1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại lớp 7 chương 2

34 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại lớp 7 chương 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 599 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLT hay không - Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLT - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT II... - HS làm thành th

Trang 1

Chơng II: Hàm số và đồ thị

I Mục tiêu:

- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLT hay không

- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLT

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Thế nào là 2 đại lợng TLT, cho VD

Yêu cầu HS đọc định nghĩa * Định nghĩa: SGK

Khái niệm đại lợng TLT học ở tiểu

học k > 0 là trờng hợp riêng của

k

53

13

Hoạt động 3: 2 Tính chất

Trang 2

⇒ y1 = k x1 ⇒ 2

1

1 =xy

2 1

x

yx

yx

2 2

1 2 1

3

3 2

2 1 1

y

yx

xy

yxx

kx

yx

yxy

4

=

=k

1015.3

215

693

29

)3

2)

yx

c

xyb

Trang 3

lệ

78

108,7

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ

thuận

AD: Cho biết x và y tỉ lệ thuận với

nhau khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số TL k của y đối với x

Tìm hệ số TL k1 của x đối với y

b) Biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 9, x = 15

a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x:

3

26

4=

=

=x

ykb) Hệ số tỉ lệ k1 của x đối với y:

Trang 4

m1 m2

m2 - m1 = 56,5

m và V là 2 đại lợng ntn?

ứng với giá trị V1 có giá trị nào?

áp dụng tính chất của TLT

Giả sử khối lợng 2 thanh chì tơng ứng

là m1 và m2 Vì khối lợng và thể tích của vật TLT với nhau nên:

3,115

5,5612

1717

12

1 2 2

đại lợng TLT nên:

9,825

5,22215

1015

10

2 1 2

⇒ m1 = 8,9 10 = 89

m2 = 8,9 15 = 133,5 (g)

Để giải 2 bài toán trên ta phải có điều

kiện gì? áp dụng tính chất nào?

1803

2132

++

++

=

=

= b c a b ca

5

5 2

2 1

x

yx

yxy

b, x và y không TLT vì:

9

906

726

602

241

Vì KL TLT với chiều dài

Vì khối lợng cuộn dây thép tỉ lệ thuậnvới chiều dài:

a) ⇒ y = kx ⇒ y = 25.xb) vì y = 25.x

nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì

Trang 5

- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng TLT và chia tỉ lệ

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hai đại lợng x, y có TLT với nhau

9

5

5 2

2 1

x

yx

yxyb) x và y không TLT với nhau vì:

5

1004

883

662

441

243628323628

++

++

=

=

= b c a b ca

94

364

136

74

284

128

84

324

132

bb

xa

Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7a, 7b, 7c theo thứ tự là 8, 7, 9 cây

Trang 6

Lợng dâu (kg) 2 2,5

2

5,2.35

,22

,713

305,7.45

,74

5,225,7.35

,73

5,720

15013

431343

++

=

=

=

cc

bb

aa

cbacba

Trả lời: Khối lợng của niken, kẽm,

đồng theo thứ tự là 22,5 kg, 30kg, 97,5 kg

Kiểm tra bài giải của 1 số nhóm

Gọi các cạnh của tam giác lần lợt là a,

b, cTheo đề bài ta có:

205.45

4

155.35

3

105.25

2

59

45432432

++

=

=

=

cc

bb

aa

cbacba

Trả lời: Độ dài 3 cạnh của tam giác lần lợt là: 10; 15; 20

- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLN hay không

- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng TLN

Trang 7

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của 1 đại lợng khi biết hệ

số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Nêu định nghĩa và tính chất 2 đại lợng

TLT

Chữa bài 13 (44 - SGK)

Số tiền lãi tỉ lệ thuận với 3, 5, 7

Tổng số tiền lãi là: 150 triệu đồng

Gọi số tiền lãi của 3 đơn vị lần lợt là

a, b, c (triệu đồng) nên:

1015

1507

5375

++

++

=

=

= b c a b ca

a = 3 10 = 30 (triệu đồng)

b = 5 10 = 50 (triệu đồng)

c = 7 10 = 70 (triệu đồng)Trả lời: Tiền lãi của các đơn vị lần lợt

S = xy = 12

⇒ x

v t = 16 ⇒

t

v=16GV: Giới thiệu định nghĩa Định nghĩa:

