− Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình.. − Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã
Trang 1TUẦN 24 Ngày soạn: 7/2/2011 Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
− Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn, giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình
− Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã cĩ về tính tốn, giải hệ phương trình, giải bài tốn bằng
cách lập hệ phương trình
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính tốn, suy luận, thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra
III KIỂM TRA :
1.Ma trận đề kiểm tra:
Phương trình bậc nhất
Hệ hai PT bậc nhất hai
Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
1
4
1 4
10
2.Nội dung kiểm tra:
3 Thống kê chất lượng:
9A
9A
Tổng
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG :
Hä vµ tªn: ……….líp……Ngày kiểm tra……/02/2011
Trang 2BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT ( BÀI SỐ 4)
I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A y= 3(x−1) B y = x + 52 C y= 3x−1 D y = x -1
x + 3
Câu 2 Trong các đờng thẳng sau, đờng thẳng nào cắt đờng thẳng y= − +3x 2 ?
A y= −2 3xB y= − −4 3 x C y= − +(4 3 )x D y=3x−2
Câu 3 Hàm số y = - x - b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 khi b bằng:
Câu 4 Hệ số góc của đờng thẳng y= −3 2x là:
A 3 B 2
3
2
Câu 5 Cho hàm số y=(2m+1)x−2 và y= − −3x 2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên song song với nhau?
A m= −2 B m=1 C m=2 D Không có m thoả mãn.
Câu 6 H m sà ố y = (m – 2)x + 5 đồng biến khi:
A m < 2 B m > 2 C m ≥ 2 D m ≤ 2
Câu 7 Phương trỡnh x -5y = 11 nhận cặp số nào sau đõy làm nghiệm
A (-2; 1) B (2; 1) C (2; -1) D (1; -2)
Câu 8 Nếu điểm M (2; -3) thuộc đường thẳng -x + 2y = m thỡ m bằng :
A -8 B -2 C 2 D -10
Câu 9 Hệ phương trỡnh 3 1
x y
x y
− =
+ =
tương đương với hệ phương trỡnh
A 2 1
x y
− − =
+ =
B
y x
x y
= −
+ =
C
− =
+ =
3 1
2 5 3
y x
x y
= − +
+ =
Câu 10 Phương trỡnh nào dưới đõy cú thể kết hợp với phương trỡnh 2x – y = -1 được một hệ
phương trỡnh bậc nhất hai ẩn vụ nghiệm
A y = 2x -3 ; B 2x +y =2 ; C y = x -2 D x -2y =1
II T Ự LUẬN : (5điểm )
Bài 1 (1,5 điểm) Cho hệ phương trỡnh 3 4
+ = −
− =
Giải hệ phương trỡnh với m = 2
Bài 2 (2,5 điểm) Hai ụ tụ khởi hành từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 210 km đi ngược chiều nhau
sau 3 giờ chỳng gặp nhau Tỡm vận tốc mỗi ụ tụ, biết rằng vận tốc ụ tụ đi từ A lớn hơn vận tốc ụ tụ
đi từ B 10km/h.?
Trang 3Bài 3 (1điểm) Tìm giá trị của m để hệ phương trình 2 3 m
x y
+ =
− + = −
có nghiệm thỏa mãn điều kiện
x > 0 và y > 0
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Trờng THCS Nhơn Phúc Năm học: 2010-2011
Họ và tên: ……….lớp…… Ngày kiểm tra……/02/2011
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT ( BÀI SỐ 4)
I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1 Phương trỡnh x -5y = 7 nhận cặp số nào sau đõy làm nghiệm
A (-2; 1) B (2; 1) C (2; -1) D (1; -2) Câu 2 Nếu điểm M (2; -3) thuộc đường thẳng -2x + 2y = m thỡ m bằng :
A 10 B -2 C 2 D -10
Câu 3 Trong các đờng thẳng sau, đờng thẳng nào cắt đờng thẳng y= − +3x 2 ?
A y= −2 3xB y= − −4 3 x C y= − +(4 3 )x D y=3x−2
Câu 4 Hàm số y = - x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 khi b bằng:
Câu 5 Hệ số góc của đờng thẳng y= −3 2x là:
A 3 B 2
3
− C – 2 D 3
2
Câu 6 Cho hàm số y=(2m+1)x−2 và y= − −3x 2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên song song với nhau?
A m= −2 B m=1 C m=2 D Không có m thoả mãn.
