- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLT hay không - Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLT - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT II... - HS làm thành th
Trang 1Chơng II: Hàm số và đồ thị
I Mục tiêu:
- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLT hay không
- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLT
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Thế nào là 2 đại lợng TLT, cho VD
Yêu cầu HS đọc định nghĩa * Định nghĩa: SGK
Khái niệm đại lợng TLT học ở tiểu
học k > 0 là trờng hợp riêng của
k
53
13
Hoạt động 3: 2 Tính chất
Trang 2⇒ y1 = k x1 ⇒ 2
1
1 =xy
2 1
x
yx
yx
2 2
1 2 1
3
3 2
2 1 1
y
yx
xy
yxx
kx
yx
yxy
4
=
=k
1015.3
215
693
29
)3
2)
yx
c
xyb
Trang 3lệ
78
108,7
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ
thuận
AD: Cho biết x và y tỉ lệ thuận với
nhau khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số TL k của y đối với x
Tìm hệ số TL k1 của x đối với y
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9, x = 15
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x:
3
26
4=
=
=x
ykb) Hệ số tỉ lệ k1 của x đối với y:
Trang 4m1 m2
m2 - m1 = 56,5
m và V là 2 đại lợng ntn?
ứng với giá trị V1 có giá trị nào?
áp dụng tính chất của TLT
Giả sử khối lợng 2 thanh chì tơng ứng
là m1 và m2 Vì khối lợng và thể tích của vật TLT với nhau nên:
3,115
5,5612
1717
12
1 2 2
đại lợng TLT nên:
9,825
5,22215
1015
10
2 1 2
⇒ m1 = 8,9 10 = 89
m2 = 8,9 15 = 133,5 (g)
Để giải 2 bài toán trên ta phải có điều
kiện gì? áp dụng tính chất nào?
1803
2132
++
++
=
=
= b c a b ca
5
5 2
2 1
x
yx
yxy
b, x và y không TLT vì:
9
906
726
602
241
Vì KL TLT với chiều dài
Vì khối lợng cuộn dây thép tỉ lệ thuậnvới chiều dài:
a) ⇒ y = kx ⇒ y = 25.xb) vì y = 25.x
nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì
Trang 5- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng TLT và chia tỉ lệ
- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hai đại lợng x, y có TLT với nhau
9
5
5 2
2 1
x
yx
yxyb) x và y không TLT với nhau vì:
5
1004
883
662
441
243628323628
++
++
=
=
= b c a b ca
94
364
136
74
284
128
84
324
132
bb
xa
Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7a, 7b, 7c theo thứ tự là 8, 7, 9 cây
Trang 6Lợng dâu (kg) 2 2,5
2
5,2.35
,22
,713
305,7.45
,74
5,225,7.35
,73
5,720
15013
431343
++
=
=
=
cc
bb
aa
cbacba
Trả lời: Khối lợng của niken, kẽm,
đồng theo thứ tự là 22,5 kg, 30kg, 97,5 kg
Kiểm tra bài giải của 1 số nhóm
Gọi các cạnh của tam giác lần lợt là a,
b, cTheo đề bài ta có:
205.45
4
155.35
3
105.25
2
59
45432432
++
=
=
=
cc
bb
aa
cbacba
Trả lời: Độ dài 3 cạnh của tam giác lần lợt là: 10; 15; 20
- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLN hay không
- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLN
Trang 7- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của 1 đại lợng khi biết hệ
số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu định nghĩa và tính chất 2 đại lợng
TLT
Chữa bài 13 (44 - SGK)
Số tiền lãi tỉ lệ thuận với 3, 5, 7
Tổng số tiền lãi là: 150 triệu đồng
Gọi số tiền lãi của 3 đơn vị lần lợt là
a, b, c (triệu đồng) nên:
1015
1507
5375
++
++
=
=
= b c a b ca
a = 3 10 = 30 (triệu đồng)
b = 5 10 = 50 (triệu đồng)
c = 7 10 = 70 (triệu đồng)Trả lời: Tiền lãi của các đơn vị lần lợt
S = xy = 12
⇒ x
v t = 16 ⇒
t
v=16GV: Giới thiệu định nghĩa Định nghĩa:
Đọc đề bài? Từ đề bài cho ta có cái
gì? Phải tìm cái gì
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ: -3,5
Vì y tỉ lệ nghịch với x ⇒
xa
y=
Trang 82 2
1 2
2 1 1
y
yxx
y
yx
xy
xyx
1
y
yx
x
2
3 3
2
y
yx
Điền nội dung thích hợp vào
Nếu hai đại lợng TLT thì:
a) Tỉ số hai giá trị tơng ứng của chúng
là hệ số TL k
b) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng
này bằng tỉ số hai giá trị tơng ứng của
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Nêu định nghĩa đại lợng TLT và
đại lợngTLN
Chữa bài 12
vì x và y TLN
⇒ a = xy = 8 15 = 120
Trang 91200
206
1206
yx
xy
HS2: Nêu tính chất của 2 đại lợng
28
168.35168
Hoạt động 2: Bài toán 1
HS đọc đề bài
Bài toán có mấy đại lợng
Giá trị của các đại lợng này biết cha?
