1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII - ĐỀ CHÍNH THỨC

2 124 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân đều là các tứ giác nội tiếp.. 4 Thể tích hình nón bằng 3 1 thể tích hình trụ nếu chúng có cùng chiều cao và cùng đáy.. d Một cung tròn có bán

Trang 1

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9 Năm học 2009-2010-Thời gian làm bài: 90 phút

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Bài 1 Điền dấu “ X” vào ô Đ (đúng) hoặc S (sai) tương ứng với các khẳng định sau :

1 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có vô số nghiệm

2 Phương trình bậc hai một ẩn có thể có vô số nghiệm

3 Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân đều là các tứ giác nội tiếp

4 Thể tích hình nón bằng 3

1 thể tích hình trụ nếu chúng có cùng chiều cao và cùng đáy

Bài 2 ( 1 điểm ) : Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng.

a) Hàm số y = – 2x2 nghịch biến khi và đồng biến khi

b) Phương trình x2 – 13x + m = 0 có nghiệm x1 = 1 thì m = và nghiệm x2 =

c) ABCD là tứ giác nội tiếp có Aˆ = 630 và = 700 thì = và =

d) Một cung tròn có bán kính R và có độ dài là l thì số đo (độ) của cung đó bằng

Câu 3: Hệ phương trình  −2x + y = 3x 6 = y; có nghiệm là cặp (x ; y) nào dưới đây: A (1 ; 1) B (7 ; 1) C (−3 ; 3) D (3 ; −3) Câu 4: Phương trình x − y = 1 , với phương trình nào dưới đây tạo thành một hệ vô nghiệm: A 2x + y = 2 B x − 2y = 1 C y = x2 D 3x − 3 = 3y Câu 5: Với hàm số y = f(x) = (m2 + 1)x (m là tham số) thì khi so sánh f( )2 với f( )3 , ta có: A f 2( ) ( )= f 3 B f 2 > f 3( ) ( ) C f 2 < f 3( ) ( ) D f 2( ) ( )≥ f 3 Câu 6: Nếu x1 = +2 3 và x2 = −2 3, thì x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình: A x2 − 4x + 1 = 0 B x2 + 4x + 1 = 0 C x2 − 4x − 1 = 0 D x2 + 2x − 3 = 0 Câu 7: Phương trình x4 + 3x2 − 4 = 0 có tập hợp nghiệm là: A {16 ; 16− } B {−1 ; 1} C {1 ; 16− } D {1 ; 1; 16 ; 16− − } Câu 8: Cho hình vẽ bên (hình 01) , biết AB và AC là các tiếp tuyến tại A và tại B của đường tròn (O) ; sự đặc biệt của điểm I với ∆ABC là: A I là trực tâm của ∆ABC

B I là trọng tâm của ∆ABC C I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ABC C I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Câu 9: Cho hình vẽ bên (hình 02), biết M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB ; sự đặc biệt của tứ giác CDEF là: A CDEF là tứ giác nội tiếp B CDEF là tứ giác không nội tiếp

C CDEF là hình thang D CDEF là tứ giác ngoại tiếp Câu 10: Cho hình trụ (hình 03), biết đường kính đáy là d = 12 cm và diện tích xung quanh là 354.π cm2 Khi đó chiều cao h của hình trụ đã cho là: A 29,5 cm

B 30 cm

C 30,5 cm

D 35,4 cm

Hình 01

Hình 02

C

B

A

O

F E

M

D

C

B A

d = 12 cm

h

A

S

h

x x

5

cm

4 cm

I

O

x x

5 cm

12 cm

Hình 05

Trang 2

Caõu 11: Moọt hỡnh noựn coự baựn kớnh ủaựy laứ R = 4 cm, ủoọ daứi cuỷa ủửụứng sinh laứ l = 5 cm (hỡnh 04) Theồ tớch cuỷa

hỡnh noựn naứy laứ:

A 20 cmπ 3 B 16 cmπ 3 C 48 cmπ 3 D 48 cm3

3 π

Caõu 12: Khi caột hỡnh caàu taõm O , baựn kớnh R ta ủửụùc hỡnh troứn taõm I coự baựn kớnh laứ r = 12 cm vaứ khoaỷng caựch hai

taõm OO/ = 5 cm Dieọn tớch maởt caàu cuỷa hỡnh caàu ủaừ cho laứ:

A 676 cmπ 2 B 576 cmπ 2 C 100 cmπ 2 D Moọt ủaựp aựn khaực

B- PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (5 ủieồm)

Caõu 1: Trong heọ toùa ủoọ Oxy cho haứm soỏ y = −2x2 vaứ haứm soỏ y = x −m2 −1 (m laứ tham soỏ) coự ủoà thũ laàn lửụùt laứ

(P) vaứ (d)

a) Veừ ủoà thũ (P) cuỷa haứm soỏ y = −2x2 (0,75 ủieồm)

b) Chửựng toỷ (d) luoõn caột (P) taùi hai ủieồm phaõn bieọt A vaứ B vụựi moùi giaự trũ cuỷa tham soỏ m ; ngoaứi ra A vaứ B naốm

veà hai phớa cuỷa truùc tung Oy (0,75 ủieồm)

Caõu 2:Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong 5

ngày thì cả hai tổ may đợc 1310 chiếc áo Biết rằng trong một ngày tổ thứ nhất may đợc nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong một ngày may đợc bao nhiêu chiếc áo?

Caõu 3:Cho hệ phương trỡnh: (m 1 x y 2)

mx y m 1

 − + =

 + = +

 (m là tham số)

1 Giải hệ phương trỡnh khi m 2= ;

2 Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m thỡ hệ phương trỡnh luụn cú nghiệm duy nhất (x ; y ) thoả món:

2 x + y≤3

Caõu 4: Cho ∆ vuoõng ABC(A=1v) vaứ AB<AC.Keỷ ủửụứng cao AH.Treõn tia ủoỏi cuỷa tia HB laỏy HD=HB roài tửứ C veừ

ủửụứng thaỳng CE⊥AD taùi E

1 C/m AHEC noọi tieỏp

2 Chửựng toỷ CB laứ phaõn giaực cuỷa goực ACE vaứ ∆AHE caõn

3 C/m HE2=HD.HC

4 Goùi I laứ trung ủieồm AC.HI caột AE taùi J.Chửựng minh: DC.HJ=2IJ.BH

5 EC keựo daứi caột AH ụỷ K.Cmr AB//DK vaứ tửự giaực ABKD laứ hỡnh thoi

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:00

w