1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8 chương 2

30 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức Đại số
Tác giả Đàm Bạch Long
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chương học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân thức đại sốTiết 22: Phân thức đại số A- Mục tiêu: - HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số - HS nắm đợc khái niệm 2 phân thức bằng nhau và biết kiểm nghiệm 2phân thức bằng nhau a = ⇔

Trang 1

Chơng II Phân thức đại số

Tiết 22: Phân thức đại số

A- Mục tiêu:

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS nắm đợc khái niệm 2 phân thức bằng nhau và biết kiểm nghiệm 2phân thức bằng nhau

a = ⇔ ad = bc

Trang 2

x x

x v× Hái : Gi¶i thÝch v× sao c¸c ph©n thøc sau b»ng nhau

(x – 1)(x + 1) = (x2 - 1) 1

*

3

42)

3)(

=+

x

x x

- N¾m ch¾c kh¸i niÖm ph©n thøc vµ ph©n thøc b»ng nhau

- BiÕt kiÓm tra 2 ph©n thøc cã b»ng nhau ? Lµm BT 1, 2, 3 SGK

D

TiÕt 23: TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc

A- Môc tiªu:

Trang 3

- HS nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rútgọn phân thức

- HS hiểu đợc QT đổi dấu là đợc suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức,nắm vững và vận dụng tốt QT này

B

A B

A

Hỏi : Khi nào ta có hai phân thức

bằng nhau? Hai phân thức sau có

bằng nhau không?

Chữa bài 1 c và d Vì x3 + 8 = (x +2) (x2 - 2x + 4)

42

x

x x

b

m a

b Tính chất:

Trang 4

1

(

10(

2

+

=

−+

x

x x

32

2

3

x

x x

x y

11

511

Trang 5

B - Chuẩn bị của GV và HS

- Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số

- Bảng phụ; phấn màu

C – Quá trình lên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hỏi : Phát biểu tính chất cơ bản

của phân thức đại số?

1)

1)(

1(

2 2

3

=+

+

+

x

x x

x

x x

Chữa BT 5: Điền Đa thức thích

hợp vào mỗi ô trống

)(

2

55

2

)(

y x

y x

GV và cả lớp chữa bài 4 Làm đúng Lan, Giang Làm sai: Hùng, HuyHỏi : Thế nào là 2 phân thức

D

C B

a) Tìm nhân tử chung của tử và mẫu a) 3xy

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

25

)2(

5

+

+

x x x

Hỏi : Nhận xét gì về phân thức có

đợc so với ban đầu Các phân thức có đợc đều bằng nhau đơn giản hơn phân thức ban đầuQuá trình này gọi là rút gọn Hỏi : Làm thế nào để rút gọn 1 phân thức

2 Quy Tắc : 2 bớc ( SGK)

Trang 6

3

¸ p dông: Rót gän ph©n thøc

4

44

)2)(

2(

)2

x x

+ Gäi 1 hs ph©n tÝch tö vµ mÉu

2

)2(

+

x

x x

+ ViÕt KQ ph©n thøc sau RG

? 3 Rót gän :

2 3

2

55

12

x x

x x

+

+

2 2

2

5

1)

1(

5

)1(

x

x x

x

++

* Chó ý: khi rót gän p/thøc:

)1(

)1(

2)

x x

)1(

2)

1(

)1

(2)

1(

22

x x

x

x x

y

x

− )(

Hai hs lªn b¶ng gi¶i

b)

y x xy

x

y x xy

x

−+

y x x

y x

x y

)1)(

(

)1)(

Trang 7

7

++++++

+

x

x x x x x

1(

1)(

1

−+

++

+

+

x x

x x

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 12: Rút gọn Gọi 2 hs lên bảng

a)

)1)(

2(

)2(38

4

1212

3

2

2 4

2

++

x x

)2(

3

x x

x

x x

3

)1(

73

3

714

Bài 13: áp dụng QT đổi dấu HS làm rồi đọc đáp số

)3(

15

)3

)3(

3)

3(

b)

3 2

2 3

2 2

3

x

x y

−+

)(

))(

(

y x

y x y

x

y x y x

Bài tập rút gọn Hớng dẫn hs có thể dùng QT đổi dấu:

- ab = (-a) b

Trang 8

a)

3 2

2 3

2 2

33

2

y xy

y x

x

x xy y

−+

+

y x y

x

y x y

)(

)(

)(

3

2 3

2

b)

)3)(

3(3

)4)(

3(27

3

127

x x

5

x x

)5

vào bài

Thế nào là qui đồng mẫu thức

Hoạt động 2: Giảng bài mới

1 Tìm mẫu thức chung:

Thế nào là mẫu thức chung ? Là đa thức chia hết cho các mẫu thức đã choa) Cho 2 phân thức