2
t
tv
v
= vì v2 = 1,2 v1 ⇒ 1,2
1
2 =vv
2,1
612
62,
1 = ⇒t2 = =Nếu v2 = 0,8 v1 thì t2 = ? (t2 = 7,5) Trả lời
Hoạt động 3: 2 Bài toán 2
HS đọc đề bài, tóm tắt
4 đội có 36 máy cày cùng NS
Đội 1 htcv trong 4 ngày
Đội 2 htcv trong 6 ngày
Đội 3 htcv trong 10 ngày
Đội 4 htcv trong 12 ngày
Hỏi: Mỗi đội có ? máy
⇒ 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4
⇒
12
110
16
141
4 3 2
110
16
141
4 3 2
+++
+++
= x x x x
Trang 10Vậy x1, x2, x3, x4 TLN
Vì 1/4, 1/6, 1/10, 1/12
560.121
660.101
1060.61
1560.41
4 3 2 1
za
k
axzz
5 12,5 ≠ 6 10
Hoạt động 5 : Hớng dẫn
Xem lại cách giải toán về TLN Biết
chuyển toán từ chia TLN sang chia
TLT
BT: 17, 18, 19, 20 (61 - SGK)
Trang 11Tiết 28: Luyện tập - kiểm tra 15'
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hãy lựa chọn số thích hợp trong các
số sau để điền vào các ô trống trong 2
51m vải loại I giá a đ/m
x? vải loại II giá 85% a đ/m
Số mét vải mua đợc và giá tiền 1m vải
là 2 đại lợng TLN
100
85
%8551
=
=a
ax
14
18
16
14
38
1.24
46
1.24
;64
1.24
Trả lời
1h30' = 90 phGiả sử vận tốc của 2 xe máy là v1 ; v2
Trang 12⇒ 80 v1 = 90 v2 và v1 - v2 = 100
1010
10080
908090
2 1 2
- HS biết đợc khái niệm hàm số
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
VD1: Nhiệt độ T (0C) tại các thời
điểm t giờ trong cùng 1 ngày đợc cho bởi bảng:
T(0C) 20 18 22 26 24 21VD2: m = 7,8V
m(g) 7,8 15,6 23,4 31,2
Đại lợng nào là hằng đại lợng nào
thay đổi, công thức phục thuộc
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số
Qua các VD trên hãy cho biết đại l- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
Trang 13ợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng
x thay đổi nh thế nào?
thay đổi sao cho: với mỗi giá trị của x
ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thì y gọi là hàm số của x (x
là biến)
GV giới thiệu phần chú ý (x và y đều nhận giá trị số)
Chú ý:
VD hàm số về độ cao của máy bay và
thời gian bay
411.31
4
714
1.312
1.321
2 2 2
=+
=
=+
=
=+
=+
Bài 35 (47 - SBT)
y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào
sự biến đổi của x
Với mỗi giá trị của x chỉ có 1 giá trị
t-ơng ứng của y
y không phải là hàm số của x vì ứng với x = 4 có 2 giá trị tơng ứng của y là-2 và 2
Trang 14- Tìm đợc giá trị của hàm số theo biến số và ngợc lại.
