1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS9 chuong II

30 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương

Trang 1

Ngày soạn: 01/ 11/ 2009

Ngày dạy: 9A: 05/ 11/ 2009 9B: 07/ 11/ 2009

Tuần 10:

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương II 2 phút

-GV: Lớp 9 ngoài ôn tập

các kiến thức trên ta còn

bổ sung một số khái

niệm: Hàm số đồng biến,

nghịch biến, đường thẳng

song song và xét kỹ hàm

số y = ax + b (a ≠ 0)

-HS nghe GV trình bày, mở phần phụ lục Tr 129 để theo dõi

Trang 2

? Khi nào đại lượng y

được gọi là hàm số của

đại lượng x thay đổi

? Hàm số có thể được cho

bằng mấy cách Hãy liệt

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu ví dụ 1(a,b) Tr 124

SGK

? Hãy giải thích vì sao y

là hàm số của x

? Hãy giải thích vì sao

công thức y = 2x là một

hàm số

? Tương tự các công thức

khác? ? Bảng này có xác

định y là hàm số của x

-HS: … bằng bảng và công thức

-HS: Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y

-HS trả lời như trên

1/

Khái niệm hàm số

-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số

- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức

-Ví dụ (SGK)

-GV: Biểu thức 2x xác

định với mọi giá trị của x,

nên hàm số y= 2x, biến

số x có thể lấy các giá trị

tùy ý

-GV: Hướng dẫn HS xét

các công thức còn lại

-GV: y = f(x) =2x

? Em hiểu như thế nào về

f(0), f(1)…, f(a)

-GV: Yêu cầu HS làm ? 1

? Thế nào là hàm hằng

-HS: Không, vì ứng với một giá trị x = 3 ta có hai giá trị tương ứng của

y là 6 và 4-HS: Là giá trị của hàm số tại x = 0; 1; 2; … a-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5

f(1) = 5,5-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng.Ví dụ y= 2

HS làm ? 1

-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng Ví dụ y = 2

Trang 3

y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2

1 2 3 4 5 6

x f(x)

f(x)=sqrt(3)*x f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4

-1

1 2 3 4 5 6

x

f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-GV: Yêu cầu HS làm ?

2(kẻ sẵn 2 hệ trục tọa độ)

-Gọi 2 HS đồng thời lên

bảng mỗi HS làm 1 câu

-Yêu cầu HS làm vào vở

-GV cùng HS kiểm tra

bài của hai HS trên bảng

?Thế nào là đồ thị hàm

số y = f(x)

? Đồ thị hàm số ở ?2 là gì

?Đồ thị hàmsố y =2x là gì

f(x)=6 f(x)=4 f(x)=2 f(x)=1 f(x)=0.666 f(x)=0.5 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

Hoạt động 4: Hàm số đồng biến – Nghịch biến 10 phút

-GV yêu cầu HS làm ? 3

?Biểu thức 2x + 1 xđ với

những giá trị nào của x

? Khi x tăng dần các giá

trị tương ứng của y ntn >

hàm số đồng biến

-GV đưa khái niệm hàm

số nghịch biến

-HS điền vào bảng-HS: Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi giá trị của x

-Sau đó gọi đại điện lên

trình bày lại các bước

Bài tập 4

O

A B

C D E

y=

2

A B C E

Trang 4

-Nếu HS không biết trình

bày cách các bước thì GV

hướng dẫn

-Bài tập 5 Tr 45 SGK

-GV đưa đề bài lên bảng

phụ

-Gọi một HS lên bảng

-GV yêu cầu HS dưới lớp

làm

-GV nhận xét đồ thị HS vẽ

-GV vẽ đường thẳng song

song với trục Ox theo yêu

cầu đề bài

? Xác định tọa độ điểm A,

B

?Hãy viết công thức tính

chu vi P của tam giác

ABO

? Trên hệ tục Oxy thì AB =

? Hãy tính OA, OB dựa

vào số liệu ở đề bài và đồ

thị

? Hãy tính diện tích S của

tam giác OAB

? Còn cách khác không

-GV hướng dẫn cách hai

nếu cần thiết

-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị;

đỉnh O, đường chéo OB có độ dài bằng 2 Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB= 2

-Một Hs đọc đề

tích tam giác

1 2.4 42

P OAB AB OB OA

P ABC cm

A(2;4);B(4;4)-Gọi P là chu vi của tam giác OAB S là diện tích tam giác OAB ta có :

tích tam giác

1 2.4 42

P OAB AB OB OA

P ABC cm

+ Ôn lại kiến thức đã học BTVN:6,7 Trang 45,46 SGK 4,5 Tr 56,56 SBT

+ Chuẩn bị bài mới “Hàm số bậc nhất”

IV Một số lưu ý khi sử dụng giáo án:

A C D

123456

x f(x

)

Trang 5

- Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn.

