1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 8 09-10 toán

5 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành ABCD AC > BD.. Cho một góc nhọn xOy và một điểm M ở trong góc ấy... Cho hình bình hành ABCD AC > BD.. đpcm Cho một góc nhọn xOy và một điểm M ở trong góc ấy... Dễ dàn

Trang 1

Phòng GD&ĐT Lâm Thao Đề THI chọn hs năng khiếu cấp huyện Môn Toán lớp 8 - Năm học 2009 - 2010

Thời gian làm bài: 120 phút

-Câu 1: (2 điểm) - Chọn một trong 3 câu sau:

a/ Tìm các chữ số x, y sao cho xxyy= xx2 + yy2

b/ Chứng minh rằng nếu p và p2+2 là hai số nguyên tố thì p3 + 2 cũng là số nguyên tố

c/ Tìm các cặp số nguyên dơng (x, y) thỏa mãn phơng trình:

6x2 +5y2 =74

Câu 2: (3 điểm).

a/ Cho biểu thức: A = 

+ +

1

2 3

2

x x

x

x x x

x

3

1 3 1

4

+

− Rút gọn biểu thức A rồi tìm giá trị của x để A < 0

b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B =

3 2

10 6 3 2

2 + +

+ +

x x

x x

Câu 3: ( 3 điểm).

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Gọi E, F lần lợt là hình chiếu của B, D lên AC; H, K lần lợt là hình chiếu của C trên AB và AD

1) Tứ giác DFBE là hình gì ? Vì sao ?

2) Chứng minh: AC2 = AB.AH +AD.AK

Câu 4: ( 1 điểm).

Cho một góc nhọn xOy và một điểm M ở trong góc ấy Hãy dựng qua M một đ-ờng thẳng cắt hai cạnh của góc đó ở A và B sao cho tổng

MB MA

1 1

+ là lớn nhất

Câu 5 (1 điểm).

Cho ba số x, y, z thỏa mãn đồng thời: x2 +2y+1= y2 +2z+1= z2 +2x+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức: A=x30 + y4 +z2010

-Phòng GD&ĐT Lâm Thao Hớng dẫn chấm Môn Toán lớp 8

Năm học 2009 - 2010 Kỳ thi chọn HSNK cấp huyện - Ngày thi 22/4/2010 - Thời gian làm bài: 120 phút

Đề chính thức

Trang 2

(2 đ)

2

(3 đ)

a/ Tìm các chữ số x, y sao cho xxyy= xx2 +yy2

HD: Ta có: xxyy= xx2 + yy2

) (

11 ) 99

(

11 x+x+y = 2 x2 + y2

⇔ suy ra x+ y chia hết cho 11, tức là x+ y = 11

Suy ra: 9x= x2 + y2 và chỉ có một cặp duy nhất thỏa mãn, đó là: x = 8; y = 3.

Thử lại: 8833 = 88 2 + 33 2 (đúng)

b/ Chứng minh rằng nếu p và p2+2 là hai số nguyên tố thì p3 + 2

cũng là số nguyên tố.

HD: Nhận xét rằng:

Mọi số nguyên tố khác 3 đều có dạng p = 3k ±1, trong đó k là

số nguyên dơng nào đó

Nếu p = 3k +1 thì p2 + 2 = 9k2 + 6k+ 3 chia hết cho 3

Nếu p = 3k - 1 thì p2 + 2 = 9k2 − 6k+ 3 cũng chia hết cho 3

Do p≥ 2 nên cả hai trờng hợp p2 + 2 đều là hợp số Thành thử

2

2 +

p là nguyên tố khi p = 3 khi đó 3 2 29

= +

p là số nguyên tố

(đpcm)

c/ HD:

Từ phơng trình đã cho suy ra:

y2 chẵn và 0 < y2 ≤ 14

Suy ra y2 = 4 x2 = 9

Do x, y nguyên dơng, nên x = 3, y = 2 thỏa mãn

a/ (2 điểm).

+ +

1

2 3

2

x x

x

:

x

x x x

x

3

1 3 1

4

+

Rút gọn biểu thức A rồi tìm giá trị của x để A < 0

ĐK: x ≠ 0, x ≠ -1, x ≠

2

1 ,

+ +

1

2 3

2

x x

( 1) 3

2 1 2 1 2 ) 1 ( 3

) 4 1 ( 2 ) 1 ( 3

2 8 )

1 ( 3

9 9 6 2

2

+

+

= +

= +

+

= +

− + + +

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x x

x

do đó:

x

x x x

x x

x

x x

A

3

1 3 1

) 2 1 (

2 : ) 1 ( 3

) 2 1 )(

2 1 (

+

− +

+

=

=

x

x x x

x x

x

x x

3

1 3 )

2 1 ( 2

1

) 1 ( 3

) 2 1 )(

2 1 (

+ +

+

3

1 3

) 1 (

3 3

1 3 3

2

1 + + 2 − − = 2 − = − = −

x

x x x

x x x

x x x x

Ta có: A < 0 ⇔ 0

3

1 <

x

⇔ x-1< 0 ⇔ x < 1.

Kết hợp với điều kiện ban đầu thì A< 0 khi và chỉ khi:

1,0 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 1,0 0,5

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 3

(3 đ)

4

(1 đ)

x < 1; x ≠ 0; x ≠ -1, x ≠

2

1

b/ ( 1 điểm):

Ta có B =

3 2

10 6 3 2

2 + +

+ +

x x

x

2 ) 1 (

1 3

3 2

1

+ + +

= + +

+

x x

2

1

3 + =

≤ Dấu bằng xẩy ra khi x = -1 Vậy B max = 3,5, khi x = -1

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Gọi E, F lần lợt là hình

chiếu của B, D lên AC; H, K lần lợt là hình chiếu của C trên AB

và AD.

a/ (1,5 đ) Tứ giác DFBE là hình gì ? Vì sao ?

b/ (1,5) Chứng minh rằng AC2 = AB.AH +AD.AK

HD:

D A

H

K E

F

a) Ta có BE AC

DF AC

⊥ => BE //DF (1)

∆ABE = ∆CDF (ch, gn) , suy ra BE = DF (2)

Từ (1) và (2) => Tứ giác BEDF là hình bình hành

b/ Ta có :

Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACH (g, g) suy ra:

AH

AE AC

AB

.

Tam giác ADF đồng dạng với tam giác ACK (g, g) suy ra:

AK

AF AC

AD

.

Cộng vế của (1) và (2), ta đợc:

AB AH +AD AK = AC AE + AC AF= AC.( AE + AF )= AC AC= AC 2

(do AE = FC) ( đpcm)

Cho một góc nhọn xOy và một điểm M ở trong góc ấy Hãy

dựng qua M một đờng thẳng d cắt hai cạnh của góc đó ở A và B

sao cho tổng

MB MA

1

1 + là lớn nhất.

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

0,25 x

A P

N

Trang 4

(1 đ)

HD tóm tắt:

Vẽ MN // Oy, ON // AB Từ giao điểm P của MN với OA kẻ PQ //

AB Dễ dàng chứng minh đợc:

PQ ON MA

1 1

Vế trái đạt giá trị lớn nhất khi PQ nhỏ nhất Vì OM cố định, P cố

định nên PQ nhỏ nhất khi PQ vuông góc với OM, tức AB vuông góc

với OM

Hay, đờng thẳng d vuông góc với OM tại M

Cho ba số x, y, z thỏa mãn đồng thời:

1 2 1

2 1

2 + y+ = y + z+ = z + x+

x

Tính giá trị của biểu thức: A=x30 +y4 +z2010

HD:

Từ giả thiết ta có :

2

2

2

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có

(x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0

⇔ + + + + + = (*)

Do ( x+1) 2 ≥0 ; ( y+1) 2 ≥0 ; ( z+1) 2 ≥0 nên:

(*) xảy ra

1 0

1 0

1 0

x y z

+ =

⇔ + =

 + =

1

x y z

⇔ = = = −

3 )

1 ( ) 1 ( ) 1

2010 4

=

Vậy A = 3

-0,25 0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

B O

M

y

Ngày đăng: 07/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w