Böôùc 2: Giaùo vieân goïi ñaïi dieän caùc nhoùm leân, chæ vaøo tranh vaø neâu theo yeâu caàu caùc caâu hoûi treân.. Goïi hoïc sinh caùc nhoùm khaùc nhaän xeùt baïn vaø boå sung1[r]
Trang 1I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé dẵ ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt; kể đượcchuyện ở lớp con học như thế nào
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- KN xác định giá trị.
- KN nhận thức bản thân.
II Đồ dùng :- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC (5’) gọi HS đọc bài
- Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông như
thế nào?
2.Bài mới (26’)GV giới thiệu
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
GV đọc diễn cảm bài văn: Luyện đọc tiếng,
từ: GV gạch chân lần lượt các từ sau:ở lớp,
đứng dậy, trêu, vuốt tóc, bôi bẩn, …
GV viết lên bảng những từ HS , đưa ra lời giải
thích cuối cùng
Luyện đọc câu:
GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài
học sinh đọc cả bài
*Ôn các vần uôc, uôt
GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong bài
có vần uôt)
GV nêu yêu cầu 2 SGK (Tìm tiếng ngoài bài
có vần uôt, uôc)
3.Củng cố (2’) Cô vừa dạy bài gì?
Chú công 4 HSMàu nâu gạch
HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
HS nói những từ trong bài các
em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa HS lắngnghe
Từng dãy HS đọcTừng bàn thi đọc
3 HS – đồng thanh
HS thi tìm nhanh (vuốt)
HS tìm rồi viết vào bảng con:Cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc,trói buộc, buộc lòng; tuốt lúa,nuốt cơm
Chuyện ở lớp
Trang 2TIẾT 2
1.Ổn định (1 phút)
2.KTBC (5 phút) Ởtiết 1 học bài gì?
3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (26 phút)
* Luyện đọc
GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài
GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
GV gọi HS đọc cả bài
GV nhận xét - ghi điểm
* Tìm hiểu bài
GV gọi HS đọc khổ 1, 2
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
GV gọi HS đọc khổ thơ 3
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
GV đọc lại bài thơ
*Luyện nói: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp
em đã ngoan thế nào?
GV yêu cầu 2 nhóm, mỗi nhóm 2 HS, dựa
theo tranh thực hiện hỏi – đáp: Bạn nhỏ làm
được việc gì ngoan?
GV cho HS đóng vai mẹ và em bé trò chuyện
theo dề tài trên
Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?
Con: -Mẹ ơi hôm nay con làm trực nhật, lau
bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi
4.Củng cố (2 phút)
Vừa học bài gì?
GV GDTT
5.Dặn dò (1 phút)
GV nhận xét tiết học
Lớp hátChuyện ở lớp
HS thực hiện HS đọc thầm
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)
2 HS đọc – đồng thanh
1- 2 HS đọcBạn Hoa không học bài, bạnHùng trêu con, bạn Mai tayđầy mực
2 – 3 HS đọcMẹ không nhớ chuyện bạnnhỏ kể Mẹ chỉ nghe bạn nhỏkể chuyện của mình và làchuyện ngoan ngoãn
1 – 2 HS đọc
1 HS đọc yêu cầu BaÏn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứtvào thùng rác.Bạn đã giúp bạnTuấn (Nam, Tùng) đeocặp.Bạn đã dỗ 1 em bé đangkhóc
1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóngvai em con
HS nhận xét, bình chọn nhữngnhóm nói hay – tuyên dươngChuyện ở lớp
MĨ THUẬT
Trang 3(Gv chuyên soạn) -
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.
Luyện đọc : GV đọc mẫu bài
- Gọi học sinh giỏi đọc lại bài
Tìm tiếng, từ khó đọc:
- Dùng phấn màu gạch chân các từ vừa nêu
- Luyện đọc tiếng, từ :
Luyện đọc câu :
- Yêu cầu HS nhận biết trong bài có mấy câu?
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng câu
- GV đọc mẫu câu dài HD ngắt hơi khi gặp
dấu phẩy, nghỉ hơi khi hết câu
Đọc lại từng câu :
- Yêu cầu HS thi đọc 1 câu
Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn
+ Gv uốn sửa lỗi phát âm sai của HS
Luyện đọc cả bài :
Tìm tiếng có vần cần ôn :
- Tìm tiếng trong bài có vần: en ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen ?
- Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn :
- HD HS luyện đọc: en # eng
khen ngợi # đánh kẻng
- Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn :
- Yêu cầu các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần
cần ôn : en, oen
- Đọc cá nhân nối tiếp câu
- Hs luyện đọc câu dài
Trang 4- Yêu cầu HS đọc câu mẫu.
- Tìm tiếng cĩ vần đang ơn
- Đ2 : Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?
+ Câu văn nào tả hương sen ?
+ Bài văn nêu lên điều gì?
Bài văn tả vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc của
lồi sen
3 Luyện nĩi : Nĩi về sen
- GV yêu cầu từng cặp HS hỏi đáp về sen :
+ Lá sen như thế nào ?
+ Hoa sen cĩ màu gì ?
+ Sen mọc ở đâu ?
- Gọi 1 số nhĩm lên trình bày
4 Củng cố , dặn dị
- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :
+ Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?
+ Câu văn nào tả hương sen ?
- Hs tìm tiếng cĩ vần oen( nhoẻn)
- Các tổ thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vầncần ơn :en, oen
- Hs thi nhau nĩi câu
- HS đọc ĐT
- HS đọc bài SGK/91
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Lá sen cĩ màu xanh mát
- khi nở, cánh hoa nhị vàng.Hương sen ngan ngát, thanh khiết
- Hs hiểu nội dung bài văn
- HS làm việc theo nhĩm đơi
- Từng cặp HS hỏi đáp nhau về sen
- Học sinh biết cách kẻ,cắt các nan giấy
- Học sinh cắt được các nan giấy, các nan giấy tương đối đều nhau
- Dán được các giấy thành hình hàng hàng rào Hàng rào có thể chưa cân đối
Kiểm tra chứng cứ 1, 2 của nhận xét 8.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Các nan giấy và hàng rào mẫu
- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
Trang 5 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Giáo viên treo hình mẫu lên bảng hỏi :
Hàng rào có mấy nan giấy? Mấy nan
đứng? Mấy nan ngang?
Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?
Giữa các nan ngang mấy ô?
Nan đứng dài?
Nan ngang dài?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn kẻ,cắt các nan
giấy
Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng
dài 6 ô,rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô,rộng 1
ô.Giáo viên thao tác chậm để học sinh quan
sát
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành
- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 6 ô theo
đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng
- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 9 ô
làm nan ngang
Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu.Trong lúc học sinh thực hiện bài
làm,giáo
viên quan sát học sinh yếu,giúp đỡ học s inh
yếu hoàn thành nhiệm vụ
Học sinh quan sát và nhận xét Có 6 nan giấy
4 nan đứng,2 nan ngang
4 Củng cố – Dặn dò :
Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào đơn giản
5 Nhận xét :
- Thái độ học tập,sự chuẩn bị đồ dùng học tập Kỹ năng thực hành
- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học tập để tiết 2 thực hành trên giấy màu
Thø ba ngµy 27 th¸ng 03 n¨m 2012
Trang 6- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định
2.KTBC
GV chấm vở của những HS về nhà phải chép
lại bài: “Mời vào”
GV gọi HS lên bảng làm bài tập 2
3.Bài mới
GV viết đoạn văn cần chép lên bảng
GV yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ viết
sai
* GV kiểm tra HS viết bảng con
Yêu cầu những HS viết sai tự đánh vần rồi
viết lại
* GV cho HS viết bài
Khi HS viết bài, GV h/d HS cách ngồi viết,
cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa
trang vở, viết lùi vào 1 ô ở chữ đầu của đoạn
văn, nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa
Nghỉ giữa tiết
* GV cho HS chữa bài: GV đọc thong thả, chỉ
vào từng chữ trên bảng để HS soát lại GV
dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại
tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai
chữ nào không
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau
GV chấm điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả
* Điền uôt hay uôc
buộc tóc chuột đồng
* Điền c hay k
túi kẹo quả cam
GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài
GV gọi HS lên bảng làm bài tập
Đọc: 2 HS – đồng thanh
HS tìm và viết lần lượt vàobảng con
HS chép bài vào vở
HS cả lớp đọc yêu cầu
HS cả lớp thực hiện
1 HS lên bảng làmLớp làm vào vởLớp chữa bài
Trang 75.Dặn dò
Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp, sạch
*****************************
TẬP VIẾT Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P
I.MỤC TIÊU:
- Tô các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu,ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viếtđược ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữquy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Chữ mẫu
Tiết này các em tập viết O, Ô, Ơ,P
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa
* Gv treo B chữ hoa O nêu cấu tạo
Nhận xét GV chỉ vào chữ O hoa viết mẫu :