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm

số cho bởi công thức

? Khái niệm hàm số đồng biến

? Khái niệm hàm số nghịch biến

-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK

Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất 15 phút

-GV: Đặt vấn đề để xét bài toán

-GV: Đưa bài toán lên màn hình

8km BX

? 1

? Sau 1 giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm

HN là : s = …

-GV yêu cầu HS làm ? 2

? Hãy điền vào bảng

S=50t+8 58 108 158 208

? Giải thích tại sao đại lượng s là

hàm số của t

? Nếu thay s=y; t=x ta có công

thức nào

? Nếu thay 50=a; 8 =b ta có công

thức nào => hàm số bậc nhất

? Vậy hàm số bậc nhất là gì?

-HS đọc to đề bài lên màn hình

-HS: Trả lời-Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 (km)

-Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km)

-Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN là : s = 50t + 8 (km)

-HS điền kết quả vào bảng-Vì đại lượng s phụ thuộc vào t

-HS trả lời miệng

1/Khái niệm hàm số bậc nhất

a) Bài toán : SGK

b) Khái niệm : Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y = ax + b

Với a , b là những số cho trước và a ≠0

Trang 6

? Các hàm số sau đây có phải là

hàm số bậc nhất hay không Vi

sao Nếu là hàm số bậc nhất hãy

cho biết hệ số a, b

c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Không :

e) Không : Vì chưa có điều kện

f) Không : Vì a = 0

-GV: Xét hàm số y = f(x)

=-3x+1

? Tìm TXĐ của hàm số

? Chứng minh hàm số nghịch

biến trên R

-GV gợi ý HS nếu cần thiết

-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho

x1<x2

? Cần chứng minh điều gì

? f(x1) > hay < f(x2)

? Hãy tính f(x1); f(x2)

-GV: Yêu cầu HS hoạt động ?3

-GV: Trường hợp tổng quát hàm

số bậc nhất y=ax+b đồng biến

khi nào, nghịch biến khi nào

-Một và HS nhắc lại

-GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý

đến hệ số a> => … ; a<0=> ……

TXĐ: D= R

Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=>

f(x1)=-3x1+1f(x2)=-3x2+1

Ta có x < x =>-3x > -3x

=> -3x +1 > -3x +1

=>f(x ) > f(x )

=> hàm số y=-3x+1 nghịch biến

b) Xét hàm số y = f(x)

GV: cho học snh quan xát laiï các

hàm số bậc nhất đã xét

-trong các hàm số bậc nhất trên

hàm số nào đồng biến? Hàm số

nào nghịch biến? Vì sao?

1) 1 5 ; )

+Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: 9,10,11,12,13 sgk Chuẩn bị bài mới

IV Một số lưu ý khi sử dụng giáo án:

Trang 7

- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.

- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-6(d,e) là hàm số bậc nhất-HS2: trả lời như SGK-ĐS: Hàm số đồng biến m>2

Hàm số nghịch biến khi m<2-HS3: ĐS: y = 100 – 4x

-HS tự ghi

Trang 8

Bài 12 Tr 48 SGK Cho

hàm số y = ax +3 Tìm a

khi biết x =1; y=2,5

? Em làm bài này như thế

) Hàm số là đồng biến hay nghịch

biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị tương ứng của y khi

x nhận các giá trị 0; 1; 2;3 2

) Tính giá trị tương ứng của x khi biết

b) x = 0 => y = 1

x =1 => y = 4 - 2

x = 2 = > y = 3 2 - 1

x = 3 + 2 => y = 8c) (3 - 2)x + 1 = 0

Bài 12 Tr 48 SGK Cho hàm

số y = ax +3 Tìm a khi biết x

=1; y=2,5

-Giải-

Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số

y = ax+3 ta được :2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3

<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5

những giá trị nào của m thì

mỗi hàm số sau là hàm số

biểu diễn các điểm sau đây

trên mặt phẳûng tọa độ

A(-3;0); B(-1;1); C(0;3);

D(1;1); E(3;0); F(1;-1);

G(0;-3); H(-1;-1)

-GV gọi 2 em HS lên bảng,

mỗi em biểu diễn 4 câu

-HS dưới lớp làm vào vở

-HS hoạt động nhóm

-Kết quả :a) (d1) là hàm số bậc nhất

m

m m

+ ≠

+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

⇔ − ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

1 0

1 01

m

m m

Bài 11 Tr 48 SGK: Hãy biểu

diễn các điểm sau đây trên mặt phẳûng tọa độA(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1); E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)

Trang 9

-GV treo bảng Hãy ghép 1 ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng.