Đọc đề bài? Từ đề bài cho ta có cái

gì? Phải tìm cái gì

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ: -3,5

Vì y tỉ lệ nghịch với x ⇒

xa

y=

Trang 8

2 2

1 2

2 1 1

y

yxx

y

yx

xy

xyx

1

y

yx

x

2

3 3

2

y

yx

Điền nội dung thích hợp vào

Nếu hai đại lợng TLT thì:

a) Tỉ số hai giá trị tơng ứng của chúng

là hệ số TL k

b) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng

này bằng tỉ số hai giá trị tơng ứng của

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Nêu định nghĩa đại lợng TLT và

đại lợngTLN

Chữa bài 12

vì x và y TLN

⇒ a = xy = 8 15 = 120

Trang 9

1200

206

1206

yx

xy

HS2: Nêu tính chất của 2 đại lợng

28

168.35168

Hoạt động 2: Bài toán 1

HS đọc đề bài

Bài toán có mấy đại lợng

Giá trị của các đại lợng này biết cha?

2

t

tv

v

= vì v2 = 1,2 v1 ⇒ 1,2

1

2 =vv

2,1

612

62,

1 = ⇒t2 = =Nếu v2 = 0,8 v1 thì t2 = ? (t2 = 7,5) Trả lời

Hoạt động 3: 2 Bài toán 2

HS đọc đề bài, tóm tắt

4 đội có 36 máy cày cùng NS

Đội 1 htcv trong 4 ngày

Đội 2 htcv trong 6 ngày

Đội 3 htcv trong 10 ngày

Đội 4 htcv trong 12 ngày

Hỏi: Mỗi đội có ? máy

⇒ 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4

12

110

16

141

4 3 2

110

16

141

4 3 2

+++

+++

= x x x x

Trang 10

Vậy x1, x2, x3, x4 TLN

Vì 1/4, 1/6, 1/10, 1/12

560.121

660.101

1060.61

1560.41

4 3 2 1

za

k

axzz

5 12,5 ≠ 6 10

Hoạt động 5 : Hớng dẫn

Xem lại cách giải toán về TLN Biết

chuyển toán từ chia TLN sang chia

TLT

BT: 17, 18, 19, 20 (61 - SGK)

Trang 11

Tiết 28: Luyện tập - kiểm tra 15'

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hãy lựa chọn số thích hợp trong các

số sau để điền vào các ô trống trong 2

51m vải loại I giá a đ/m

x? vải loại II giá 85% a đ/m

Số mét vải mua đợc và giá tiền 1m vải

là 2 đại lợng TLN

100

85

%8551

=

=a

ax

14

18

16

14

38

1.24

46

1.24

;64

1.24

Trả lời

1h30' = 90 phGiả sử vận tốc của 2 xe máy là v1 ; v2

Trang 12

⇒ 80 v1 = 90 v2 và v1 - v2 = 100

1010

10080

908090

2 1 2

- HS biết đợc khái niệm hàm số

- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

VD1: Nhiệt độ T (0C) tại các thời

điểm t giờ trong cùng 1 ngày đợc cho bởi bảng:

T(0C) 20 18 22 26 24 21VD2: m = 7,8V

m(g) 7,8 15,6 23,4 31,2

Đại lợng nào là hằng đại lợng nào

thay đổi, công thức phục thuộc

Hoạt động 2: Khái niệm hàm số

Qua các VD trên hãy cho biết đại l- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x

Trang 13

ợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng

x thay đổi nh thế nào?

thay đổi sao cho: với mỗi giá trị của x

ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thì y gọi là hàm số của x (x

là biến)

GV giới thiệu phần chú ý (x và y đều nhận giá trị số)

Chú ý:

VD hàm số về độ cao của máy bay và

thời gian bay

411.31

4

714

1.312

1.321

2 2 2

=+

=

=+

=

=+

=+

Bài 35 (47 - SBT)

y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào

sự biến đổi của x

Với mỗi giá trị của x chỉ có 1 giá trị

t-ơng ứng của y

y không phải là hàm số của x vì ứng với x = 4 có 2 giá trị tơng ứng của y là-2 và 2

Trang 14

- Tìm đợc giá trị của hàm số theo biến số và ngợc lại.

