Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.. b.Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 c.. Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có
Trang 1HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b (a0) Bài 1: Cho hàm số : y = (2-m)x +m-1 có đồ thị là đường thẳng (d)
a Với m = 3, hãy vẽ đồ thị hàm số trên
b Tìm tọa độ giao điểm của đồ thi hàm số y = x + 3 và đồ thị hàm số ở câu a
c Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2-x
d Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đồ thị hàm số ở câu a
e Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m
Bài 2 : Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + m + 3.
a.Tìm giá trị m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; 2)
b.Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
c Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
d Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = -2x – 1 đồng quy
Bài 3: Xác định hàm số y=ax+b biêt
a Đồ thị của hàm số qua A(1;-1) và có hệ số góc là2
b Đồ thị của hàm số // với đường thẳng y =2-3x và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1
c Đồ thị của hàm số // với đthẳng 2x-y = 5 và cắt đthẳng y = -x +1 tại điểm có hoành độ bằng 3
d Đồ thị hàm số qua 2 điểm M(1;2) và N ( 2; -1)
e Đồ thị hàm số qua B(-1; 2) và qua giao điểm của hai đường thẳng y =2x-1 và y = x + 2
Bài 4 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3 (1)
a Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc tọa độ ?
b Tìm m để góc tạo bởi đồ thị hàm số trên và trục Ox là một góc nhọn ? Góc tù ?
c Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1
d Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m
Bài 5:Cho (D1):y=3x+1 ; (D2):y=2x-1
a.Vẽ 2 đồ thị trên cùng 1 mp’ toạ độ
b.Tìm toạ độ A là giao điểm của (D1) và (D2)
c.Tìm m để (D1),(D2) và (D3): (3 )2 5( 3)
Bài 6: (1,5 điểm) Cho đường thẳng y = -2x + 3 – m (d)
a Với giá trị nào của m thì (d) song song với đường thẳng (d’): y = (m – 1)x
b Vẽ đường thẳng (d) và (d’) ứng với m vừa tìm được
c Tính khoảng cách giữa (d) và (d’)
Bài 7 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).
a Viết phương trình đường thẳng AB
b Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng
AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)
Bài 8 : Tìm giá trị của k để các đường thẳng sau :
y = 6 x
4
; y = 4x 5
3
và y = kx + k + 1 cắt nhau tại một điểm
Bài 9 :
a Xác định hàm số y= a.x + b biết đồ thị của nó // đt y = -2x +3 và đi qua điểm A(-2,3)
b Vẽ (d) là đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a
c Tính góc tạo bởi đường thẳng d với trục 0x (làm tròn đến đơn vị phút)
Bài 10: Cho hai đường thẳng y = (k +1)x - 2 (d) và y = (3 - k)x +2 (d’)
a Tìm k để (d) cắt (d’)
b Tìm k để (d) // (d’)
c Vẽ đồ thị các hàm số trên với giá trị k tìm được ở câu b ?
d Tính khoảng cách giữa 2 đồ thị hàm số ở câu c
Bài 11: Cho hai hàm số bậc nhất y = (k-2)x + k (1) và y = (k+3)x – k (2)
Với giá trị nào của k thì đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng :
a/ Cắt nhau
b/ Song song
c/ Cắt nhau tại một điểm trên trục tung
d*/ Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
e*/ Cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4
Trang 2CáC DạNG BàI TậP ÔN CHƯƠNG 1
dạng 1: rút gọn biểu thức KHÔNG ChứA CHữ:
Bài 1 : Tính
a/ 2 2
3 1 3 1 b/ 5 12 4 75 2 48 3 3
c/1 6 52 1 120 15
2 4 2 d/ 8 2 7 8 2 7
B i 2ài 2 : 1/ Tỡm GTNN của biểu thức : M = x 2 x với x > 04
2/ Tỡm GTLN của biểu thức
a/ A = x10 x với x > 0 b/ B = 4
6 11
x x
Bài 2 * : Rút gọn BT ( Rèn luyện phơng pháp khai phơng các BT)
a/ 14 6 5 14 6 5 b/ 6 4 2 6 4 2 c/ 5 2 6 5 2 6
d/
e/ 12 2 35 7 2 10
f/ 5 2 2 5 4 5 2 2 5 4
dạng 2: bài tập về rút gọn biểu thức ChứA CHữ :
Baứi 1 : Cho biểu thức : A = 11 11
x
x x
x x
a) Rút gọn biểu thức sau A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =
4 1
c) Tìm x để A < 0
d) Tìm x để A = A
e/ Tỡm giỏ trị nguyờn của x để A nhận giỏ trị nguyờn
Bài 2 : Cho A= 3 3
1
x
a/ Tỡm ĐKXĐ của A
b/Rỳt gọn A
c/Tỡm x để A = 2
d/ Tỡm giỏ trị nguyờn A khi x nguyờn
HèNH HỌC
Bài 1: Cho nửa đường trũn (O,R cm) cú đường kớnh AB Vẽ cỏc tiếp tuyến Ax, By ( Ax, By và nửa
đường trũn thuộc cựng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua mụt điểm M thuộc nửa đường trũn , kẻ tiếp tuyến thứ ba cỏt Ax, By theo thứ tự ở C, D Gọi I là giao điểm của AM và OC, K là giao điểm của
BM và OD
a/ CM : Bốn điểm A,C,M,O cựng thuộc một đường trũn và chỉ ra tõm O’ của đường trũn đú
b/ CM: AC.BD = R2
c/ CM: OD là tiếp tuyến của (O’)
d/ CM: IK // AB
e/ Khi MOBˆ = 1200 Hóy tớnh diện tớch của tam giỏc AMB theo R
f/ Tỡm điểu kiện của bỏn kớnh OM để CD ngắn nhất
Bài 2: Cho đường trũn (O;6cm) và điểm A sao cho OA = 10cm Vẽ đường trũn (A;8cm) cắt (O) tại
B,C Gọi H là giao điểm của AO và BC
a/ Chứng minh : AB , AC là tiếp tuyến của (O)
b/ Tớnh độ dài của BH và số đo của BOA ˆ (làm trũn đến phỳt )
c/ Gọi M là giao điểm của BO với (O), N là giao điểm của BA với (A) (M, N khỏc B)
Chứng minh : Ba điểm M, C, N thẳng hàng
d/ Tớnh diện tớch tam giỏc MNB