Trang 9

+ Với mỗi luỹ thừa của cùng 1

biểu thức có mặt trong các mẫu

thức với số mũ lớn nhất

2 Qui đồng mẫu thức

a VD: Qui đồng: Cho hs thực hiện từng bớc

48

+ 4(x - 1)2 và 6x (x - 1) - Tìm nhân tử phụ: (nhân tử còn thiếu so với MTC: 12x (x - 1)2 MTC hay là thơng MTC cho mỗi mẫu thức)+ Mẫu thức 1: thiếu 3x

+ Mẫu thức 2: thiếu 2(x - 1)

+ Nhân cả tử và mẫu của phân

thức với nhân tử phụ tơng ứng Hỏi : Nêu các bớc qui đồng mẫu thức các phân thức

2 2

33

)1(4

31)1

x

x x

)1()1(6

)1(2510

x

= 2

)1(

12

)1(

10

x x x

Trang 10

35

x

)5(

2

52

)5(

2

510

x x

Hoạt động 3: Củng cố

Qui đồng :

)5(

2

6)

5(

35

2

5)

5(

2

52

x x

Trang 11

Hỏi : Thế nào là qui đồng các

phân thức ? - Biến đổi đa về cùng mẫu (không thay đổi giá trị)

3 5

16560

45

y x

y và

y x x

b)

9

36

2

6)

9(

2

)3(

x

2

;1

21

;1

53

4

2 3

2

−++

x x

x

1

53

1

23

11

)1)(

21(

3

2

−+

x

x x

-2 =

1

22

x

)4(

2

62

)4(

2

63

2 2

x x

b)

63

44

2(

3

153

+

++

+

x

x x

và x

a) MTC: x (2 - x) (2 + x)

)4

(

)2

(8)

4(

)2

(

2

x và

x x

x x

Trang 12

1

2

4 2

x

c)

xy y

x y

xy y

3

3

;3

3

)(

)(

)

y x x và y

- Bảng phụ hoặc đèn chiếu

- Phấn mầu, các kiến thức về phép cộng trong Q

C – Quá trình lên lớp

Hoạt động 1: Kiểm Tra Bài Cũ

Trang 13

Hoạt động 2: Bài mới

1/Cộng các p/ thức cùng mẫu HS; nhắc lại QT và thực hiện

- Cho hs nhắc lại QT cộng 2 phân

5

55

25

3

=

=+

- GV giới thiệu QT cộng 2 PT

2

372

32

44

x x

2(3

)2(6

+

x

x x

x

x

*? 1

xy y

x

x y

x

7

14

7

13

34

6

x

Có nhận xét gì về mẫu thức của 2 phân thức này? Có thể đa về tổng của 2 phân thức

=

)4(2

326)4(2

3)

+

x x

x

x x

x

x

2

3)

4(

2

)4(

3)

+

=+

+

b) QTắc: (SGK)

Trang 14

BM AN

1(

2)1

(2

11

x x

x x

x x

vở Chú ý các bớc trình bày Tổng 2 phân

=

)1)(

1(

2

2)2()1)(

+

x x

x x

=

)1)(

1(2

)1()1

)(

1

(2

41

−+

+

x x

x x

x

x x

x Phân tích tổng có mẫu là MTC, tử là tổng của các tử sau khi QĐ

y

y

6

636

C D

C B

C B

A F

E D

C B

A

Tiết 29 Luyện tập

Mục tiêu: Củng cố và rèn luyện kỹ năng thực hành phép cộng phân số.

Hoạt động kiểm tra bài cũ:

Quy tắc thực hiện phép cộng cùng mẫu’ khác mẫu

2

43

2

4

5

y x

y xy

185

1

++

−+

+

x

x x

x x

35

153

=

x x

b/Bài 22 SGK áp dụng Qui tắc

Trang 15

a)

1

21

11

−+

++

x

x x

x x

x

x

B

A B

11

−+

−+

x

x x

x x

x xy

x xy

x

)2

44(

144

+

x x

14)

2(

3)2)(

2(

+

−+++

−+

x x

x x

x x

d/H

íng dÉn bµi 24

)2(

6+

+

x x

Thêi gian lÇn thø nhÊt mÌo b¾t

++

5,0

515

403

x

x

525

255

5

3

−+

x

x x

x

x x x

5

3)

