Mục tiêu - Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.. Các hoạt động dạy học HS1: Phát biểu định ngh
Trang 1- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 1 và 2 (7), phấn màu
- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số, so sánh phân số
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
- Định nghĩa phân số Xét các số: 2; - 0,5; 0,
7
2 1
1 2
0 1
9 7
9 7
đều là số hữu tỉ Gọi học sinh đọc định nghĩa và nhắc lại - Định nghĩa SGK
- Kí hiệu: Q (tập hợp các số hữu tỉ)
GV: Treo bảng phụ viết bài 1
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ
Trang 2Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ
đợc biểu diễn bởi điểm N
nằm bên trái điểm 0 trên trục sốTreo bảng phụ viết bài 2
32
27 32
24 20
Cho HS làm ?5 trả lời miệng Cách viết
Trang 3III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1: Phát biểu định nghĩa số hữu
22 7
2 7
2 = − = −
21 11
22
b, x =
100
71 300
213= −
y =
100
72 25
71
4
3 36
27 32
24 20
10 15
9 3
2 5
3 3
) 6 ( 5 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 − − = −− = −− = − − =
Trang 4Cho HS lµm bµi tËp 6 a,
12
1 84
7 84
3 84
4 28
1 21
4 14
49 7
2 2
7 7
2 5 ,
2 −x= −
2
1 3
2 +
2 +
=
x
6
3 6
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
=
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
−
−
2
5 2
3 2
1 7
3 3
5 3
2 ) 3 5 6 (
=
4
5 2
1 0
Trang 5Tính bài 8a
a,
70
42 70
175 70
30 5
3 2
5 7
1 = +
x b,
7
6 3
bd
ac d
c b
a y
x = =
Hoạt động 2: Chia 2 số hữu tỉ
Phát biểu quy tắc chia 2 phân số
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
7 5
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 − = − − =
−
Hoạt động 3: Chú ý: Sách giáo khoa
Cho HS đọc sách giáo khoa
HS đọc ví dụ
Tỉ số của 2 số –5, 12 và 10, 25 đợc viết là 10−5,,2512 hay –5, 12: 10, 25
Tỉ số của 2 số 10, 25 và -5, 12 là
12 , 5
25 , 10
−
hay 10,25 : (-5, 12)Hoạt động 4: Củng cố
Bài 11
c,
6
1 1 6
7 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
1 3 6
1 25
3 6 : 25
2 16
4 6
5 = − −
−
Trang 6III Các hoạt động Dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1 Viết dạng tổng quát cho phép
Nhân chia số hữu tỉ
6
25 5
12 4
3 6
25 5
12 4
5 4
25 12 3 6
5 4
) 25 ).(
12 ).(
7 21
38 ) 2 ( 8
3 4
7 21
38 ).
3 7 38 2 8
4 21
) 3 ).(
7 ).(
38 ).(
3 9
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
3 7 18
69 23
7 18
45 24 23
GV: Giới thiệu định nghĩa Định nghĩa : SGK
H/S: làm ? 1 điền vào bảng phụ a, Nếu x = 3,5 thì x =
Trang 7x x
Bµi 1: Cho HS ®iÒn ®, s trªn b¶ng phô
5 , 2 5
Trang 8Tiết 5 Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy qua dạng toán cực trị
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi BT 19 và 26
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1: Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Tính:
25 , 1
− ; 0 ;
3
1 1
Tìm x biết x = 1 , 25
4