A Mọi điểm trên mặt phẳng

toạ độ có tung độ bằng 0

1 Đều thuộc trục hoành Ox,

có phương trình y = 0

Đáp án ghép

A – 1

B Mọi điểm trên mặt phẳng

toạ độ có hoành độ bằng 0 2 Đều thuộc tia phân giác của góc phần tư thứ 1 hoặc 3

có phương trình là y = x

B – 4

C Bất kỳ điểm nào nằm

trên mặt phẳng tọa độ có

hoành độ và tung độ bằng

nhau

3 Đều thuộc tia phân giác

của góc phần tư thứ II hoặc

IV có phương trình là y =- x

C – 2

D Bất kỳ điểm nào nằm

trên mặt phẳng tọa độ có

hoành độ ,ø tung độ đối nhau

4 Đều thuộc trục tung Oy,

có phương trình y = 0

D - 3

+Học bài theo ở ghi và SGK BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT

+Ôn kiến thức đồ thị của hàm số Chuẩn bị bài mới

IV Một số lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Yêu cầu HS vẽ ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Thế nào là ĐTHS y = f(x)

? ĐTHS y = ax (a ≠ 0) là gì

? Hãy nêu cách vẽ

-HS dưới lớp nhận xét, bổ

sung, GV cho điểm

-HS: Là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên MPTĐ-Đths y= ax (a ≠ 0) la đường thẳng đi qua gốc tọa độ

-Cho x = 1 => y = a =>A(1;a)

-HS tự ghi

Trang 10

Hoạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax + b (b_≠ 0) 15 phút

-GV đưa lên bảng phụ ? 1

-GV vẽ sẵn trên bảng phụ

một hệ trục tọa độ và gọi 1

HS lên bảng biểu diễn

-GV yêu cầu HS dưới lớp

làm vào vở

? Nhận xét gì về vị trí các

-GV rút ra nhận xét : Nếu

A; B; C cùng nằm trên một

đường thẳng (d) thì A’; B’ ;

C’ cùng nằm trên 1 đường

thẳng (d’) song song (d)

-GV: Yêu cầu HS là ? 2

-HS cả lớp dùng viết chì

điền vào kết quả

x f(x)

-HS lắng nghe và tự ghi vào vở

-HS nêu tổng quát SGK

1)Đồ thị hàm số y= ax+b (a

0)

a) Tổng quát: Đồ thị Hàm số

y = ax + b (a 0) là một đường thẳng:

-Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;

-Song song với đường thẳng y

= ax, nếu b 0; trùng nếu b = 0.

b) Chú ý: (SGK)

c)

Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b 23 phút

O A B

C A’

Trang 11

-GV nêu cách vẽ:

? Khi b = 0 thì hàm số y =

ax+ b trở thành y = ax có

vẽ được không

? khi b ≠ 0 và a ≠ 0 thì sao

Trong thực hành ta thường

xác định 2 điểm đặc biệt là

giao điểm của đồ thị với

hai trục tọa độ

-GV yêu cầu HS đọc các

bước vẽ ĐTHS y = ax+b (a

≠ 0) Tr 51 SGK

-GV hướng dẫn HS làm ? 3

? Vẽ đồ thị hàm số a) y =

? Hãy biểu diễn hai điểm

A; B trên mặt phẳng tọa độ

-Hai HS lên bảng vẽ

-GV chốt lại như trong

SGK?