Yêu cầu HS nêu quy trình
Đặt bút ở đường kẻ 6 viết cong tròn khép kín
điểm dừng bút ở trên đường kẻ 4
Độ cao của O là 5 ô li
Tương tự hướng dẫn tô chữ hoa Ô, Ơ
* Gv treo B chữ hoa P nêu cấu tạo
Nhận xét GV chỉ vào chữ P hoa viết mẫu :
Yêu cầu HS nêu quy trình
Đặt bút ở đường kẻ 6 viết móc trái rê bút viết
nét cong trên từ đk 5
Độ cao của P là 5 ô li
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
Trang 8uôc,ưu, ươu; từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu
Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
Nhận xét
NGHỈ GIỮA TIẾT Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở
Giới thiệu nội dung luyện viết : uôt, uôc,ưu,
ươu, nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
-Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
Gv viết mẫu từng dòng
Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
thu vở chấm – Nhận xét
Hs nêu lại tư thế ngồi viết
HS viết vở
5 Tổng kết – Dặn dò :
Chuẩn bị : Tô chữ hoa Q, R
Nhận xét tiết học
*****************************
TOÁN
Tiết 117: Phép trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ)
I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số(dạng 65-30, 36-4)
- Củng cố kỹ năng tính nhẩm
- Nâng cao chất lượng môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời
+ Bảng phụ ghi các bài tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng tính : 27 + 11 64 + 5
33cm + 14cm 9cm + 30cm
+ Học sinh dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép tính mà GV đưa ra
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính Giáo viên làm song song với
- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6bó chục bên trái 5 que rời bên phải
Trang 9học sinh.
- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính
và nêu số que tính còn lại
- Nêu số que tính còn lại?
- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài
học như Sách giáo khoa
- Giới thiệu kỹ thuật tính
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị
* Viết dấu - Kẻ vạch ngang
* Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3
Vậy 65-30= 35
- Giáo viên chốt lại 1 lần thứ 2
b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn
thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học
sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị
Hoạt động 2:Thực hành bài 1, 2, 3(cột1,3)
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo
khoa
Bài 1 : có 2 phần a và b
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép
tính
* Giáo viên lưu ý đặt số thẳng cột
Trừ từ phải sang trái
Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S
-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên
bảng lớp
- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm
tính sai hay đặt tính sai
Bài 3 (1,3) : Tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật
- Tách 3 bó chục để xuống dướiphía bên trái
- 3 chục và 5 que tức là 35 que tính
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừnhư trên
- Học sinh lặp lại cách thực hiện
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- 2 em thực hành và nêu cách thựchiện
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên chốt cách thực hiện
- Học sinh tự làm bài vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài /dãy )
- Học sinh đọc bài làm của mìnhvà giải thích vì sao đúng,vì saosai
Trang 10tính nhẩm nhanh, đúng
- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 , 58-8,
67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất hiện
số 0 )
- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục
- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh tựlàm bài và chữa bài theo hướngdẫn của giáo viên
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh ngoan hoạt độngtốt
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập
*****************************
ĐẠO ĐỨC
Bài 14: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
Kể được một vài lợi ích của cây và hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều
lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành
Nêu được một vài việc cần làm về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh
Bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đườnglàng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
HS có ý thức bảo vệ hoa và cây xanh
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Tranh minh hoạ
Học sinh : VBT
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt
Cần nói lời chào hỏi, tạm biệt khi nào?
Em nói lời chào hỏi tạm biệt với ai? Trong trường hợp nào ?
Nhận xét
3 Bài mới
Tiết này các em học bài : Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T.1)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Quan sát hoa, cây ở sân trường
* Tổ chức cho HS quan sát các cây trong sân trường
- Nêu tên các cây?
- Em thích cây nào ? Vì sao?
- Đối với chúng em cần làm gì và không nên làm
những gì?
