Với các giá trị tương ứng cho trong bảng Thì x và y là hai đại lượng a.. Cho biết hai đại lượng x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch hệ số tỉ lệ a là 3.. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
Trang 1
I Phần trắc nghiệm(5đ) Câu 1:(2,5đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,5đ)
1 Với các giá trị tương ứng cho trong bảng
Thì x và y là hai đại lượng
a Tỉ lệ thuận b tỉ lệ nghịch c không tỉ lệ nghịch d tất cả đúng
2 Cho biết hai đại lượng x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
hệ số tỉ lệ a là
3 Cần mua 4 gói kẹo như nhau hết 8000 đồng Nếu mua 6 gói kẹo như thế hết bao nhiêu đồng?
4 Cho biết hai đại lượng x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và y =
x
21
khi x = 3 thì y = ?
5 Cho hàm số y = f(x) = 3x - 1, f(2) bằng
Câu 2: (0,5đ) Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không nếu có bảng giá trị tương ứng sau
Điền dấu “x “ thích hợp vào ô trống
a
Đ S
b
Đ S
Câu 3: (1đ) Trong những câu sau đây câu nào đúng? Điền dấu “x “ thích hợp vào ô trống
a x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu x tăng thì y cũng tăng.
b x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu x tăng thì y giảm
c x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nếu x tăng thì y cũng tăng
d x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nếu x tăng thì y giảm
Câu 4: Cho hình chữ nhật có diện tích 180m 2 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải được kết quả đúng.
1 Nếu một cạnh của hình chữ nhật dài 20m thì cạnh kia dài a 9m
2 Nếu một cạnh của hình chữ nhật dài 30m thì cạnh kia dài b 2m
3 Nếu một cạnh của hình chữ nhật dài 90m thì cạnh kia dài c 90m
4 Nếu một cạnh của hình chữ nhật dài 45m thì cạnh kia dài d 6m
e 4m
Trang 2II Phần tự luận(5đ):
Câu 1 (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(-1; 2), B(1; 5), C(5; 1) Điền số thích hợp vào chỗ
trống ( .)
a Hoành độ của điểm B là
b Tung độ của điểm A là
c Hoành độ của điểm C là
d Tung độ của điểm B là
Câu 2 (2đ) Xác định toạ độ của các điểm M, N, P, Q trong hình vẽ
Câu 3 (2đ) cho hàm số y = f(x)=3x a Tính f(0) và f(2) b Vẽ đồ thị hàm số y = 3x