-HS trả lới miệng

-HS nghe và tự ghi

-HS:Cho x=0=>y =3 => 3)

A(0;-Cho y = 0=>x = 3/2= >

B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x= 0 => y =3 => A(0;3)Cho y = 0 =>x = 3/2

= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4 -3

-2 -1 1 2 3 4 5

x f(x)

2/ Cách vẽ đồ thị hàm số y =

ax + b (a 0)

Bước 1:

Ta cho x = 0 => y = b => A(0;b)

Cho y=0=>x = −a b=>B(−a b;0)Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A; B ta được đồ thị hàm số y = ax+b

Làm ? 3

a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)Cho x=0 =>y =3 => A(0;-3)Cho y = 0 => x = 3/2 => B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0 =>y =3 => A(0;3)Cho y = 0 => x = 3/2

=> B(3/2;0)

-1 1 2 3 4 -3

-2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

+Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58 SBT

+Nắm vững kết luận về ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0) Chuẩn bị bài mới

IV Một số lưu ý khi sử dụng giáo án:

(d) B

A

A B (d1)

A B (d1) B

A

Trang 12

- Yêu cầu HS vẽ thành thạo ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc ĐTHS.(thường là hai giao điểm với hai trục tọa độ)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-HS1: Chữa bài tập 15 Tr

51 SGK

a) Vẽ ĐTHS y =2x+5; y =

2x/3; y = -x/3 +5 trên cùng

một hệ trục tọa độ

b) Tứ giác OABC là hình

gì, vì sao

-Kết qua

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 -3

-2 -1 1 2 3 4 5

x f(x)

-Tư giác OABC là hình bình hành vì: (d2)//(d1); (d3)//(d4)Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

Bài 15 Tr 51 SGK

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 -3

-2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

-Tư giác OABC là hình bình hành vì: (d2)//(d1); (d3)//(d4)Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

(d1) (d2)

(d3)

(d4) O

A

B C

(d1) (d2)

(d3)

(d4) O

A

B C

Trang 13

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)

-HS: … y = 2-Điểm C(2;2)

Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)-Điểm C(2;2)

B O

C

(d1)

A

Trang 14

? Hãy tính diện tích tam

giác ABC

(HS có thể tích cách khác)

? Tam giác ABC là tam

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV yêu cầu HS hoạt động

? Điểm A(-1;3) thuộc đồ thị

thì ta có được cái gì

-GV kiểm tra việc hoạt

động của các nhóm

-GV nhận xét, đánh giá và

cho điểm

-HS: Tam giác thường

+S = ½ a.h

AH = 4; BC = 2Vậy SABC = 4 (đvdt)

-Kết quả: a) Thay x = 4; y

=11 vào y = 3x+b ta có:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm là y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vào y=ax+5 ta được

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

Ta có S = ½ a.h

h = 4; a = 2Vậy SABC = 4 (đvdt)

Bài 18 Tr 52 SGK a) Thay x = 4; y =11 vào y = 3x+b ta có:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm là y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vào y=ax+5 ta được

3= a(-1)+5 => a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

+Xem lại các bài tập đã chữa BTVN: 17 + 19 Tr 51 + 52 SGK

+Hướng dẫn bài 19 SGK Chuẩn bị bài mới

IV Một số lưu ý khi sử dụng giáo án:

Trang 15

Ngày soạn: 22/11/ 2009

Ngày dạy: 9A: 26/11/ 2009 9B: 28/11/ 2009

Tuần 13:

VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Vẽ trên cùng một mặt

phẳng tọa độ đồ thị hàm số

y = 2x (d1); y = 2x+3 (d2)

? Nêu nhận xét về hai đồ thị

này

-GV nhận xét cho điểm

? Hai đường thẳng thì có

1 2 3 4

x f(x)

-HS: ĐTHS y = 2x+3 song song với ĐTHS y = 2x Vì có cùng hệ số a = 2 và 3 ≠ 0

-HS tự ghi

Ngày đăng: 07/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - DS9 chuong II
hu ẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 1)
B) 2/ Đồ thị hàm số :a) - DS9 chuong II
2 Đồ thị hàm số :a) (Trang 3)
Tiết 22: §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b  ≠  0) - DS9 chuong II
i ết 22: §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b ≠ 0) (Trang 9)
Hoạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax + b (b  _    ≠    0) 15 phút - DS9 chuong II
o ạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax + b (b _ ≠ 0) 15 phút (Trang 10)
Đồ thị hàm số đi qua  điểm  A(2;2)  ⇒  x=2;y=2 - DS9 chuong II
th ị hàm số đi qua điểm A(2;2) ⇒ x=2;y=2 (Trang 23)
Đồ thị hàm số đi qua  điểm  B(1; 3 5 + ) - DS9 chuong II
th ị hàm số đi qua điểm B(1; 3 5 + ) (Trang 24)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại  1 ủieồm naốm treõn truùc tung - DS9 chuong II
th ị của chúng cắt nhau tại 1 ủieồm naốm treõn truùc tung (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w