1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE-THI-HKII-TOAN-12

4 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C hàm số.. Viết phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB.. Viết phương trình tham số đường thẳng qua hai điểm A, B.. Tìm toạ độ điểm A’ đối x

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ THI HỌC KỲ II – Năm học 2009 – 2010

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm) Bài 1:(3.0 điểm) Cho hàm số y = 2x 4 x 1 −

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số.

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng

y = 0, x = 2, x = 3

Bài 2 :(2.0 điểm)

Tính tích phân I = ∫0π(x cos x)sin2xdx − 2

Bài 3:(3.0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm

A(1 ;–1; 3), B(1 ;–5; 5) và mặt phẳng ( α ): 2x + y – z – 4 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB Viết phương trình

tham số đường thẳng qua hai điểm A, B

b Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng ( α )

c Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB Viết phương trình mặt

phẳng song song mặt phẳng ( α ) và tiếp xúc với mặt cầu (S).

PHẦN RIÊNG (2 điểm)

A Lớp 12 A, B

Bài 4 a: (1.0 điểm) Gọi ( ∆ ) là giao tuyến của mặt phẳng ( α ): 2x + y – z – 4 = 0

và mặt phẳng trung trực đoạn AB với A(1 ;–1; 3), B(1 ;–5; 5) Tìm điểm

M thuộc đường thẳng ( ∆ ) sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất

Bài 4 b: (1.0 điểm) Giải phương trình sau trong tập số phức :

x2 – (3 + 2i)x + 5 + i = 0

B Lớp 12 C

Bài 4 a: (1.0 điểm) Gọi ( ∆ ) là đường thẳng qua hai điểm A(1 ;–1; 3), B(1 ;–5; 5)

Viết phương trình tham số đường thẳng ( ∆ ’) là hình chiếu vuông góc của ( ∆ ) trên mặt phẳng ( α ): 2x + y – z – 4 = 0

Bài 4 b: (1.0 điểm) Giải phương trình sau trong tập số phức :

x2 – 4x + 7 = 0 ––––––––––––––––––––––

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC KỲ II – LỚP 12 – Năm học 2009–2010

Bài 1:

(3 điểm)

Câu a:(2 điểm)

+ Tập xác định : D = R\{1}

+

x 1 x 1

2x 4 lim y lim

x 1

2x 4 lim y lim

x 1

Đồ thị có tiệm cận đứng x = 1

Đồ thị có tiệm cận ngang y = 2

+ y’ = (x 1)2 2 >0 với x 1∀ ≠

Hàm số tăng trên các khoảng (−∞;1) , (1;+ ∞) Không có cực trị + Bảng biến thiên: + Giao điểm với hai trục toạ độ: x = 0 , y = 4 : đồ thị cắt trục tung tại (0;4) y = 0 , x = 2 : đồ thị cắt trục hoành tại (2;0) +Đồ thị hàm số nhận giao điểm hai tiệm cận I(1;2) làm tâm đối xứng

x=1 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 Câu b:(1 điểm) + Diện tích hình phẳng S = 23 2x 4 dx x 1 − − ∫ 0,25 x −∞ 1 +∞

y’ + +

y +∞ 2

2 –∞

4

x

y

2

y=2

Trang 3

+ Nhận xét: 2x 4 0 với x [2;3]

=(2x 2 ln x 1)− − 32 = −2 2 ln 2 (đvdt)

0,25 0,25 0,25

Bài 2:

(2 điểm) I =

Đặt

du dx

u x

2

= −

0

π π

=

2

π

0

Đặt u = cosx , du = –sinxdx

B = 2∫−11u du3 =

1 4

1

+ Vậy I =

2

π

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 Bài 3:

(3 điểm)

Câu a:(1 điểm)

qua trung điểm I(1; –3; 4) của AB

Phương trình tổng quát của mặt phẳng : 2y – z + 10 = 0

Phương trình tham số của đường thẳng AB:

x 1

z 3 2t

 =

 = +

Câu b:(1 điểm)

x 1 2t

z 3 t

 = +

 = − +

 = −

x 1 2t

z 3 t 2x y z 4 0

 + − − =

t 1

x 3

y 0

z 2

 =

 =

 =

H(3;0;2)

0,25 0,25

0,5

0,5

0,25

Trang 4

A' H A

A' H A

A' H A

Vậy A’( 5; 1; 1)

Câu c:(1 điểm)

(S) : (x – 1)2 + (y + 3)2 + (z – 4)2 = 5

Vậy có hai mặt phẳng : 2x + y – z + 5 + 30 = 0; 2x + y – z + 5 – 30 = 0

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 PHẦN RIÊNG – LỚP 12 A, B

Bài 4 a:

(1 điểm) + Phương trình tham số của đường thẳng (∆) : x ty 14 2t

 =

 = − +

 = − +

+ Tam giác MAB cân tại M có diện tích nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất (I là trung điểm

AB)

⇔IM ⊥(∆) ⇔t = 37

7

0,25

0,25 0,25 0,25 Bài 4b:

(1 điểm)

PHẦN RIÊNG – LỚP 12 C Bài 4 a:

(1 điểm)

n= AB,nα

uuur

=(2;4;8) ( nr =(2;1;–1) là véc tơ pháp tuyến của (α α)

x + 2y + 4z – 11 = 0 và 2x + y – z – 4 = 0

y 6 3t

z t

 = − +

 = −

 =

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài 4b:

(1 điểm)

0,5 0,5

Ngày đăng: 07/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị có tiệm cận đứng x = 1 − - DE-THI-HKII-TOAN-12
th ị có tiệm cận đứng x = 1 − (Trang 2)
w