5(

5

)25(

)53

(

−+

4

1

11

1

1

x

x x x

x

++

=

−+

x

x x

x

x

+++

−+

121

173

4

2 3

2

=

)1)(

1(

)1(

6)1)(

12(1734

2

2 2

++

++

−++

x x x

x x x

x x

x

= − 12

Trang 16

- HS biết xác định phân thức đối của 1 phân thức

- HS nắm chắc QT đổi dấu và biết vận dụng QT

- HS biết làm tính trừ, biết trình bày cách thực hiện 1 dãy phép trừ

32

1

2

+

−++

x

x x

Hoạt động 2: Giảng bài mới

2

1

;13

;

+

−+

x

x x

x x

x

Kí hiệu phân thức đối của

B

A là B

2

1

;31

x x

x

b) Từ đó có QT đổi dấu:

B

A B

A hay B

A B

=

D

C B

A D

C B

A là hiệu của

D

C và B A

Trang 17

b) VD: áp dụng:

* Trừ hai phân thức

GV làm BT1 (viết do HS đọc) để HS có mẫu trình bày

)(

1)

(

1

y x x y

).(

1

x x

11

BD

BC AD

D

C B

=

)1(

1)

1)(

+

x x

x x

1(

)1)(

1(

+

x x

x

x x

1)1

)(

1

(

12

2

+

=+

x

x

x x x

*?4

x

x x

x x

91

2

B

A B

91

2

−+

−+

+

x

x x

x x

x

=

1

1731

99

−+

+

x

x x

x x

Quy tắc thực hiện phép trừ cùng mẫu’ khác mẫu

Tính chất của phép cộng; trừ (so sánh)

a/ Bài 28: áp dụng QT đổi dấu Nhấn mạnh QT đổi dấu

a)

15

25

x

B

A B

A B

A B

Trang 18

b)

x

x x

x y

x

23

183

x

66

Gọi 2 hs khá hơn lên bảng làm bài 30 cho

điểm

=

x x

x

x x

x

x

30(

2

62)

3

(

2

)6(

3

=+

+

=+

2

2 4

23

1

2

2 4

4

=

−+

x

x x

)1(

a)

)1(

11

11

+

=+

x x x

11

)2)(

1(

1

+

=+

x

b)

xy xy

y x

xy

11

66

11

+

=+

x x x

Bài 2 Khoanh tròn vào các chữ cái

in hoa đứng trớc kết quả đúng H? Có nhận xét gì về các mẫu thức ⇒ Dạy

HS nhẩm →Chọn phơng án đúng

Trang 19

45

b

a d

c b

a f

e d

c b a

f

e d

c f

e b

a f

e d

c b

Trang 20

1 Qui T¾c : SGK GV giíi thiÖu QT nh©n

D B

C A D

6

255

3

x

x vµ x

2 2

2

+

×+

2

3)

2(

2

)2.(

+

x

x x

x

D

C B

A D

C B

2 2

2

)13(

3)13(

2

3)

13

(

x

x x

)3(

2

)1(

1

96

x

x x

x

2

)1(

)3(

2)1(

)1.(

)3

x x

C D

C B

C B

A F

E D

C B

1

213

421

y y

x

y x y

x

c) ph©n phèi víi phÐp céng

F

E D

C F

E B

A F

Trang 21

a)

2

2 3

xy xy

x

7

307

y

8

311

420

5

8

2

2 3

++

+

×+

x x

x x

x

5

)2(x

A B

x

D B

C A D

C B

TÝnh:

x x

x

×+

6

310

2(

2

)105

ë díi c¶ líp lµm

1

?1

2

;1

102

)6(

3+

+

x

x Rót ra nhËn xÐt, GV vµo bµi

Trang 22

1 Phân thức nghịch đảo

a) Nhận xét:

5

77

C D

C B

+

x x

x

A

B là phân thức nghịch đảo của

B A

B

A là phân thức nghịch đảo của

A B

c Tìm phân thức nghịch đảo:

c) = x - 2 d)

23

1+

D B

x

x

3

42:4

2

)12

(3)

21(2

3)

4(

)2(

x

x x

x x

x y

x

3

2:5

6:

5

4

2

Trang 23

= 1

12

122

36

y x

6:5

x y

x y

4:3

44

)3(3:

+

x x

x x

6:

4

5:

3

4

+

=+

++

++

+

x

x x

x x

x x

x

Tiết 34: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

- giá trị của phân thức

A- Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là biểu thức hữu tỉ, hiểu đợc mỗi phân thức, mỗi đa thức

đều là biểu thức hữu tỉ

- HS biết biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dới dạng các phép toán trên nhữngphân thức Hiểu đợc biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trongbiểu thức để biến nó thành phân thức đại số

- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các p/ thức đại số

- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác

Trang 24

;

3

4

−+

−+

x x

x x

x

x - Hỏi : Thế nào là biểu thức hữu tỉ- một dãy các phép toán +; -; x; : phân thức

Ta gọi đây là biểu thức hữu tỉ

Hoạt động 2: Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức

VD1: A =

x x

x

1

11

+ Hỏi : Hãy biến đổi biểu thức trên thành 1 dãy các phép toán đối với phân thức ?

