dụng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 2,64g ete.Làm bay hơi ẳ khối lượng ete thu được ở trờn cho thể tớch bằng thể tớch của 0,24g oxi cựng điều kiện Cụng thức cấu tạo của 3 ancol là

A.C2H5OH ;CH3CHOHCH3 ;CH3CH2CH2CH2OH B C2H5OH ;CH3CHOHCH3 ; CH3CH2CH2OH

C.C3H7OH ;CH3CH2CHOHCH3 ; CH3CH2CH2CH2OH D.Cả b và c đỳng

Cõu 49 Chia a gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần một mang đốt cháy

hoàn toàn thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Phần hai tách nớc hoàn toàn thu đợc hỗn hợp 2 anken Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này đợc m gam H2O, m có giá trị là

Cõu 50 Khử nớc hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rợu A, B ở điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp Y gồm 2

anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho X hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Br2 d thấy có 24 gam Br2 bị mất màu và khối lợng bình đựng dung dịch Br2 tăng 7,35 gam CTPT của 2 rợu trong X là

Ngày đăng: 19/04/2017, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w