II Chuẩn bị

- GV: Phấn màu, bảng phụ

- HS : Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là

411.31

4

714

1.312

1.321

2 2 2

=+

=

=+

=

=+

=+

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 27 (64 - SGK)

y -5 -7,5 -15 30 15 7,5

y là hàm số của x vì y phụ thuộc theo

sự biến đổi của x với mỗi giá trị của xchỉ có 1 giá trị tơng ứng của y

⇒ b đúngc) f(3) = 1 - 8 3 = -23 ⇒ c sai

Trang 15

- Biết vẽ hệ trục toạ độ.

- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng

- Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II Chuẩn bị

- GV: Thớc, phấn màu, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, compa

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

;53

còn trống

Ví dụ 2H1

HS quan sát chiếc vé xem phim Chữ H : Chỉ số thứ tự của dãy ghế

Số 1 : Chỉ số thứ tự của thế trong dãy

- Hệ trục toạ đô Oxy

Giao điểm của 2 trục

Gọi hs lên điền các góc

O : Gọi là gốc toạ độMặt phẳng có hệ toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

Chia theo chiều kim đồng hồ - Hai trục toạ độ chia mặt phẳng làm

4 góc

Trang 16

Bài 33: Cho HS vẽ hệ toạ độ Oxy

Để xác định toạ độ của 1 đổi mới trên

mặt phẳng ta cần biết điều gì? (toạ độ

của điểm đó)

Hoạt động 6: Hớng dẫn

Nắm vững khái niệm và qui định của

mặt phẳng toạ độ của một điểm

BT: 34 (68)

I Mục tiêu:

- HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một

điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một

điểm cho trớc

Trang 17

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV vẽ bài 35 trên bảng phụ Chữa bài 35 (68 - SGK)

Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhậtA(0,5; 2) B(2; 2)

C(2; 0) D(0,5; 0)Toạ độ các đỉnh của ∆PQR:

P(-3; 3) Q(-1; +1) R(-3; 1)HS2: Vẽ hệ trục toạ độ và đánh dấu vị

b) Vẽ hệ trục Oxy, xác định các điểm

biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng của

xy

Hãy nối các điểm A, B, C, D, O

Có nhận xét gì về đờng vừa nối

Các cặp giá trị tơng ứng (x, y) của hàm số trên là:

a) (0; 0) (1; 2) (2; 4) (3; 6) (4; 8)b)

Bài 52 (52 - SBT)

a) Tìm toạ độ đỉnh D của hình vuông

ABCD

b) Hãy lựa chọn toạ độ của đỉnh thứ t

Q của hình vuông MNPQ trong các

cặp số (6; 0); (0; 2); (2; 6); (6; 2)

Hoạt động 3: Có thể em cha biết

HS tự đọc

Để chỉ quân cờ đang ở vị trí nào ta

phải dùng những ký hiệu nào?

Hoạt động 4: Hớng dẫn

Đọc trớc bài đồ thị y = ax

BT: 47 (SBT)

Trang 18

Tiết 33: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

I Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

- Thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tế và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số

II Chuẩn bị

- GV: Thớc, phấn màu

- HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS thực hiện yêu cầu ? 1

- Vẽ hệ trục toạ độ

- Xác định trên hệ trục toạ độ các d biểu diễn cặp giá trị (x, y) của hàm số

c) Các điểm còn lại có nằm trên đờng thẳng đi qua điểm (-2; -4);

(2; 4)

Trang 19

ax (a ≠ 0) thì đờng thẳng OA là đồ thị của hàm số y = 0,5x

Nhìn vào đồ thị ta biết đợc cái gì?

Nêu cách tìm điểm B có hoành độ

Bài 44 (73)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = -0,5 x

a) f(2) = -1; f(-1) = 1

Trang 20

f(4) = 2; f(0) = 0b) y = -1 ⇒ x = 2

y = 0 ⇒ x = 0

y = 2,5 ⇒ x = -5c) y d¬ng ⇒ x ©m

Trang 21

Tiết 35: Ôn tập chơng II (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức của chơng về hai đại lợng tỉ lệ thuận, hai đại ợng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)

l Rèn luyện kỹ năng về giải TLT, TLN với các số đã cho

- Thấy rõ ý nghĩa của toán học trong cuộc sống

II Chuẩn bị

- GV: Bảng tổng hợp về đại lợng TLT, TLN

- HS : Làm các câu hỏi, bài ôn tập chơng 2

III Các hoạt động dạy học

y = a/x hay y.x = a (a: const; a ≠ 0)

