TRẮC NGHIỆM 5 ñiểm Trong câu hỏi lựa chọn A, B, C, D chỉ chọn một lựa chọn cho là ñúng theo yêu cầu câu ñó.. ∅ Câu 3: Chọn ñúng ð hoặc sai S cho mỗi câu sau: a Hai phương trình có cùn
Trang 1http://viengach.wordpress.com
PHÒNG GD-ðT PHÙ CÁT ðỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát ñề)
………
I TRẮC NGHIỆM (5 ñiểm)
Trong câu hỏi lựa chọn A, B, C, D chỉ chọn một lựa chọn cho là ñúng theo yêu cầu câu ñó
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2x + 2 = 0 là x = ?
A 1 B –1 C 0 D 2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 – 1 = 0 là?
A {−1; 1} B { }1 C {−1 } D ∅ Câu 3: Chọn ñúng (ð) hoặc sai (S) cho mỗi câu sau:
a) Hai phương trình có cùng ñiều kiện xác ñịnh thì tương ñương
b) Phương trình
2
x (x 2) x
+ = 0 có tập nghiệm là S = {−2 } Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình –2x + 3 > 0 là?
A { x / x< 1,5} B { x / x≤1,5} C { x / x>1,5} D { x / x≥1,5}
Câu 5: Một ñường thẳng song song với cạnh BC của ∆ABC và cắt các cạnh AB, AC thứ tự tại M, N Kết luận nào dưới ñây là ñúng?
A AM
MB = ANAC B
AM
AB = ANNC C
AM
MB = MNBC D
AN
AC = MNBC Câu 6: Cho∆ABC có A = 900, B = 470 và ∆MNP có M = 470, N = 430 Kết luận nào là ñúng?
A ∆ABC ∆MNP B ∆ABC ∆MPN C ∆ABC ∆PMN
D ∆ABC và∆MNP không ñồng dạng
Câu 7: Chọn ñúng (ð) hoặc sai (S) cho mỗi câu sau?
a) Tỉ số chu vi của hai tam giác ñồng dạng thì bằng tỉ số ñồng dạng
b) Tỉ số diện tích của hai tam giác ñồng dạng thì bằng tỉ số ñồng dạng
Câu 8: Cho∆ABC Tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Biết AB = 4 và BC = 6 Tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và BCD (theo thứ tự) là bao nhiêu?
A 2
3 B
3
2 C
4
9 4
II TỰ LUẬN (5 ñiểm)
Bài 1: (2 ñiểm) a) Giải phương trình: x – 1 = 4x + 1
b) Giải bất phương trình: 2(x + 2) < 3x + 2
Bài 2: (2 ñiểm)
Cho hình bình hành ABCD có góc B nhọn Từ A kẻ AM vuông góc với BC, AN vuông góc với CD (M thuộc BC và N thuộc CD) Chứng minh rằng:
a) ∆AMB ∆AND b) ∆ABC ∆MAN
Bài 3: (1 ñiểm)
Với a, b là hai số bất kỳ, chứng tỏ rằng: a2 + b2 + 2 ≥ 2(a + b)