Hs quan sát
Hs nêu
Trang 11Kết luận : Hoa và cây là những cây xanh góp phần
mang lại bầu không khí trong lành Chúng ta cần
phải bảo vệ, chăm sóc vì lợi ích của nó mang lại
cho con người
Hoạt động 2 : L iên hệ thực tế
Hướng dẫn HS tự liên hệ một nơi công cộng nào đó
- Nơi công cộng đó là gì?
- Nơi đó có trồng những loại cây nào?
- Chúng có được bảo vệ tốt không ?
- Em có cảm giác như thế nào khi nhìn thấy chúng?
- Em sẽ làm gì để bảo vệ chúng?
Kết luận : Cây xanh cho ta bóng mát, góp phần
mang lại bầu không khí trong lành Dù được
trồng ở đâu chúng ta cũng cần phải bảo vệ cây
xanh
Hoạt động 3 : Thảo luận
Cho HS quan sát tranh VBT
- Các bạn đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có lợi ích gì?
- Em làm được những việc gì so với những bạn trong
tranh?
Kết luận : Chúng ta chăm sóc hoa và cây bằng
cách vun bón cho cây, không ngắt hoa, bẻ cành
Cần có những lời khuyên khi thấy bạn mình hoặc
những ai có hành động gây hại cho cây xanh
4 Củng cố:
Vì sao phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?
5 Tổng kết – Dặn dò :
Chuẩn bị : Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( T.2)
Nhận xét tiết học
HS nêu một số nơi công cộng
Cây cỏ, hoa, cổ thụ…Chúng được chăm sóc rất tốt
( hs tự nêu )( hs tự nêu )
Hs thảo luận theo nhómĐại diện HS trình bày
HS nhận xét
*********************************************
Buỉi chiỊu
TỐN (Ơn) Phép cộng trong phạm vi 100 (Cộng khơng nhớ)
I MỤC TIÊU :
- Nắm được cách cộng số cĩ hai chữ số; biết đặt tính và làm tính cộng (khơng nhớ)
số cĩ hai chữ số; vận dụng để giải tốn
- Hs làm bài tập 1, 2, 3 SGK
- Gi¸o dơc HS cã ý thøc häc m«n to¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
: - Bộ đồ dùng học tốn
Trang 12III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trờn cành cú 15 con chim, 4 con chim đó
bay đi Hỏi trờn cành cũn lại mấy con
- HS quan sỏt và nờu lại cỏch cộng
- HS quan sỏt và nờu lại cỏch cộng
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
Baứi 30: Trụứi naộng – Trụiứ mửa
I Muùc tieõu :
Hs nhaọn bieỏt vaứ moõ taỷ ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn cuỷa hieọn tửụùng thụứi tieỏt naộng, mửa
HS nhaọn bieỏt trụứi naộng, trụứi mửa
Coự yự thửực giửừ gỡn sửực khoỷe khi ủi dửụựi trụứi naộng, trụứi mửa
Kieồm tra chửựng cửự 1, 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 8
II ẹoà duứng daùy hoùc:
Tranh minh hoùa
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Khụỷi ủoọng : Haựt
2 Baứi cuừ :
-Keồ teõn 1 soỏ caõy rau, caõy hoa, caõy goó maứ em bieỏt?
-Keồ teõn 1 soỏ con vaọt coự ớch, 1 soỏ con vaọt coự haùi?
3 Baứi mụựi : Tieỏt naứy caực em hoùc baứi : Trụứi naộng – trụứi mửa
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Trang 13Hoạt động 1 : Nhận biết dấu hiệu trời nắng , trời
mưa
Gv chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tấm bìa và
yêu cầu : dán tranh ảnh sưu tầm về trời nắng,
trời mưa
- Nêu các dấu hiệu nhận biết trời nắng, trời mưa
+Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây như
thế nào?
+Khi trời mưa, bầu trời và những đám mây như
thế nào?
-Cho học sinh thảo luận theo nhóm 8 em và nói
cho nhau nghe các yêu cầu trên
Bước 2: Giáo viên gọi đại diện các nhóm lên, chỉ
vào tranh và nêu theo yêu cầu các câu hỏi trên
Gọi học sinh các nhóm khác nhận xét bạn và bổ
sung
-Nếu hôm đó trời nắng hay trời mưa giáo viên có
thể hỏi thêm : Hôm nay là trời nắng hay trời mưa
: Dấu hiệu nào cho em biết điều đó ?