1 3
=
x với x< 0H/S2: Chữa bài 20 (15) a, 2,9 + 3,7 + (-4,2) +(-2,9)+ 4,2
tính nhanh = [2,9 + (-2,9)] + [(-4,2)+ 4,2) + 3,7] = 3,7
d, (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-6,5) – 3,5) = 2,8 (-10) = - 28
Hoạt động 2: Chữa bài cũ
= [0,2.(-30)]:[0,5.6]
Trang 9= - 6 : 3 = -2
2, Tính giá trị biểu thức a, A = (3,1-2,5)-(-2,5+3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
C = - (251.3 +281) + 3.251- (1-281) = - 251.3 –281 + 3.125 –1 +281 = -1
3, Bài 22 (16 – SGK) - 0,875 =
8
7 1000
875 = −
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
6
5 8
7 > vì
24
15 6
5 24
21 8
7 = > =
Gọi HS nêu cách làm Do đó
6
5 8
4 130
39 10
3 3 ,
0 = = < =
So sánh các số hữu tỉ dơng Sắp xếp:
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
12 37
12 37
13 38
3 , 2 7 , 1
4
x x
Hoạt động 4: củng cố
- GV giới thiệu bài 26
- So sánh với cách sử dụng máy tính ở lớp 6
12 <
−
−
⇒
Trang 10- Học sinh: Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
3 4
3 5
5
5 5
2 4
3 4
3 5
3 − + − = − = −
−
B = -3,1 (3-5,7) C1 = -3,1 (-2,7) = 8,37
C2 = -3,1 3 – (-3,1) 5,7 = -9,3 + 17,67 = 8,37
Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự
) 3 ( 4
3
2
2 2
) 2 ( 5
2
3
3 3
Hoạt động 3: Tích và thơng hai lũy
thừa cùng cơ số viết công thức tính
am.an và am:an xm xn = xm+n (x ∈Q, m, n∈N)Phát biểu thành lời
Điều kiện của x và m, n? xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n
Trang 112
1 2
III Các hoạt động dạy học
HS1: Phát biểu định nghĩa và viết công
thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x 4
1 2
Trang 121 2
3
4 3
áp dụng chữa bài 28
HS2: Viết công thức tính tích và thơng
1 2
b,
7 5
4
3 4
4
3 : 4
Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
1 4
3 2
2 3
2 3
2 3
) 2 (
3
3 = −
−
Trang 13⇒ 3
3 3
3
) 2 ( 3
5
2
10 5
3125 32
100000 25
72 24
3 ( 5 , 2
5 , 7 )
5 , 2 (
) 5 , 7
3
15 3
153 27
Hãy kiểm tra lại đáp số bài làm sau và c, (0,2)10 ; (0,2)5 = 0,22
Sửa lại chỗ sai
d,
6 4
2
7
1 7
50 125
3
3 3
10
2 4
8 4
2
1 2
7 125 343
7 5
3 3
n = 3
Hoạt động 5: Hớng dẫn
Học thuộc 2 công thức lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của một thơng và phân biệt với tích, thơng của 2 lũy thừa cùng cơ số
Trang 14III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết các biểu thức sau dới dạng lũy b, 108 : 28 = (10: 2)8 = 58
thừa của 1 số hữu tỉ c, 254 28 = 254 (22)4 = (25.4)4 = 1004
Hoạt động 2: Chữa bài cũ
HS2: Chữa bài 37
4
4 ) 2 (
4 2
4 4
5
5 5 2
5 10
3 2
3 2 , 0
1 2 , 0
6 , 0 2 , 0
1 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (
) 6 , 0
5
5 6
243 =
c,
16
3 2
3 2 3 2
3 2 8 6
9 2
4 6 5 5
6 7 2 5
3 7
1 12
10 9 6
5 4
Trang 15Bµi d cã 2 c¸ch lµm
d,
3
10 5
6 3
10 5
6 3
2560 3
) 10
5
¤n l¹i c¸c c«ng thøc vÒ lòy thõa
¤n kh¸i niÖm tØ sè cña 2 sè
Trang 16- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào bài tập.