Ta nói y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a

y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a thì xTLN với y theo hệ số tỉ lệ a

Tính chất:

3

1 3

1 2

1 1

2 2

1

x

xy

y

;x

xy

2x

Cho x và y là 2 đại lợng TLN Điền

vào các ô trống trong bảng sau:

Trang 22

⇒ 12

13

1066

43

cba6

c4

b3

a

=

=++

++

1z

52208.4

1y

3

169208.3

1x

2084

31566

14

131

zyx61z41y31x

++

1000000

=

25,61000

250.25

Gọi chiều dài và rộng của đáy bể là a,

b, chiều cao của bể là h

Ta có diện tích đáy bể là S = a.bThể tích bể là V = S h

V không đổi, vậy S và h là 2 đại lợng

1.a2

1

Vậy S giảm 1/4Vì V không đổi nên chiều cao h và

Trang 23

diện tích đáy bể là 2 đại lợng TLN.Vậy nếu S giảm đi 1/4 thì h phải tănglên 4 lần để V không đổi.

3,11D

DV

V

1

2 2

Vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn vàlớn hơn khoảng 1,45 lần thể tích củathanh chì

Xác định toạ độ của 1 điểm cho trớc

và ngợc lại xác định điểm khi biết toạ

độ của nó

BTVN: 51, 52, 53 (77 - SGK)

Trang 24

Tiết 35: Ôn tập chơng II (tiết 2)

I Mục tiêu:

- Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số đồ thị của hàm số

y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

- Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc Xác định

điểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị một hàm số

- Thấy đợc mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ vẽ hình 33 (78) Thớc có chia khoảng, phấn màu

- HS : Ôn tập các kiến thức của chơng về hàm số, làm các bài tập ôn tập, thớc thẳng có chia khoảng

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: - Khi nào đại lợng y TLT với đại

Ta có:

x

2500300

100000

=

5,7100000

2500.300

Trả lời: Trong 300gHS2: Khi nào đại lợng y TLN với đại

13

121

zyx51z31y21

x

=++

++

=

=

=

24120.5

1z

40120.3

1y

60120.2

1x

Trang 25

hàm số và đồ thị hàm số

1 Hàm số là gì? Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng

thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị

t-ơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm sốcủa x và x gọi là biến số

2 Đồ thị của hàm số y = f(x) - Là tập hợp các điểm biểu diễn các

cặp giá trị tơng ứng (x; y) trên mặtphẳng toạ độ

3 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có

dạng

Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) làmột đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

A −

213

1.31xy3

Trang 26

B013

1.3y3

vµ c¸c d¹ng bµi tËp trong ch¬ng TiÕt

sau kiÓm tra

Trang 27

Tiết 37: Kiểm tra chơng II

I Đề

Câu 1: a) Khi nào đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x

b) Cho y và x là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Trang 28

Tiết 38: hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi casio fx

I Mục tiêu:

- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi Casio để thực hiện các phép tính với các số trên Q

- Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài tập

- Thấy đợc tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

- GV: Máy tính bỏ túi Casio fx-220 hoặc f(x)500A

- HS : Máy tính bỏ túi Casio fx-220 hoặc f(x)500A

III Các hoạt động dạy học

6

=

− ấn 6 a b/c 72 = 1/12Cách 2:

6 ; 72; +/- ; =

12

1Cách 3:

215

7 + − + − 7 ab/c 15+2 +/- ab/c 5+3 +/- ab/c 7 =

105

38

hoặc :7ab/c1\ 15 - 2 ab/c 5 - 3 ab/c 7 = -38/105VD2: Tính

4

33

22153++

3ab/c 5 1 ab/c 2 + 2 ab/c 3

+ 3 ab/c 4 = 36/115

VD3:

2

12

11

12

++

Cách 2: Lu hằng số chia tính ngợc từ

dới lên 1 ab/c 2 + 2 = ữ ữ 1 = + 1 = ữ ữ 1 = + 2

+/- = -1 2/7 Hoạt động 3 : Phép khai phơng

Tính

9

4

;225

Trang 29

43

25

44

- Giáo dục tính hth, khoa học, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Bảng tổng kết