Câu 7 Hệ phương trỡnh 3 1
x y
x y
− =
+ =
tương đương với hệ phương trỡnh
A 2 1
x y
x y
− − =
+ =
B
= +
+ =
C
x y
− =
+ =
= − +
+ =
Câu 8 Phương trỡnh nào dưới đõy cú thể kết hợp với phương trỡnh 2x – y =1 được một hệ phương
trỡnh bậc nhất hai ẩn vụ nghiệm
A y = 2x -3 ; B 2x +y =2 ; C y = x -2 D x -2y =1
Câu 9 Phương trỡnh 2x –y =1 cú nghiệm tổng quỏt là :
A.(x∈R ; y = 2x -1) B.(x∈R ;y = 2x + 1) C.(x = 0; y =3) D.(x = -2; y = 5)
Câu 10 Cho hệ phương trỡnh ax + by = c
a'x + b'y = c'
kết luận nào sau đõy là sai
A Hệ phương trỡnh cú vụ số nghiệm khi = =
B Hệ phương trỡnh vụ nghiệm khi =
C Hệ phương trỡnh cú một nghiệm duy nhất khi ≠
D Kờt luận A và kết luận B đỳng
II T Ự LUẬN : (5điểm )
Bài 1 (1,5 điểm)Viết phương trỡnh của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1; -1) và B(2;-3)
Bài 2 (2,5 điểm) Moọt xe taỷi lụựn chụỷ 3 chuyeỏn vaứ xe taỷi nhoỷ chụỷ 4 chuyeỏn thỡ chuyeồn ủửụùc taỏt caỷ 85 taỏn haứng Bieỏt raống 4 chuyeỏn xe taỷi lụựn chụỷ nhieàu hụn 5 chuyeỏn xe taỷi nhoỷ 10 taỏn Hoỷi moói loaùi xe chụỷ moói chuyeỏn bao nhieõu taỏn haứng ?
Trang 5Bài 3 (1điểm) Tìm giá trị của m để hệ phương trình 2 3 m
x y
+ =
− + =
có nghiệm thỏa mãn điều kiện
x > 0 và y > 0
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM ( Đề chữ “ Bài làm” nghiêng)
Trang 6I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5đ
II T Ự LUẬN : (5điểm )
Bài 1
Với m = 2 hệ phương trình trở thành:
2 x + 3 y = - 4
x - 2 y = 5
2
1
y
y
x
+ = −
⇔ − =
= −
⇔ = +
= −
⇔ =
Kết luận nghiệm của hệ phương trình là: y x=12
=−
Bài 2 Gọi x ( km/h) là vận tốc ô tô đi từ A ĐK x > 10 -0,25đ
Gọi y (km/h) là vận tốc ô tô đi từ B ĐK y > 0 -0,25đ
Trong 3 giờ ô tô đi từ A đi được 3x (Km) -0,25đ
Trong 3 giờ ô tô đi từ B đi được 3y (Km) -0,25đ
Lập phương trình : x - y =10
3x +3 y = 210
Giải hệ phương trình được : 40
30
x y
=
=
Kết luận: Vận tốc ô tô đi từ A là 40Km/h -0,25đ
Vận tốc ô tô đi từ B là 30Km/h -0,25đ
Bài 3
17 x = m + 3 x = ; x > 0 m + 3 0 m > - 3
x y
+ =
− + = −
17 y = 5m - 2 y = ; y > 0 5m - 2 0 m >
x y
+ =
− + = −
x > 0 và y > 0 ⇔ m 2
5
>
-HƯỚNG DẪN CHẤM ( Đề chữ “ Bài làm” đứng)
I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5đ
-0,25đ -0,5đ -0,25đ -0,25đ
-0,25đ
-0,5đ -0,5đ
-0,5đ
0,5đ
Trang 7Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
II T Ự LUẬN : (5điểm )
Bài 1
Phương trình của đường thẳng (d)có dạng: y = ax + b -0,25đ
Vì đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B nên ta có hệ phương trình
a + b = -1
2a + b = - 3
a = - 2
b = 1
⇔
Phương trình của đường thẳng (d) là: y = -2x + 1 -0,25đ
Bài 2
Gọi x ( tấn) là số hàng mỗi chuyến xe lớn chở được ĐK x > 0 -0,25đ
y (tấn) là số hàng mỗi chuyến xe nhỏ chở được ĐK y > 0 -0,25đ
3 chuyến và 4 chuyến xe lớn lần lượt chở được 3x( tấn) và 4x ( tấn) -0,25đ
4 chuyến và 5 chuyến xe nhỏ lần lượt chở được 4y( tấn) vận 5y ( tấn) -0,25đ Theo đề bài ta có hệ phương trình:
+ =
− =
3x 4y 85 0,5®
4x 5y 10
x=15 Gi¶i hÖ ta ®îc: TM§K 0,5®
y=10
Vậy: Xe lớn mỗi chuyến chở được: 15 tấn -0,25đ
Xe nhỏ mỗi chuyến chở được: 10 tấn -0,25đ
Bài 3
17 x = m 3 x = ; x > 0 m 3 0 m > 3
x y
+ =
− + =
17 y = 5m 2 y = ; y > 0 5 m 2 0 m >
x y
+ =
− + =
x > 0 và y > 0 ⇔ m 3>
-0,5đ -0,5đ
-0,5đ
0,5đ