PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập.. Hoạt động 1 CHỮA CÁC BÀI TẬP GV ra đề yêu cầu các nhóm thảo luận thống nhất đáp án.. GV: Yêu cầu học sinh hoạt động the
Trang 1Ngày giảng: / / Tiết 1: LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Củng cố định nghĩa biểu diễn số hữu tỉ trên trục số một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán so sánh biểu diễn số hữu tỉ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập sử dụng máy tính
HS:
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học
2 Bài cũ:
So sánh hai số hữu tỉ: x = _25 và y = 73
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 CHỮA CÁC BÀI TẬP
GV ra đề yêu cầu các nhóm thảo luận
thống nhất đáp án
HS các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả Cả lớp nhận xét thống nhất
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm
HS: Thực hiện các bước để tiến hành
biểu diễn
Bài1:Điền kí hiệu Є, Є, с Vào ô thích hợp
a) -5 С N ; -5 С Z; -5 С Q
b) -53 С N -53 С Z ; -53 С Q
c) N С Z С Q
Bài 2: biểu diễn các số hữu tỉ -43; -32; 5
2
; 45 trên trục số
-1 -43 0
-1 - 32 0
Trang 20 52 1
0 1 45
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT Hai HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
GV kết luận
Bài 3: so sánh các số hữu tỉ a)x = -52 và y = -73 ; b) x = -300213 và
y = -1825 ; c) x = - 0,75 và y = -43; d) x = -1121 và y = 1,03
Hoạt động 3 LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ GV:
- Cho HS nhắc lại quy tắc dấu
- Những số như thế nào có cùng dấu
dương , âm
Bài 4 SGK:
So sánh số hữu tỉ b a với số 0 khi a, b cùng dấu, trái dấu
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập mẫu
- Làm các bài tập: 4, 5, 6 SBT
Ngày giảng: / /
Tiết2-3: LUYỆN TẬP VỀ CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ số hữu tỉ
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán cộng trừ số hữu tỉ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập
Trang 3- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học
2 Bài cũ:
Nêu quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 CHỮA CÁC BÀI TẬP
GV ra đề yêu cầu học sinh giải
HS giải vào vỡ học
HS lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét thống nhất
c -74 - 173 = (−47)7.17−3.7 = 8611921
= -11989
d 41 - (-51) = 41 + 51 = 520+4= 209
Bài1: Tính a) -113 + (-52) ; b) -54 + 452 c) -74 - 173 ;d) 41 - (-15) Giải:
a -113 + (-52) = (−3).511+.(5−2).11 = 55
) 22 ( ) 15 ( − + −
= - 5537
b -54 + 452 = (−4).453+2 = - 1045 = - 92 Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SÁCH THAM KHẢO Hai HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
GV kết luận
a) -52 + 0,25 = -52 + -10025 = -52 + 41 =
20
5
8 +
−
= -203
Bài 2: Tính:
a)-52 + 0,25 ; b) 3,5 + ( -74) c) -73 + (-51) - 34; d) -74 + 32 - 1742
Hoạt động 3 LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ GV:
- Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế
- HS lên bảng trình bày
- GV nhận xét
Bài 3: Tìm x, biết a) x + 14 = -52; b) 74 - x = 41 + 2 c) -x -54 = -32 ; d) 16 + x = 5 - 31
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
Trang 4Làm các bài tập: 8, 9, 10 SBT
Ngày giảng: / /
Tiế 4 - 5 : LUYỆN TẬP VỀ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc nhân chia số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng nhân chia số hữu tỉ
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán nhân chia số hữu tỉ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Luyên tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập
HS:
- Bảng nhóm, làm bt
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học
2 Bài cũ:
Nêu quy tắc nhân chia số hữu tỉ
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 CHỮA CÁC BÀI TẬP
GV ra đề yêu cầu học sinh giải
HS giải vào vỡ học
HS lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét thống nhất
d (-121 ):32 = (-121 ).23= - 81
Bài1: Tính a) (-107 ).118 ; b) 0,36 125 c) (-74):(-134 ) d) (-121 ):32 Giải:
a) (-107 ).118 = 310−7..88 = - 8077 b) 0,36 −512 = 10036 −512 = -125108 c) (-74):(-134 ) = (-74).(-134 ) = 137 Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SÁCH THAM KHẢO
Ba HS lên bảng trình bày Bài 2: Tính:
Trang 5HS nhận xét
GV kết luận
a) A = [(-51).(-54)]:(-43) = 254 : (-43) =
25
4
(-34) = - 1675 Vậy A = - 7516
b) B = [(-3): 51 ] (-32) = (-15) : (-32)
= (-15) (-23) = 10
a)A = [(-51).(-54)]:(-43) b) B = [(-3): 51 ] (-32) c) C = (94: 31): (32 + 1)
Giải:
a) A = [(-51).(-54)]:(-43) = 254 : (-43) = 25
4 (-34) = - 7516 Vậy A = - 1675 b) B = [(-3): 51 ] (-32) = (-15) : (-32)
= (-15) (-23) = 10 Hoạt động 3
LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ GV:
- Cho HS đứng tại chổ trả lời
- GV uốn nắn sữa sai
Bài 3: Hãy viết số hữu tỉ -43 dưới dạng a) Thành tich của hai số hữu tỉ
b) Thành thương hai số hữu tỉ
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
Làm các bài tập: 8, 9, 10 SBT
Ngày giảng: / / Tiết 6- 7: LUYỆN TẬP VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
A MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị x và cách sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập sử dụng máy tính
HS:
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
Trang 6D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học
2 Bài cũ:
- Viết công thức tìm x =?