II Chuẩn bị
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS : Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là
411.31
4
714
1.312
1.321
2 2 2
=+
=
=+
=
=+
=+
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 27 (64 - SGK)
y -5 -7,5 -15 30 15 7,5
y là hàm số của x vì y phụ thuộc theo
sự biến đổi của x với mỗi giá trị của xchỉ có 1 giá trị tơng ứng của y
⇒ b đúngc) f(3) = 1 - 8 3 = -23 ⇒ c sai
Trang 15- Biết vẽ hệ trục toạ độ.
- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
- Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
II Chuẩn bị
- GV: Thớc, phấn màu, bảng phụ
- HS : Thớc thẳng, compa
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
;53
còn trống
Ví dụ 2H1
HS quan sát chiếc vé xem phim Chữ H : Chỉ số thứ tự của dãy ghế
Số 1 : Chỉ số thứ tự của thế trong dãy
- Hệ trục toạ đô Oxy
Giao điểm của 2 trục
Gọi hs lên điền các góc
O : Gọi là gốc toạ độMặt phẳng có hệ toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy
Chia theo chiều kim đồng hồ - Hai trục toạ độ chia mặt phẳng làm
4 góc
Trang 16Bài 33: Cho HS vẽ hệ toạ độ Oxy
Để xác định toạ độ của 1 đổi mới trên
mặt phẳng ta cần biết điều gì? (toạ độ
của điểm đó)
Hoạt động 6: Hớng dẫn
Nắm vững khái niệm và qui định của
mặt phẳng toạ độ của một điểm
BT: 34 (68)
I Mục tiêu:
- HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một
điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một
điểm cho trớc
Trang 17II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV vẽ bài 35 trên bảng phụ Chữa bài 35 (68 - SGK)
Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhậtA(0,5; 2) B(2; 2)
C(2; 0) D(0,5; 0)Toạ độ các đỉnh của ∆PQR:
P(-3; 3) Q(-1; +1) R(-3; 1)HS2: Vẽ hệ trục toạ độ và đánh dấu vị
b) Vẽ hệ trục Oxy, xác định các điểm
biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng của
xy
Hãy nối các điểm A, B, C, D, O
Có nhận xét gì về đờng vừa nối
Các cặp giá trị tơng ứng (x, y) của hàm số trên là:
a) (0; 0) (1; 2) (2; 4) (3; 6) (4; 8)b)
Bài 52 (52 - SBT)
a) Tìm toạ độ đỉnh D của hình vuông
ABCD
b) Hãy lựa chọn toạ độ của đỉnh thứ t
Q của hình vuông MNPQ trong các
cặp số (6; 0); (0; 2); (2; 6); (6; 2)
Hoạt động 3: Có thể em cha biết
HS tự đọc
Để chỉ quân cờ đang ở vị trí nào ta
phải dùng những ký hiệu nào?
Hoạt động 4: Hớng dẫn
Đọc trớc bài đồ thị y = ax
BT: 47 (SBT)
Trang 18Tiết 33: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
I Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tế và trong nghiên cứu hàm số
- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số
II Chuẩn bị
- GV: Thớc, phấn màu
- HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS thực hiện yêu cầu ? 1
- Vẽ hệ trục toạ độ
- Xác định trên hệ trục toạ độ các d biểu diễn cặp giá trị (x, y) của hàm số
c) Các điểm còn lại có nằm trên đờng thẳng đi qua điểm (-2; -4);
(2; 4)
Trang 19ax (a ≠ 0) thì đờng thẳng OA là đồ thị của hàm số y = 0,5x
Nhìn vào đồ thị ta biết đợc cái gì?