-Giáo viên kết luận : Khi trời nắng, bầu trời
trong xanh, có mây trắng, có Mặt Trời sáng chói,
nắng vàng chiếu xuống cảnh vật, …
-Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen xám phủ
kính, không có Mặt Trời, những giọt nước mưa
rơi xuống làm ướt mọi vật, …Nhận xét
Hoạt động 2 : Thảo luận cách giữ
sức khoẻ khi nắng, khi mưa
Bước 1: Giao nhiệm vụ hoạt động
-Giáo viên chia nhóm, mỗi nhóm 2 em, giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm Yêu cầu các em quan
sát 2 hình ở SGK để trả lời các câu hỏi trong đó
-Tại sao khi đi nắng bạn nhớ đội nón, mũ?
-Để không bị ướt khi đi dưới mưa, bạn phải làm
gì ?
Bước 2: Thu kết quả thảo luận :
-Gọi đại diện các nhóm nêu trước lớp, các nhóm
khác bổ sung và hoàn chỉnh
-Bầu trời trong xanh, có mâytrắng, nhìn thấy ông mặt trời,
…-Bầu trời u ám, nhiều mây,không thấy ông mặt trời, …
Thảo luận theo nhóm 2 emhọc sinh
-Để khỏi bị ốm, sốt, cảmnắng
-Mang ô, mặc áo mưa
-Học sinh nêu, những họcsinh khác nhận xét và bổsung
Trang 14khoõng bũ ửụựt, bũ caỷm.Yeõu caàu HS quan saựt H 2
- Taùi sao ủi dửựụớ trụứi naộng baùn phaỷi ủoọi muừ, noựn?
- Chuựng ta laứm gỡ ủeồ khoỷi bũ ửụựt mửa?
* Choỏt : Khi ủi dửụựi trụứi naộng phaỷi ủoọi muừ traựnh
bũ caỷm soỏt, khii ủi dửụựi trụứi mửa phaỷi mang oõ,
maởc aựo ủi mửa ủeồ traựnh bũ ửụựt daón ủeỏn caỷm soỏt
4 Cuỷng coỏ
Veừ tranh veà trụứi naộng, trụứi mửa
Thu baứi chaỏm
-Hoùc sinh nhaộc laùi
-Caực nhoựm khaực tranh luaọn vaứ boồ sung, ủi ủeỏn keỏt luaọn chung
3 Toồng keỏt – Daởn doứ : Chuaồn bũ baứi thửùc haứnh quan saựt baàu trụứi
*****************************
TỰ HỌC
Luyện đọc Đầm sen
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 KT bài cũ: Đọc bài“Vì bây giờ mẹ mới
về ” ? và trả lời câu hỏi
- Viết tiếng trong bài có vần en?
- Viết tiếng ngoài bài có vần oen?
- H: Khi nở hoa sen trông đẹp ntn?
3 Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại toàn bài” Đầm sen”
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài giờ
- Hoen, nhoen, nhoẻn,
- Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra phô đài sen và nhị vàng
Trang 15- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu Biết hỏiđáp theo tranh ở câu hỏi 2
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định (1 phút)
2.KTBC (7 phút)
Các em đã học bài gì?
GV gọi HS đọc bài, kết hợp trả lời câu hỏi:
- Bạn nhỏ kể cho mẹnghe chuyện gì ở lớp?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
3.Bài mới (25 phút)
GV giới thiệu – ghi tựa
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
GV đọc diễn cảm bài văn: đọc giọng hồn
nhiên, nghịch ngợm
Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần lượt các
từ sau:bèn, con, buồn bực, kiếm cớ, be toáng,
cái đuôi, cừu, …
GV viết lên bảng những từ HS đưa ra
* GV nhận xét đưa ra lời giải thích cuối cùng
+ Buồn bực: Buồn và khó chịu
+ Kiếm cớ: Tìm lí do
+ Be toáng: Kêu ầm ĩ
Luyện đọc câu
GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài
GV gọi HS đọc 4 dòng đầu
GV gọi HS đọc 6 dòng sau
GIẢI LAO
GV cho HS đọc từ, dòng thơ bất kỳ
GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ
1 số HS luyện đọc
HS nói những từ trong bài các