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y ≠ 0) và 2 phân số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tỉ số của 2 số a và b (b ≠ 0) là gì? Kí hiệu Kí hiệu
8 , 1
3
2 15
10
= 3
2 7 , 2
8 ,
8 , 1 15
Gọi 2 HS lên bảng, HS ở dới làm , GV kiểm
1 4
1 5
2 4 : 5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
b,
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
1
−
Bài tập: a, Cho tỉ số 1, 2 và 3, 6 (Không lập đợc TLT)
Hãy viết một tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập
thành 1 TLT có thể viết đợc bao nhiêu tỉ số
⇒1510 = 21,,87
5
4 4 : 5 2
=
Trang 17nh vậy
b, Cho ví dụ về TLT
c, Cho TLT
20 5
a = mà a, b, c, d ∈z a, Tính chất : Theo định nghĩa 2 phân số bằng nhau cho
a = nhân 2 tỉ số của TLT với bd
d
c d b b
a
=
⇒ ad = bdNgợc lại có tích ad = bc có thể suy ra
d
c b
Chia 2 vế với bd làm thế nào để có
d
b c
a =
bd
bc bd
ad = ⇒b a = d c
Chia 2 vế cho ab ⇒ d b = a c Nếu ad = bicarbonat (a, b, c, d ≠0)Chia 2 vế cho ac ⇒ d c = a b ⇒b a = d c ;
d
b c
a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
6 = ;
63
9 42
6 = ;
6
42 9
63 = ;
6
9 42
63 =
Bài 46 (26-SGK)
6 , 3
2
27 − = −
b, -0,52 : x = -9,36: 16,38
36 , 9
38 , 16 52 ,
a
=
d
b c
a
=
a
c b
d
=
a
b c d
=
Trang 18- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ khả năng nhận dạng TLT, tìm số hạng cha biết của TLT, lập ra các TLT từ các số, từ đẳng thức tích
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 50 (27-SGK)
- Học sinh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
8 14 28
1 , 2 10 3
HS2 Viết dạng tổng quát 2 tính chất
của tỉ lệ thức
Chữa bài tập 46 (26-SGK)
8
23 : 100
161 4
17
=
x
38 , 2 50
119 23
8 100
161 4
5 10
393 5
2 52 : 10
21 =
Trang 19⇒ Không lập đợc tỉ lệ thứcBài 51 (27)
2 6 , 3
5 ,
1 =
Từ 4 số trên hãy xác định 1 đẳng thức
giữa 2 tích Chọn tích nào làm ngoại tỉ 1,5
6 , 3 2
8 , 4
= ;
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
I: -63 U:
4
3
Ư: - 0,84L: 0,3 Ê: 9,17 T: 6
Binh th yếu lợcBài 72 (14-SBT)
- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh ôn tập các tính chất của TLT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu tính chất cơ bản của TLT
d
c b
a = (b, d ≠0)
Trang 20áp dụng: Từ TLT b a = d c (a,b, c, d ≠0) ⇒ ad = bicarbonat
2
= 2
3 2 6
3 4
2
1 2
3 2 6
3 4
a =
Ta có
d
c b
a = = kCòn có cách chứng minh khác? ⇒ a = b.k , c = d.k
Xét
d b
c a
+
+
d b
d b k bd
d b k d b
a = =
d b
c a
+
+
=
d b
c a
−
− (b ≠ d, b) b ≠-dTơng tự cách c/m trên ta sẽ c/m tính
chất này cho nhiều tỉ số bằng nhau
* Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau:
f
e d
c b
a = = ⇒
f
e d
c b
a = = =
f d b
e c a f d b
e c a
+ +
Tơng tự các tỉ số trên còn bằng tỉ số
nào?
Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Ví dụ: SGKYêu cầu HS đọc ví dụ
Cho HS làm bài 54 (30-SGK)
Tìm 2 số x và y biết
5 3
y x
8
16 5 3 5
3x = ⇒x=
15 3
Trang 21x = 2
y = 5Hoạt động 3: Chú ý
Giáo viên giới thiệu Khi có dãy tỉ số
5 3 2
c b a
c b
a = = hay a:b:c = 8:9:10Cho HS làm bài tập 57 (30-SGK)
Hoạt động 4: luyện tập củng cố
Hãy viết T/c của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động 5: Hớng dẫn VN
Bài tập: 58, 59, 60 (30, 31), 75, 76 (14- SBT)
Tiết 12 Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức giải bài toán về chia tỉ lệ
II Chuẩn bị
- Giáo viên:
- Học sinh: ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 226 5
4 2
3 125
100 2
3 125
100 : 2
3 25 , 1 : 2
4 4 4
3 5 :
73
14 7
73 14
3 5 : 7
3 1 3
2 : 3
7 3
2 3
1x=
2
5 4
7 3
2 3
1x=
GV híng dÉn HS lµm mÉu phÇn
1 : 12 35
x =
4
3 8 4
35 3 12
x:y = 0,8 ⇒ y x =108 ⇒ 8x =10y
HS kiÓm tra phÇn ®iÒn trong vë
BT
10 2
20 8 10 10
d c b
a = = = vµ b – d = 70
Trang 23⇒ 9a = 8b = 7c = d6 = 35
2
70 6
−
−d b
⇒ a = 9 35 = 315
b = 35 8 = 280
c = 35 7 = 245
d = 35 6 = 210Bài 61 HS điền trong vở BT
GV gọi HS đọc kết quả điền
2 2 5
a = thì
d
c b
a =
bd
ac
= ? (không)
k2 = 1 ⇒ k = ± 1
k = -1 ⇒ x = 2; y =5
k = -1 ⇒ x = -2; y = - 5c2 nhân 2 tỉ số với x hoặc y
5 2
10 5
5 10
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Trang 24- HS ôn định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
3
dới Còn số thập phân 0,323232 có phải … dạng số thập phân
là số hữu tỉ không hãy nêu cách làm 0,15
3
2
= = 2 22
2 5
2
5 ≈ … ≈ 0,41 (6)Hãy viết các phân số
) 1 ( , 0
111 , 0 9
) 01 ( , 0 0101 , 0 99
) 54 ( 1
5454 , 1 11
8 2
5
2 2 5
2 25
2 75
6 75
6
2 2
233 , 0 5 3 2
7 30
13 = ; 0 , 136
125
17 =
−
GV: ta đã xét mọi số hữu tỉ đều đợc
viết dới dạng số thập phân hữu hạn và
vô hạn tuần hoàn Vậy vấn đề ngợc lại
) 4 ( 2 , 0 45
2
1 14
7 = =
Ví dụ:
Trang 25thì sao? Ta công nhận 0,(01)
99
1 );
1 ( , 0 9
0,4 = 0 + 4.0,(1) = 4
9
4 9
22 10 : ) 9
1 4 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để một phân số Mẫu số chứa các TSNT ngoài 2 và 5
Trang 26tối giản với mẫu dơng viết đợc dới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn a, Các phân số 5
2 35
14
; 20
3
; 8
15
; 11
viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoànHS2: Phát biểu kết luận về quan hệ
81 ( 6 , 0 22
16 = 24; 40 = 23.5; 125 = 53; 25 = 52
4375 , 0 16
, 0 40
Trang 27c, 0,(123) = 0,(001).123
333
41 123 999
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
Trang 28Một trờng học có 425 HS số HS khá,
giỏi có 302 em Tính tỉ số % số HS
khá giỏi
Tỉ số phần trăm số HS khá giỏi của trờng là
%
058823 ,
71
% 425
100
Kí hiệu: ≈ đọc “gần bằng”, “xấp xỉ”Cách làm: SGK
72900 ≈ 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
Giữ lại mấy chữ số thập phân ở kết
quả
Ví dụ 3: làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
b, Làm tròn số 542 đến hàng chục
542 ≈ 540 (tròn chục)
Trang 29Làm tròn đến phần trăm
Ví dụ a, làm tròn số 0,0861 đến chữ
số thập phân thứ hai0,0861 ≈ 0,09
bạn Cờnglà:
4 , 8 15
83 2 ).