Hỏi: Nêu QT thực hiện thứ tự các phép tính,

đối với biểu thức có ngoặc hoặc không ngoặc

A =

1

11

x x

?1 Biến đổi thành phân thức

B =

1

21

1

21

+

−+

:1

2

x

x x

?1 HS ở dới làm vào vở rồi nhận xét - cho

Trang 25

21

x x

Phơng án B, GV đa lời giải mẫu

+

+

x x

a) với giá trị nào của x để M xác định a) ĐKXĐ: x ≠ - 2

c) Tìm x để M = 1 c) x + 2 = 1 ⇒ x = -1 thoả mãn ĐKXĐd) Có giá trị nào của x để M = 0 ? d) x + 2 = 0 ⇒ x = -2 không thoả mãn

ĐKXĐ → không có giá trị nào

Hoạt động 5:

- BT VD: 50, 51, 52, 53

Trang 26

- Ôn tập chung và chuẩn bị KT

Tiết 35 Luyện tập

I – Mục tiêu:

+ Rèn luyện các kỹ năng thực hiện các phép tính trên PTĐS

+ HS có kỹ năng tìm điều kiện của biến, khi nào không cần Biết vận dụng

điều kiện của biến vào giải bài tập

II – Chuẩn bị :

* Giáo viên:

* Học sinh:

III - Tiến trình bài dạy:

A Hoạt động I : Chữa bài tập

a) (

x 2 1

x 1 ) x 1

x 1 ( : ) 1 1 x

+

+ HS đọc đề bài+ HS đứng tại chỗ trả lời

+Một học sinh lên bảng, dới lớp làm vào vở

B Hoạt động II: bài tập tại lớp

ới lớp làm vào vở+ HS đọc đề bài

+Một học sinh lên bảng làm câu a, dới lớp làm vào vở

IV Hớng dẫn về nhà:

Trang 27

Hoạt động 1: Củng cố các khái niệm

Hỏi : Thế nào là hai ph/ thức bằng nhau

kiểm tra các phân thức sau có bằng

nhau không ?

BC AD

D

C B

Có thể dùng ĐN hoặc rút gọn

a)

62

63

3)

32)(

2(

)2(36

2

63

+

=

−+

+

x x

x

x x

x x

b)

127

62

4

2

2 2

2

++

+

x x

2)

4)(

3(

)3(212

7

62

2 3

2

+

=++

+

=+

+

+

x x

x x

x x x

x x

x x

Hỏi:Thế nào là phân thức đại số?

Đa thức có phải là phân thức đại số

Hãy chỉ ra biểu thức nào không phải là phân thức đại số

Hoạt động 2: Rèn các kĩ năng thực hiện qui tắc các phép tính

Thực hiện phép tính: Nhấn mạnh các QT đổi dấu

Trang 28

1) 2

94

6323

12

3

1

x

x x

−+

63

94

63

x

=

)23

)(

23

(

63

)23

(2

3

+

−+

+

x x

x x

49

36

32

x x

x x

x

x Cñng cè ph©n tÝch thµnh nh©n tö b»ng ph-¬ng ph¸p t¸ch

=

)3)(

2(

3)(

11(

×

+

x x

x x

3)

x

x x

x x

x

31

3:

3

)3

A

=

)3(

31)

1

3

(

)3

x x

A D

C B

1

912

4:1

6

4

x

y xy x

x x

32

)1(

2 2

+

++

5)

510

4:12

121

Trang 29

1

x x

x x

x x

x

C¶ líp cïng lµm 1 hs lªn b¶ng - c« ®a bµi gi¶i mÉu

63

)7(

+

A =

)7(

2

124

2

4+

x x

x C =

7

2+

65

+

+

x x x

b)

)7

(5

48)

7(

5

13

4

x x

x x

5

613

5

353

+

x x

x x

Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

a)

3

2 2

1

912

4:1

6

14

a

b ab

a a

b a

44

:33

3

24

2

y x

y x

y xy

x

y xy

x

+

−+

42

4

127

2

2 2

x x

x

x

Bµi 3 Cho biÓu thøc:

Trang 30

P =

27

93

32

33

3

2 2

2

++

x

x x

x x

x x

a a

32

)1(

2 2

+

++

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w