- Chữa bài tập 27 a, b, c
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK
GV ra đề yêu cầu các nhóm thảo luận
thống nhất đáp án
HS các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả Cả lớp nhận xét thống nhất
GV: Treo bảng phụ
HS theo hướng dẫn sử dụng máy tính
bỏ túi để tìm kết quả
GV: Hướng dẫn các em đổi thành các
phân số trước khi so sánh
HS: Thực hiện các bước để tiến hành
so sánh
Bài 1
HS hoạt động theo nhóm
GV: Chọn bảng nhóm để chữa theo bài chuẩn
Bài 26/16:
a) = -5,5497 b) = - 0,42
Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
−
=
−
=
−
=
−
=
Sắp xếp ta có:
13
4 10
3 0 6
5 875 , 0 3
2
1 <− <− < < <
−
=>
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1 <− <− < < <
−
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT GV: Gợi ý cách làm
HS: Lên bảng tính theo hai trường hợp
xảy ra
Bài 2 Tính giá trị các biểu thức:
−
=
=
⇒
=
15 a
15 a 15 a
b = -0,75
- Thay a = 15; b = - 0,75 vào biểu thức rồi tính
- Thay a = -15; b = -0,75 vào biểu thức rồi tính
Trang 7GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?
-x - 3,5 có giá trị như thế nào?
Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra
a) A = 0,5 - x - 3,5
HS tư duy và trả lời:
Ta có : -x - 3,5 ≤ 0 ∀x
A = 0,5 -x - 3,5≤ 0,5 => A max khi A = 0,5
=> x - 3,5 = 0 x =3,5
Hoạt động 3 LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ GV:
- Cho HS nhắc lại công thức tính x
- Những số như thế nào có cùng một
giá trị tuyệt đối
- Những số nào có giá trị tuyệt đối =2,
3
Bài 3:
Tìm x biết:
x - 1,7 = 2,3
=
−
=
−
⇒
2,3 x 17
2,3 1,7 x
−
=
=
⇒
,6 0 x
4 x
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập mẫu
Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT
Ngày giảng: / / Tiết 8-9: LUYỆN TẬPVỀ LŨY THỪA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Củng cố các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Lũy thừa của một tích, một thương và lũy thừa của một lũy thừa
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc tren trong việc tính toán giá trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh lũy thừa và tìm số chưa biết
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức
- Đề kiểm tra 15'
HS:
- Giấy làm bài kiểm tra 15'
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Trang 81 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ: Kiểm tra 15' cuối tiết học
3 Luyện tập:
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải Cả lớp tham gia học tập và
hoàn thành bài giảng
Bài 40: Tính a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
=
+
=
+
b) 255.4.20.25.4 ((255.20.4))4 1001 1001
4 4
4
4 4
=
⋅
=
Bài 39 SGK a) x10 = x7.x3
x10 = (x2)5
x10 = x12:x2 Bài 42 SGK
2
16 2
2 2
=> 2n = 23 n =3
81
3
- n =−
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
=> (-3)n = (-3)7 n = 7
Hoạt động 2 CỦNG CỐ
1 Tính
a) =
2
3
2
=
3
5
2
-40 =
−
⋅
− 2
4
3 6
5 4
1 8
7
c) 156 34 =
8 6
9 2
2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:
a) 4 32 =
27
1 3
⋅
16
1 2 : 2
8 6 3
3 Chọn câu trả lời đúng trong các câu A; B; C
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Trang 9- Ôn lại quy tắc về lũy thừa.
- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số
- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT
Ngày giảng: / / Tiết 10: LUYỆN TẬP TỈ LỆ THỨC
A MỤC TIÊU:
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra
tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
HS:
- Học bài làm bài tập, phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học
2 Bài cũ:
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK
- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK
3 Luyện tập
Hoạt động 1 LUYỆN TẬP GV: Chép bài 49 a và 49b lên bảng và
gọi 2 HS lên bảng làm:
Hs1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: cho cả lớp nhận xét kết quả của
hai bạn Sau đó gọi tiếp hai bạn lên
làm câu c, d
Bài 49:
a) 53,25,5 = 525350 =1421
=> Lập được tỉ lệ thức b) :5252 39310 2625 43 10
3
=> Không lập được tỉ lệ thức
c) 156,,5119 =1519651 = 73
=> Lập được tỉ lệ thức d) 7:432 32 00,9,5= −59
−
≠
−
=
−
Trang 10GV: Giao bài 50 cho các nhóm hoạt
động nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra vài nhóm và cho điểm
GV: Gợi ý cho HS viết các số đó
thành dạng lũy thừa của 4, từ đó lập
ra các tích bằng nhau
HS: Tiến hành theo gợi ý của GV
GV: từ các đẳng thức tích tìm được
hay lập ra các tỉ lệ thức
=> Không lập được tỉ lệ thức
Bài 50: Hoạt động nhóm HS thể hiện vào phiêu học tập theo nhóm
Bài 68 (SBT) Lập các tỉ lệ thức từ 4 số trong 5 số sau: 4; 16; 64; 256 và 1024
Ta có:
4 = 41; 16 = 42; 64 = 43; 256=44;
1024 = 45
* 41.44 = 42.43 (= 45)
=> 4.256 = 16.64
* 41.45 = 42.44
=> 4.1024 = 16.256 Hoạt động 2
CỦNG CỐ BÀI
1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các số sau: 4,5; 6; 10,8; 14,4
2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 0,24.1,61 = 0,84.0,46
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn các dạng bài đã làm
- Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
- Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt