Tuần 24 Tiết 51.NS NDCHƯƠNG III BIỂU THỨC ĐẠI SỐ §1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ III/ Các hoạt động trên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu
Trang 1Tuần 24 Tiết 51.NS ND
CHƯƠNG III BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
III/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
có chiều rộng bằng 5(m), chiều dàibằng 8(m)
2 ( 5+8)
- Biểu thức số biểu thị diện tíchhình chữ nhật có chiều rộng bằng3(m), chiều dài hơn chiều rộng2(m)
3 (3+2)
Hoạt động 2: tìm hiểu về biểu thức đại số
? Viết biểu thức biểu thị
chu vvi của hình chữ nhật
2 Khái niệm về biểu thức đại số
- Biểu thức biểu thị chu vi hìnhchữ nhật có 2 cạnh liên tiếp bằng5cm và a cm
2 (5+a) ?2 Biểu thức biểu thị chu vi hìnhchữ nhật có chiều dài hơn chiềurộng là 2(cm)
Trang 2* Có thể không viết dấu x
giữa các chữ cũng như
giữa chữ và số
? Trả lời ?3
* Trong bài tập đại số các
chữ có thể đại diện cho
nhiều số tuỳ ý nào đó gọi
Biểu thức biểu thị diện tích hìnhthang ( )
2
a b h+
Bài 3 (SGK- 26)
1- E2- B3- A4- C5- D
Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà
- Làm bài 3,5 SGK
2, 3, 4, 5 SBT
- Xem trước bài : Giá trị của biểu thức đại số
Trang 3Tiết 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HĐ 1: ổn định – kiểm tra
- KIểm tra sỉ số
- Kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi gọi Hs trả lời
- Giới thiệu bài : Sau khi HS viết xong
biểu thức bt 5
GV : thay a = 5000, m = 100000 hãy tính số
tiền nhận được của người đó trong 1 quý
GV nói 1600000 là giá trị của biểu thức đại số
3a +m tại a = 500000 và m = 100000 cách tính
giá trị của biểu thức đại số như thế nào ?
-báo sỉ số lớp Trả lời câu hỏi
1 Giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: 18,5 là giá trị của biểu thức:
Trang 4tính giá trị của biểu thức
đại số khi biết giá trị của
các biến trong biểu thức
cho hai đội thi tính
nhanh điền vào bảng để
biết tên nhà toán học của
Sau đó GV giới thiệu vè
thầy Lê Văn Thiêm
HS phát biểu học sinh khac bổ sung
+ Thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức
+ Thực hiện phép tính
+ Kết luận
2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:
8, 5
9 1 6
2 5
1 8
5 1 5
L E V A N T H I E M
Trang 5H Đ 4: hướng dẫn về nhà
- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào?
- Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT
- Đọc phần có thể em chưa biết
- Xem trước bài đơn thức
Trang 6Tuần 25 Tiết: 53 NS ND
ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
- Kiến thức : Hs hiểu được thế nào là đơn thức, đơn thức thu gọn,
- Kĩ năng : HS nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức, đơn thức thu gọn, phần hệ số,phần biến của đơn thức, Biết nhân hai đơn thức, Biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành đơnthức thu gọn
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xãc khi làm bài
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
H Đ 1: Ổn định - Kiểm tra
- Kiểm tra sỉ số lớp
- Kiểm tra bài cũ - Báo sỉ số lớp - Trả lời câu hỏi
HS1: để tính giá trị của một biểu thức đại số talàm thế nào?
HS2 làm bài tập 9 trang 29 SGK
H Đ 2: Tìm hiểu khái niệm đơn thức
GV treo bảng phụ ghi ?1 lên bảng
Cho các biểu thức đại số
1 không phải là đơn thức
Vậy theo em thế nào là đơn thức?
Một HS lên bảng sắp xếp
HS cả lớp làm vào nhápNhóm 1:
Trang 7Theo em số 0 có phải là đơn thức
không? Vì sao?
GV cho HS làm ?2
Hãy cho ví dụ về đơn thức
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 10
kiểm tra xem Bình viết đã đúng
chưa?
Số 0 cũng là một đơn thức
vì số 0 cũng là một số
HS đọc ví dụ về đơn thức Giải bt 10
Bạn Bình viết sai một ví dụ (5 – x)x2 không phải đơn thức vì có phép trừ
H Đ 3: tìm hiểu về đơn thức thu gọn ( )
GV xét đơn thức: 10x6y3
- Trong đơn thức trên có mấy
biến? các biến có mặt mấy
lần ? và được viết dưới dạng
- Em hãy cho ví dụ về đơn
thức thu gọn và cho biết phần
Hs đọc ĐN sgk
HS lắng nghe
HS cho ví dụ và chỉ rõ phần biến, phần hệ số
HS đọc chú ý sgk
HS chỉ ra những đơn thức thu gọn
10x6y3 là đơn thức thu gọn
10 là phần hệ số
x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)
Chú ý:
- Một số cũng là một đơn thức
- trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần,hệ số viết trước, phần biến viết sau
Trang 8biến của mỗi đơn thức?
GV cho HS đọc kết quả của
HS: 2,5 HS: 0,25PB: x2y2 PB: x2y2
b) Giá trị của 2,5x2y2 tại x = 1;
y = -1 là – 2,5Giá trị của 0,25x2y2 tại x = 1; y
Qua bài toán này theo em
muốn nhân hai đơn thức ta làm
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thực hiện ?3
3 Bậc của đơn thứcCho đơn thức: 2x5y3z Tổng các số mũ 5 + 3 + 1 =9
9 là bậc của đơn thức trên
* Định nghĩa (SGK)Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không có bậc
4 Nhân hai đơn thức
VD : Tính tích hai đơn thức sau:
Trang 9GV cho hs làm btập 13/ 32
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi hai HS lên bảng giải
1
84
1 842
1 23
1.2323
1 24
1 2412
- Thế nào là đơn thức thu gọn ?
- Nhân hai đơn thức ta làm thế nào ?
- Về nhà làm bài tập 11/32; 14; 15; 16; 17; 18 / 11/12 SBT
- Đọc trước bài đơn thức đồng dạng
Trang 10Tiết: 54 NS ND
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU
HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
HS biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán HS có ý thức học tập và yêu thích bộ môn
- Kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi , gọi hs trả lời
- Lớp trưởng báo sỉ số lớp -3 HS trả lời câu hỏi a/Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ
về đơn thức bậc 4 với các biến x;
y; zb/ Bài tập 18a/12SBT tính giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = - 1;
y = -1/2c/ Thế nào là bậc của đơn thức có
hệ số khác 0 ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
- Bài tập 17/12SBT
H Đ 2: tìm hiểu về đơn thức đồng dạng ( )
GV treo bảng phụ ghi ?1 cho
đơn thức 3x2yz
? Hãy viết 3 đơn thức có phần
biến giống phần biến của đơn
thức đã cho?
? Hãy viết ba đơn thức có phần
biến khác phần biên của đơn
thức đã cho?
GV các đơn thức ở câu a là các
đơn thức đồng dạng với đơn
thức đã cho?
Các đơn thức ở câu b không
phải là đơn thức đồng dạng với
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến
Chú ý: các số khác 0 được coi là đơnthức đồng dạng
Trang 11những đơn thức đồng dạng
được không?
GV cho HS làm ?2
Gợi ý : Hai đơn thức có phần
hệ số như thế nào?phần biến
như thế nào? Có kết luận gì?
HS thực hiên ?2Bạn Phúc nói đúng vì haiđơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y cóphần hệ số giống nhau nhưngphần biến khác nhau
H Đ 3: Hướng dẫn hs thực hiện cộng trừ đơn thức đồng dạng
Gv ghi đề vd sgk
? Hãy dùng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
Chú ý: sửa sai nếu HS viết
-1.xy3 thay vì viết –xy3
? Ngoài cách bạn vừa nêu còn có
cách nào tính nhanh hơn không?
HS đứng tại chỗ nêu cách làm
HS đứng tại chổ trả lời
1 HS lên bảng tính cả lớp làm vàovở
( )
2 2
xy xy
2 Cộng trừ đơn thức đồng dạng
xy xy
Trang 12Gọi 2 HS lên bảng tính mỗi hs
một cách
Hướng dẫn HS nhận xét đánh giá
? Theo em hai cách, cách nào
nhanh hơn
GV chốt lại: Trước khi tính giá trị
của biểu thức ta nên rút gọn biểu
thức đó bằng cách cộng ( trừ) các
đơn thức đồng dạng rồi mới tính
giá trị của biểu thức
Bt18Tên của tác giả cuốn đại việt sử
kí là:
LÊ VĂN HƯU
* HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Làm thành thạo cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
Làm các bài tập19; 20; 21 trang 36 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13III/ Các hoạt động trên lớp
HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra
- Kiểm tra sỉ số lớp
- Kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi gọi hs trả lời
- Báo sỉ số lớp
- Trả lời câu hỏi Tính tổng
HS 1: x2 + 5x2 + (-3x2)HS2: 5xy2 – 2xy2 +(-xy2)
HĐ 2: Tổ chức luyện tập Cho hs giải bài 19 SGK
Yêu cầu hs đọc bài
Tính giá trị của biểu thức
và y = -1
Bài tập 21 (SGK - 36)3
Trang 14−
Trang 15=
45k 75k 90k 75k
+
2 2
120k 15k =8
−
Trang 16III/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động 2: tìm hiểu về đa thức
2
1,3
Trang 17HS nêu khái niệm bậc của
đa thức
-> không có bậc Thực hành ? 3Thu gọn rồi tìm bậc
3 Bậc của đa thức Cho đa thức
Trang 18? Tính giá trị của P khi
Trang 19Xem trước cộng trừ đa thức
Xem lại thu gọn đa thức ; Quy tắc bỏ dấu ngoặc
III/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra-Kiểm tra sỉ số
3x2y + xy2–xy + 1
2 xy2 - 5xy - 1
3x2yHoạt động 2: Cộng hai đa thức
HS bỏ dấu ngoặc
HS cộng trừ các đơn thứcđồng dạng
Bỏ dấu ngoặc đằng trước códấu “+”
- áp dụng tính chất giaohoán, kết hợpcủa phép cộng
- Thu gọn các hạng tử đồngdạng
Trang 20Yêu cầu học sinh làm ?
1 ít phút
GV chốt lại
Hs hoạt động theo nhóm
ít phútĐại diện một học sinh lênbảng trình bày
bỏ dấu ngoặc và thu gọn đathức
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quảtrên bảng
Hs hoạt động theo nhóm
ít phútĐại diện một học sinh lênbảng trình bày
Hs khác nhận xét
2 Trừ hai đa thức Cho 2 đa thức:
Trang 21III/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
=x - 2xy + y - y - 2xy - x - 1
= - 4xy-1 c) N - M = 4xy +1
Bài tập 36 (SGK- 41)
Trang 23- HS hiểu khái niệm đa thức một biến
- HS nắm được kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến
2 Kĩ năng:
- Biết sắp xếp theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến
- Biết tìm bậc, hệ số cao nhất , hệ số tự do của một đa thức một biến Biết kí hiệu giá trị của
đa thức tại một giá trị của biến
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Ổn định Kiểm tra sỉ số lớp Báo sỉ số lớp
Hoạt động 2: Đa thức một biến
2 đa thức A, B gọi là các đa
HS lấy ví dụ
Xy + 2A(x), B(y)
Giá trị của A tại x= 5
Trang 24Để chỉ rõ A là đa thức của biến y,
B là đa thức của biến x …người
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực hiện sắp xếp một đa thức
Đại diện hai nhóm lên bảngtrình bày
3/ Hệ số ( SGK)Xét P(x) = 6x5+7x3-3x-2
* Chú ý ( SGK)
Hoạt động 5: Củng cốLàm bài 39
HS Hoạt động theo nhóm
1 HS trình bày kết quả trên
Bài 39(SGK - 43)a,P(x) = 2+5x2-3x3+ 4x2– 2x –x3+ 6x5
Trang 26HS: Xem lại cộng trừ đa thức , quy tắc bỏ dấu ngoặc, Xem trước bài mới
III Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Trả lời câu hỏi của gv
HS 1: giải bài tập 35a SBT
HS 2: bài tập 35b SBT
35/thu gọn và sắp xếp các hạng tử theolũy thừa giảm của biến
a/ x5 – 3x2 +x4 - 1/2x +5x4 +x2 – 1
= x5 +6x4 – 2x2 - 1/2x – 1 b/ x – x9 +x2 – 5x3 +x6 –x +3x9 +2x6– -x3 + 7
= 2x9 – 3x6 -6x3 +x2 +7Hoạt động 2: Hướng dẫn HS Cộng hai đa thức một biến Yêu cầu HS nghiên cứu
Cách 2: Sắp xếp đa thức đặttheo cột để cộng
HS làm bài vào vở
2 HS trình bày trên bảngtheo 2 cách
1.Cộng hai đa thức một biến
3
Trang 273 +
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 – 5x - 2
3
P(x) + Q(x) = 9x4 –7x3 + 2x2 – 5x – 1.Hoạt động 3: Hướng dẫn hs thực hiện trừ hai đa thức một biến
HS làm bài vào vở
Đọc chú ý sgk
Thực hiện ?1 sgk Tính M(x) +N(x)M(x) – N(x) Sắp xếp rồi Cách 2 nhanh hơn
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ:
P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 - 1
3
- Q(x) = x4 - 2x3 + x2 – 5x - 2
3P(x) – Q(x) = 7x4 –3x3 + 5x +1
= Tổng – số hạng đã biết
= Đt bị trừ - hiệu
Đọc đề Chọn đáp án đúng
Bài 45 ( SGK-43)P(x) = x4 – 3x2 + 1
2 - x.
a, P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1Q(x) = x5 – 2x2 + 1 + P(x) = x5 – 2x2 + 1- x4 + 3x2 - 1
2 + x = x5 – x4 + x2 + x+ 1
248/
(2x3 – 2x +1) – (3x2 +4x -1 ) =
Trang 28HS được củng cố các kiến thức về đa thức một biến: cộng trừ đa thức một biến
Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến tính hiệu, tổng các đa thức
HS được rèn tính cẩn thận , tính chính xác và nhanh nhạy trong tính toán
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
H Đ1: Ổn định - Kiểm tra
- Kiểm tra sỉ số lớp
- Kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi gọi hs trả lời
Hai Hs lên bảng thugọn
2 HS lên bảng tính
Bài 50/46 SGKCho các đa thức:
Trang 29Gọi 2 HS lên bảng giải.
GV ghi đề bài tập 52 lên
Thu gọn rồi sắp xếp
2 HS lên bảng thu gọn và sắp xếp
Cộng, trừ ngang hoặc dọc
2 HS lên bảng giải
là P( -1) ; P(0); P(4)
Ba HS lên bảng làm
HS cả lớp làm vào vở
( ) ( )
Trang 30GV ghi đề bài tập 53 lên bảng
HS cả lớp làm vào vở
các hạng tử cùng bậc có hệ số đối nhau
Bài 53.Cho các đa thức
( ) ( )