Nêu cách tìm điểm B có hoành độ
Bài 44 (73)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = -0,5 x
a) f(2) = -1; f(-1) = 1
Trang 20f(4) = 2; f(0) = 0b) y = -1 ⇒ x = 2
y = 0 ⇒ x = 0
y = 2,5 ⇒ x = -5c) y d¬ng ⇒ x ©m
Trang 21Tiết 35: Ôn tập chơng II (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng về hai đại lợng tỉ lệ thuận, hai đại ợng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
l Rèn luyện kỹ năng về giải TLT, TLN với các số đã cho
- Thấy rõ ý nghĩa của toán học trong cuộc sống
II Chuẩn bị
- GV: Bảng tổng hợp về đại lợng TLT, TLN
- HS : Làm các câu hỏi, bài ôn tập chơng 2
III Các hoạt động dạy học
y = a/x hay y.x = a (a: const; a ≠ 0)
Ta nói y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a
y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a thì xTLN với y theo hệ số tỉ lệ a
Tính chất:
3
1 3
1 2
1 1
2 2
1
x
xy
y
;x
xy
2x
Cho x và y là 2 đại lợng TLN Điền
vào các ô trống trong bảng sau:
Trang 22⇒ 12
13
1066
43
cba6
c4
b3
a
=
=++
++
1z
52208.4
1y
3
169208.3
1x
2084
31566
14
131
zyx61z41y31x
++
1000000
=
25,61000
250.25
Gọi chiều dài và rộng của đáy bể là a,
b, chiều cao của bể là h
Ta có diện tích đáy bể là S = a.bThể tích bể là V = S h
V không đổi, vậy S và h là 2 đại lợng
1.a2
1
Vậy S giảm 1/4Vì V không đổi nên chiều cao h và
Trang 23diện tích đáy bể là 2 đại lợng TLN.Vậy nếu S giảm đi 1/4 thì h phải tănglên 4 lần để V không đổi.
3,11D
DV
V
1
2 2
Vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn vàlớn hơn khoảng 1,45 lần thể tích củathanh chì
Xác định toạ độ của 1 điểm cho trớc
và ngợc lại xác định điểm khi biết toạ
độ của nó
BTVN: 51, 52, 53 (77 - SGK)
Trang 24Tiết 35: Ôn tập chơng II (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số đồ thị của hàm số
y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc Xác định
điểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị một hàm số
- Thấy đợc mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ vẽ hình 33 (78) Thớc có chia khoảng, phấn màu
- HS : Ôn tập các kiến thức của chơng về hàm số, làm các bài tập ôn tập, thớc thẳng có chia khoảng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: - Khi nào đại lợng y TLT với đại
Ta có:
x
2500300
100000
=
5,7100000
2500.300
Trả lời: Trong 300gHS2: Khi nào đại lợng y TLN với đại
13
121
zyx51z31y21
x
=++
++
=
=
=
24120.5
1z
40120.3
1y
60120.2
1x
Trang 25hàm số và đồ thị hàm số
1 Hàm số là gì? Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng
thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của
x ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị
t-ơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm sốcủa x và x gọi là biến số
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) - Là tập hợp các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tơng ứng (x; y) trên mặtphẳng toạ độ
3 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có
dạng
Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) làmột đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
A −
213
1.31xy3
Trang 26B013
1.3y3
vµ c¸c d¹ng bµi tËp trong ch¬ng TiÕt
sau kiÓm tra
Trang 27Tiết 37: Kiểm tra chơng II
I Đề
Câu 1: a) Khi nào đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x
b) Cho y và x là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Trang 28Tiết 38: hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi casio fx
