1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 12 có đáp án đề 29

6 499 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. a Viết phơng trình đờng tròn đi qua giao điểm của 2 elíp trên.. b Viết phơng trình tiếp tuyến chung của E1 và P... +Nếu thí sinh làm

Trang 1

Đề thi Học sinh giỏi 12 THPT – Môn Toán Môn Toán

Thời gian 180 phút

-o0o -Câu 1: (6 điểm) Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: x3 + 3x2 = m3 + 3m2

c) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) kẻ từ điểm (1; 5)

d) Trên đờng thẳng y = 9x – Môn Toán 4, tìm những điểm có thể kẻ đến (C) 3 tiếp tuyến

Câu 2: (3 điểm) Giải các phơng trình sau:

3

Câu 3: (4 điểm)

a) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

7

b) Tìm m để bất phơng trình sau đúng với mọi x

1 + 2cosx+ 1 + sin2x 2m – Môn Toán 1

Câu 4: (2,5 điểm)

a) Xác định a, b để hàm số sau có đạo hàm tại x = 0:

f(x)



b) Tính tích phân:

1 5

2 2

1 5 2

Câu 5: (2,5 điểm)

Cho 2 elíp (E1):

2 2

1

15  6  , (E2

):

2 2

1

6 15  và parabol (P): y

2 = 12x

a) Viết phơng trình đờng tròn đi qua giao điểm của 2 elíp trên

b) Viết phơng trình tiếp tuyến chung của (E1) và (P)

Câu 6: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều với cạnh

a (a> 0) Cạnh SA vuông góc với đáy và SA = a 3 M là một điểm khác B

SB .

Đáp án đề thi Học sinh giỏi 12 THPT – Môn Toán Môn Toán

-o0o -Chú ý: + Đáp án gồm 5 trang.

Trang 2

+Nếu thí sinh làm cách khác với đáp án mà kết quả đúng thì cho điểm tối đa

- Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên: y’ = 3x2 + 6x = 0  x 0

 Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; -2) và (0; +);

hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0)

+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm (0; 1) và đạt cực tiểu tại điểm (-2; 5)

+ Giới hạn:

xlim y

cận

+ Tính lồi lõm và điểm uốn: y’’ = 6x + 6 = 0  x = -1

 Đồ thị hàm số lồi trên khoảng (-; -1), lõm trên khoảng (-1; +) và có điểm uốn là (-1; 3)

+ Bảng biến thiên:

- Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua các điểm (-3; 1), (-2; 5), (-1; 3), (0; 1) và (1; 5) Nhận điểm uốn (-1; 3) làm tâm đối xứng

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

1b Ta có: x3 + 3x2 = m3 + 3m2 (1)

 x3 + 3x2 + 1 = m2 + 3m2 + 1 = a

 số nghiệm của phơng trình (1) chính là số giao điểm của

đồ thị (C) và đờng thẳng y = a, từ đồ thị ở câu a ta có:

- Phơng trình (1) có 1 nghiệm nếu a > 5 hoặc a < 1

- Phơng trình (1) có 2 nghiệm nếu a = 5 hoặc a = 1

- Phơng trình (1) có 3 nghiệm nếu 1 < a < 5

Xét hàm số f(m) = m3 + 3m2 + 1  f(m) cũng có đồ thị là (C), nên từ đồ thị ở câu a ta có:

0,25 0,25

y 5 3

1

-3 -2 -1 0 1 x

Trang 3

- a > 5  m > 1; a = 5  m = 1 hoặc m = -2

- a < 1  m < -3; a = 1  m = -3 hoặc m = 1

- 1 < a < 5  -3 < m < 1 Vậy ta có:

+ Với m > 1 hoặc m < -3 thì phơng trình (1) có 1 nghiệm

+ Với m = -3 hoặc m = -2 hoặc m = 1 hoặc m = 2 thì phơng trình (1) có 2 nghiệm

+ Với -3 < m < 1 và m  -2, m  0 thì phơng trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

0,25

0,25

1c Gọi phơng trình tiếp tuyến kẻ từ điểm (1; 5) có dạng:

y = k(x – Môn Toán 1) + 5  y = kx + 5 – Môn Toán k

Vì là tiếp tuyến của (C) nên ta có:

2

 Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua điểm (1; 5) là:

y = 5 và y = 9x – Môn Toán 4

0,25 0,50 0,25

1d Gọi M (x0; 9x0 – Môn Toán 4) là điểm trên đờng thẳng y = 9x – Môn Toán 4

 Đờng thẳng đi qua M có phơng trình dạng:

y = k(x – Môn Toán x0) + 9x0 – Môn Toán 4

 Ta có:

2

Để có 3 tiếp tuyến qua M thì hệ trên cần có 3 nghiệm

 phơng trình sau cần có 3 nghiệm phân biệt:

(x – Môn Toán 1)[2x2 + (5 – Môn Toán 3x0)x + 5 – Môn Toán 9x0] = 0

Từ đó ta có điều kiện của x0 là:

0

0

0



Vậy các điểm M cần tìm có toạ độ (x; 9x – Môn Toán 4) với điều kiện:



0,25

0,25 0,25

0,25

Phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình:

3

3

3 cos x 4 cos x 3

(1 2)  , ta có f(t) đồng biến với t mọi t nên ta có: f(3cosx) = f(4cos3x)  3cosx = 4cos3x

0,25

0,50 0,50 0,25

Trang 4

 cos3x = 0  x = k

2b Ta có: x4 + x2 + 1 = (x2 + x + 1)(x2 – Môn Toán x + 1) > 0

x2 – Môn Toán 3x + 1 = 2(x2 – Môn Toán x + 1) – Môn Toán (x2 + x + 1) Đặt

2

2

t

, t > 0 Phơng trình trở thành:

2

3

t 3

2

2

 x = 1

0,25 0,25 0,50 0,25

0,25

Bất phơng trình đã cho tơng đơng với:

11

0 log m

 (*)

Đặt u = x2 + mx + 10, u  0

+ Với 0 < m < 1: (*)  f(u) = log7( u + 4)log11(u + 2)  1

Ta thấy f(9) = 1 và f(u) là hàm đồng biến nên ta có:

f(u)  f(9)  u  9  x2 + mx + 10  9  x2 + mx + 1  0

Vì phơng trình trên có  = m2 – Môn Toán 4 < 0 với 0 < m < 1 nên phơng trình trên vô nghiệm  bất phơng trình đã cho vô

nghiệm

+ Với m > 1: Ta có: f(u)  1 = f(9)  0  u  9

 0  x2 + mx + 10  9

2

2

 

Xét phơng trình x2 + mx + 1 = 0 có  = m2 – Môn Toán 4

Nếu 1 < m < 2   < 0  (2) vô nghiệm  bất phơng trình đã cho vô nghiệm

Nếu m > 2   > 0  phơng trình trên có 2 nghiệm đều thoả mãn (1) và (2)  bất phơng trình đã cho có nhiều hơn một nghiệm

Nếu m = 2  (2) có nghiệm duy nhất x = -1  bất phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất x = -1

Vậy giá trị cần tìm của m là: m = -2

0,50 0,50

0,50

0,50

3b Đặt f(x) = 1 + 2cosx + 1 + 2sinx Bài toán trở thành:

tìm m sao cho maxf(x)  2m – Môn Toán 1

Ta có f2(x) = 6 + 4(sinx + cosx) + 21 + 2(sinx + cosx) + 4sinxcosx

Đặt t = sinx + cosx,  2  t 2 Ta có:

0,25 0,25

0,25

Trang 5

f2(x) = g(t) = 6 + 4t + 22t2 + 2t – Môn Toán 1 với  2  t 2.

2 ; 2

max g(t) 4( 2 1)

 

 

Vì f(x)  0 nên ta có:

2

0,75 0,25 0,25

xlim f(x)0 xlim f(x)0 f(0) b 1

x 0

x 0

x

 

Vậy hàm số có đạo hàm tại x = 0 khi a = 6 và b = 1

0,25 0,50 0,25

0,25 0,25

1 5

2

1 5 2

1 1 x

1

x

Đặt

/ 4

/ 4

1

 

0,50

0,25

0,50

5 5a Toạ độ giao điểm của 2 elíp (E1) và (E2) là nghiệm của hệ

phơng trình:

2 2

2 2

2 2

1

60

7

1

 Vậy đờng tròn đi qua các giao điểm của 2 elíp là:

2 2 60

7

0,50

0,50

5b Gọi đờng thẳng Ax + By + C = 0 (A2 + B2  0), là tiếp

tuyến chung của (E1) và (P) Ta có:

Trang 6

2 2

2



 Vậy có 2 tiếp tuyến cần tìm là: 3x 5y5 3 0

1,0 0,50

Đặt hình chóp vào hệ trục toạ độ nh hình vẽ Suy ra ta có:

A = (0; 0; 0), D = (2a; 0; 0), S = (0; 0; a 3 ) và

B = a a 3; ;0

Suy ra phơng trình của SB là:

 Gọi M(x0; y0; z0) thuộc cạnh SB, ta có:

 x0 – Môn Toán 2ax0 + y0 + z0 = 0 x0 3a

8

3a 3a 3 a 3

4

SB  4

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,50

-

S

H

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w