9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7
Trang 30- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
≈ 3 ≈ 2
a,25740; b, 420,036; c, 140,20833 b, 82,36 5,1 ≈ 80.5 ≈ 400
c, 6730: 48 ≈ 7000 : 50Bài 102 (17-STB)
7,8 3,1 : 1,6
Trang 31Mỗi nhóm lấy số hiệu 3 bạn rồi tính Làm tròn đến số thập phân thứ nhất
18,5 ≤ BIM 24,9 bình thờngBIM ≥ 25 béo phì
II Chuẩn bị
- GV: + Bảng phụ
+ Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số
92
3
;11
Trang 32không? → vào bài
Hoạt động 2: 1 Số vô tỉ
- Bảng phụ vẽ hình 5 (40) Bài toán:
Cho hình vuông AEBF có cạnh: 1m, hình vuông ABCD có cạnh: đờng chéo AB
Tính: diện tích hình vuông ABCD;
độ dài đờng chéo AB
Bài giải:
S hình vuông AEBF = 1.1 = 1 (m2)
S hình vuông ABCD = 2.1 = 2 (m2)Gọi độ dài cạnh AB là x (m)
So sánh SAEBF với SABCD (x > 0)
2 2
0
;3
2
;3
2
3
;3
;9
Ta nói 3 và -3 là 2 căn bậc 2 của 9
9
43
2
;9
43
2
− là 2 căn bậc hai của
94
Định nghĩa: sgk
Căn bậc hai của 1 số a không âm là số
x sao cho x2 = aCăn bậc hai của 1 số a không âm là số
x sao cho x2 = a
?1 Căn bậc 2 của 16 là 4 và -4
Trang 33Số dơng a có 2 căn bậc 2 ký hiệu là 0
4= và − 4 = −2Chú ý: Không đợc viết 4 = ±2Kiểm tra xem các cách viết sau có
S vì ( )−3 2 = 9 =3
ĐSai vì
5
225
4
=
Sai x = 81Quay lại bài toán x= 2 cho HS làm
9
43
Sử dụng máy tính bỏ túi
Thế nào là số vô tỉ Nêu định nghĩa
căn bậc 2 của 1 số a không âm
Trang 34Hoạt động 5: Hớng dẫn
Cần nắm vững định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm
BTVN: 83, 84 (41, 42 - SGK); 106
(18 - SBT)
Tiết sau mang thớc, com pa
Trang 35- GV: Thớc, compa, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS : Thớc, compa, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Định nghĩa căn bậc hai của một
710049
8,064,09
81
4166
;5
3
;3
Bài 88: Điền vào chỗ trống ( )
trong phát biểu sau
a) Nếu a là số thực thì a là số hoặc số
b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng
? 2 So sánh a) 2, (35) < 2,369121518
Trang 36Hoạt động 3: 2 Trục số thực
Cho HS xem cách biểu diễn số 2
trên trục số
2 là số gì?
Việc biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên
trục số chứng tỏ không phải mỗi điểm
trên trục số đều biểu diễn số hữu tỉ
hay các điểm hữu tỉ không lấp đầy
trục số
Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
GV đa hình 7 lên bảng phụ: Ngoài số
nguyên trên trục số còn biểu diễn số
Cả lớp làm vào vở BT và trả lời miệng a, Đ
Trang 37- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x
và tìm căn bậc hai dơng của một số
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS : Ôn tập định nghĩa giao của 2 tập hợp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
4:64,35
2,08,3:3636,0
2,05
43:18.225
9)a
7:456
25.125
18218
5
5
4.2
925
7:125
18218
11990
14425
5
818
55
185
26185
8128
55:
13
,
5
A
Trang 38411780741
700
2850700
359114
57100
51314
5713,5
252
316252
595252
1305:
13,5
63
794
5.9
1728
145:13,5
3,4185,0585,5
85,053,4185,5
=+
=
++
+
=
+++
−
=
Bµi 92: S¾p xÕp
5,1
;0
;4,7
;2
15,12,
3 <− <− < < <
−b)
4,7325,112
Trang 39- HS : Máy tính bỏ túi, bài trả lời câu hỏi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập
Số hữu tỉ nào không âm, không dơng - Số hữu tỉ x dơng ⇔ x > 0
- Số hữu tỉ x âm ⇔ X < 0
10
65
35
0xnếux
xCho HS xem SGK c) Các phép toán trong Q (SGK - 48)
Hoạt động 3: Luyện tập
-1 0 1
Trang 40Bài 96 (48 - SGK)
Thực hiện phép tính
GV gọi HS đứng tại chỗ giải bài a
5,25,011
5,021
1621
523
423
41
21
165,023
421
523
41)a
=++
−+
Gọi 3 HS lên bảng làm b, c, d
614.73
3
1333
119.73
3
133.7
33
119.7
3)b
83
139
3
133
127
1.9.9
3
13
1.9.9)c
1257
7
5:4
1254
115
( )
60
3760
5202212
13
13011
12
13
13
1.1011
2
1.6
13
13:5
321
2:6
13
13:5
35,0P
=
−+
=
−+
=
−+