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi Casio để thực hiện các phép tính với các số trên Q
- Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài tập
- Thấy đợc tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị
- GV: Máy tính bỏ túi Casio fx-220 hoặc f(x)500A
- HS : Máy tính bỏ túi Casio fx-220 hoặc f(x)500A
III Các hoạt động dạy học
6
=
−
− ấn 6 a b/c 72 = 1/12Cách 2:
6 ; 72; +/- ; =
12
1Cách 3:
215
7 + − + − 7 ab/c 15+2 +/- ab/c 5+3 +/- ab/c 7 =
105
38
−
hoặc :7ab/c1\ 15 - 2 ab/c 5 - 3 ab/c 7 = -38/105VD2: Tính
4
33
22153++
3ab/c 5 1 ab/c 2 + 2 ab/c 3
+ 3 ab/c 4 = 36/115
VD3:
2
12
11
12
++
−
Cách 2: Lu hằng số chia tính ngợc từ
dới lên 1 ab/c 2 + 2 = ữ ữ 1 = + 1 = ữ ữ 1 = + 2
+/- = -1 2/7 Hoạt động 3 : Phép khai phơng
Tính
9
4
;225
Trang 2943
25
44
- Giáo dục tính hth, khoa học, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng tổng kết
- HS : Ôn tập quy tắc, tổ chức các phép toán, TLT, dãy TS bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
- Hãy nêu các phép toán
6
14.5
151.6
25.5
12.4
Trang 30( 100) 4425
54
13
2:7
54
17
24
358
343
52
3.4
14
3)
=+
=+
6
53
1.12
6
1.126
56
4.12)
2 2
72.4,32
7525
16.8
60815
16
25:2
1526
5.439
16
25:
34
75.5
175
26:4
39)
b)
( )2
2 2
72
,
9
393
42791
393
a
=
⇒
=BiÕt d¹ng tæng qu¸t cña T/C d·y tØ sè
b»ng nh¹ ba dc fe ba dc ef ba−dc +ef
+
−
=++
++
=
=
=
2 Bµi tËp
Trang 31Bµi 1: T×m x trong TLT
a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)
b) (0,25x) : 3 = :0,125
65
8025,0:20
2025
,0
125,0
5,2125,06
5.325
,0
1,515
,1
69,0.5,8
Bµi 2: T×m 2 sè x, y biÕt
7x = 3y vµ x - y = 16
( ) ( )4 28
7
124
.3
44
1673733
yxyxyx
HS xem l¹i bµi 78 (14 - SBT)
Bµi 80 (14 - SBT)
203
24
32
1
−
=
−+
++
=
=
=
cbac
ba
cba
acb
cbaa
cc
bba
Bµi 5: T×m x biÕt
a)
5
3:
515
1.3
115
1:31
15
115
1015
93
25
3:3
1)
5
21:3
2:11
32
433
2)
xb
c) 2x−1 +1=4
13
12
312)
xc
hoÆc 2x - 1 = -3 ⇒ x = 2d) 8− 1−3x =3 d) 1−3x =5
1 - 3x = 5 ⇒ x = -4/3
1 - 3x = 5 ⇒ x = 2e) (x + 5)3 = -64 (x + 5)3 = (-4)3
x + 5 = -4
x = -9
Bµi 6: t×m GTLN hoÆc GTNN cña
Trang 32l HS thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
Khi nào thì 2 đại lợng y và x tỉ
lệ thuận với nhau? cho vd
Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ
nghịch? cho ví dụ
VD: Trong S và t là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
310 5 3 2 5 3
+ +
+ +
b, Tỉ lệ nghịch với 2;3;5 Gọi 3 số cần tìm là x,y,z
Trang 3360 300 5 1
100 300 3 1
150 300 2 1
30 31 310
5
1 3
1 2
1 5
1 3
1 2 1
5 3 2
+ +
x y
x x
z y x z y x
z y x
Bài tập 2: Để đào một con mơng cần
30 ngời làm trong 8 giờ Nếu tăng
thêm 10 ngời thì thời gian biảm đợc
mấy giờ?
Tóm tắt:
Số ngời (ngời) 30 40Thời gian (giờ) 8 x
Số ngời và thời gian hoàn thành là 2
đại lợng tỉ lệ nghịch
6 40
8 30 8
2 là 40km/h Thời gian xe 1 đi ít hơn
xe 2 là 30’ Tính thời gian mỗi xe đi
từ A→B và chiều dài quãng đờng AB
Gọi thời gian xe 1 đi là x (h) và thời gian xe 2 đi là y (h) cùng một quãng
đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng
3 3 2 1
) ( 1 2 2 1
1 2 1 2 3 3 2 2
3
h x
y
h x x
x y y x x y
Hàm số y = ax (a≠0) cho ta biết y và
x là 2 đại lựng tỷ lệ thuận Đồ thị của
hàm số y = ax có dạng ntn?
Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là một ờng thẳng đi qua gốc toạ độ