Nguyên hàm – Tích phân Giáp Thế Cường Bài 1.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: Trang 1 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN.
Trang 1Nguyên hàm – Tích phân Giáp Thế Cường
Bài 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y x 2 4x 6,y0,x2,x4 b) 4 , 0, 0, 12
1
x
x
c) y 1 lnx,y 0,x 1,x e
x
2
x
x
e) y ln ,x y 0,x 1, x e
e
f) y x y 3, 0, x2,x1 g) y lnx,y 0,x 1,x e
10
Bài 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) 3 1, 0, 0
1
x
x
d) y x x y, 2 0, y0 e) y2 ,x y x2 2 2x 1, y2 f) y2 ,x y x2 2 4x 4, y8 g) 2, 2, 27
27
x
x
h) y x 2 4x5,y2x4, y4x 11
i) y2 2 , 2x x2y 1 0, y0 k) yx26x 5,yx24x 3, y3x 15
Bài 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y x y, 1,y 0,x e
x
d) y2x2 2 ,x y x 23x 6, x0, x4 e) ysinx 2 cos ,x y3, x0,x
f) y x 2 2x2,y x 24x5,y1 g) y x y, 2 x y, h) 0 y 1 ,2x y e x, x 1
e
Bài 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y 4 x y x2, 2 2x b) y x 2 4x3 , y x 3 c) 1 2, 1 2 3
d) 1 ,2 2
2 1
x
x
e) y x y , 2 x2 f) y x 2 2 ,x yx24x
g) 2, 1 2
x
x
h) y x 3 2, y 0
x
i) y x 22 ,x y x k) 2 y x 22,y 4 x
Bài 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y x x 2, y2 b) y2 x 5 0, x y 3 0 c) y2 2y x 0,x y 0 d) y2 2x1, y x 1 e) y2 2 ,x y x y , 0,y3 f) y(x1) ,2 xsiny
g) y2 6 ,x x2y2 16 h) y2 (4 x) ,3 y2 4x i) x y 3 1 0,x y 1 0
Bài 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y x e y ;x 0; x1; x2 b) y x ln ;2x y0; x1; x e c) y e y e x; x; x 1
d) y 5x2; y 0; x 0; y 3 x
e) y(x1) ;5 y e x x; 1 f) y ln ,x y 0,x 1, x e
e
g) ysinxcos ,2x y0, x0, x h) y x sin ;x y x x ; 0; x 2
i) y x sin ;2x y;x0;x k) sin2 sin 1, 0, 0,
2
Bài 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
Trang 1
ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Trang 2Nguyên hàm – Tích phân Giáp Thế Cường
a) ( ) : 12
2
C y x
x
, tiệm cận xiên của (C), x = 1 và x = 3
b) ( ) : 2 2 1, 0
2
x
, tiệm cận xiên của (C), x = –1 và x = 2 c) ( ) :C y x 3 2x24x 3, y và tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x = 2.0
d) ( ) :C y x 3 3x2, x và tiếp tuyến cới (C) tại điểm có hoành độ x = –2.1
e) ( ) :C y x 2 2x và các tiếp tuyến với (C) tại O(0 ; 0) và A(3; 3) trên (C)
Bài 8. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox: a) sin , 0, 0,
4
3
d) sin6 cos ,6 0, 0,
2
i) sin , cos , ,
k) (x 2)2y2 9, y0 l) y x 2 4x6,yx2 2x6 m) yln ,x y0, x2
Bài 9. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Oy: a) x 2 , 1, 4y y
y
b) y x y 2, 4 c) y e x x, 0,y e d) y x y 2, 1, y2
Bài 10.Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh:
1
x
d) y2x x y 2, 0 e) y x .ln ,x y0,x1, x e f) y x x 2( 0), y3x10, y1
4 9
2 2
y x
k) y x1, y2,y0, x 0 l) x y 2 0, y2, x0 m) y2 x y3, 0,x1
Trang 2