- HS : Ôn tập quy tắc, tổ chức các phép toán, TLT, dãy TS bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

- Hãy nêu các phép toán

6

14.5

151.6

25.5

12.4

Trang 30

( 100) 4425

54

13

2:7

54

17

24

358

343

52

3.4

14

3)

=+

=+

6

53

1.12

6

1.126

56

4.12)

2 2

72.4,32

7525

16.8

60815

16

25:2

1526

5.439

16

25:

34

75.5

175

26:4

39)

b)

( )2

2 2

72

,

9

393

42791

393

a

=

=BiÕt d¹ng tæng qu¸t cña T/C d·y tØ sè

b»ng nh¹ ba dc fe ba dc ef ba−dc +ef

+

=++

++

=

=

=

2 Bµi tËp

Trang 31

Bµi 1: T×m x trong TLT

a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

b) (0,25x) : 3 = :0,125

65

8025,0:20

2025

,0

125,0

5,2125,06

5.325

,0

1,515

,1

69,0.5,8

Bµi 2: T×m 2 sè x, y biÕt

7x = 3y vµ x - y = 16

( ) ( )4 28

7

124

.3

44

1673733

yxyxyx

HS xem l¹i bµi 78 (14 - SBT)

Bµi 80 (14 - SBT)

203

24

32

1

=

−+

++

=

=

=

cbac

ba

cba

acb

cbaa

cc

bba

Bµi 5: T×m x biÕt

a)

5

3:

515

1.3

115

1:31

15

115

1015

93

25

3:3

1)

5

21:3

2:11

32

433

2)

xb

c) 2x−1 +1=4

13

12

312)

xc

hoÆc 2x - 1 = -3 ⇒ x = 2d) 8− 1−3x =3 d) 1−3x =5

1 - 3x = 5 ⇒ x = -4/3

1 - 3x = 5 ⇒ x = 2e) (x + 5)3 = -64 (x + 5)3 = (-4)3

x + 5 = -4

x = -9

Bµi 6: t×m GTLN hoÆc GTNN cña

Trang 32

l HS thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống

Khi nào thì 2 đại lợng y và x tỉ

lệ thuận với nhau? cho vd

Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ

nghịch? cho ví dụ

VD: Trong S và t là 2 đại lợng tỉ lệ thuận

310 5 3 2 5 3

+ +

+ +

b, Tỉ lệ nghịch với 2;3;5 Gọi 3 số cần tìm là x,y,z

Trang 33

60 300 5 1

100 300 3 1

150 300 2 1

30 31 310

5

1 3

1 2

1 5

1 3

1 2 1

5 3 2

+ +

x y

x x

z y x z y x

z y x

Bài tập 2: Để đào một con mơng cần

30 ngời làm trong 8 giờ Nếu tăng

thêm 10 ngời thì thời gian biảm đợc

mấy giờ?

Tóm tắt:

Số ngời (ngời) 30 40Thời gian (giờ) 8 x

Số ngời và thời gian hoàn thành là 2

đại lợng tỉ lệ nghịch

6 40

8 30 8

2 là 40km/h Thời gian xe 1 đi ít hơn

xe 2 là 30’ Tính thời gian mỗi xe đi

từ A→B và chiều dài quãng đờng AB

Gọi thời gian xe 1 đi là x (h) và thời gian xe 2 đi là y (h) cùng một quãng

đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng

3 3 2 1

) ( 1 2 2 1

1 2 1 2 3 3 2 2

3

h x

y

h x x

x y y x x y

Hàm số y = ax (a≠0) cho ta biết y và

x là 2 đại lựng tỷ lệ thuận Đồ thị của

hàm số y = ax có dạng ntn?

Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là một ờng thẳng đi qua gốc toạ độ

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: x, y là 2 đại lợng TLT - Đại lớp 7 chương 2
Bảng 1 x, y là 2 đại lợng TLT (Trang 11)
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) - Là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ. - Đại lớp 7 chương 2
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) - Là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ (Trang 25)
Đồ thị hàm số - Đại lớp 7 chương 2
th ị hàm số (Trang 26)
Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là một đ- đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ. - Đại lớp 7 chương 2
th ị hàm số y = ax (a≠0) là một đ- đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w