- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt 5 hỡnh của bài trang 66 và 67 và trả lời cỏc cõu hỏi sau: + Hỡnh nào làm cho bạn biết trời đang cú giú?. Hoạt động 3: Thực hành - Gv nêu yêu cầu c
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tự nhiên và xã hội
Gió
I Mục tiêu
- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió
- Hs khá, giỏi: nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con ngời: phơi khô, hóng mát, thả diều, thuyền buồm, cối xay gió…
II Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong sách giáo khoa Quạt giấy
III Lên lớp
* Giới thiệu bài
* Bài mới
Hoạt động 1 : Quan sỏt tranh
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt 5 hỡnh của bài trang 66 và 67 và trả lời cỏc cõu hỏi sau:
+ Hỡnh nào làm cho bạn biết trời đang cú giú ?
+ Vỡ sao em biết là trời đang cú giú?
+ Giú trong cỏc hỡnh đú cú mạnh hay khụng? Cú gõy nguy hiểm hay khụng ?
- Tổ chức cho cỏc em làm việc theo nhúm quan sỏt và thảo luận núi cho nhau nghe cỏc ý kiến của mỡnh nội dung cỏc cõu hỏi trờn
- Gọi đại diện nhúm lờn chỉ vào từng tranh và trả lời cỏc cõu hỏi Cỏc nhúm khỏc nghe và nhận xột bổ sung
- Giỏo viờn treo tranh ảnh giú và bóo lờn bảng cho học sinh quan sỏt và hỏi:
+ Giú trong mỗi tranh này như thế nào?
+ Cảnh vật ra sao khi cú giú như thế nào?
- Cho học sinh làm việc theo nhúm nhỏ quan sỏt và trả lời cỏc cõu hỏi
- Giỏo viờn chỉ vào tranh và núi: Giú mạnh cú thể chuyển thành bóo (chỉ vào tranh
vẽ bóo), bóo rất nguy hiểm cho con người và cú thể làm đổ nhà, góy cõy, thậm chớ chết cả người nữa.
kết luận: Trời lặng giú thỡ cõy cối đứng yờn, cú giú nhẹ làm cho lỏ cõy ngọn cỏ lay động nhẹ Giú mạnh thỡ nguy hiểm nhất là bóo.
Hoạt động 2: Tạo giú
- Cho học sinh cầm quạt vào mỡnh và trả lời cỏc cõu hỏi sau: Em cảm giỏc như thế nào?
Gọi một số học sinh trả lời cõu hỏi
- Gv hỏi tiếp: nêu tác dụng của gió đối với cuộc sống con ngời? ( hs khá, giỏi )
Gió có tác dụng đối với đời sống con ngời: phơi khô, hóng mát,thả diều, thuyền buồm, cối xay gió, năng lợng tạo điện…
Hoạt động 3: Quan sỏt ngoài trời
- Cho học sinh ra sõn trường và giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Quan sỏt xem lỏ cõy, ngọn cỏ, lỏ cờ … cú lay động hay khụng?
+ Từ đú rỳt ra kết luận gỡ?
- Tổ chức cho cỏc em làm việc và theo dừi hướng dẫn cỏc em thực hành
- Tập trung lớp lại và chỉ định một số học sinh nờu kết quả quan sỏt và thảo luận trong nhúm
Trang 2- Giỏo viờn kết luận: Nhờ quan sỏt cõy cối cảnh vật xung quanh và cảm nhận của mỗi người mà ta biết trời lặng giú hay cú giú, giú nhẹ hay giú mạnh.
* Củng cố dăn dũ:
Trò chơi chong chóng
- Gv phổ biến cách chơi:
Gió nhẹ: hs chạy từ theo hàng ngang
Gió mạnh: chạy nhanh hơn để chong chóng quay
Trời lặng gió: ngừng quay
- Hs chơi
- Nhận xét
Mĩ thuật
Vẽ đờng diềm trên áo, váy.
I Mục tiêu
- Nhận biết ve đẹp của trang phục có trang trí đờng diềm
- Biết cách vẽ đờng diềm đơn giản vào áo, váy
- Vẽ đợc đờng diềm đơn giản trên áo, váy và tô màu theo ý thích
II Đồ dùng dạy học
Tranh ảnh váy áo có vẽ đờng diềm Mẫu
III Lên lớp
Hoạt động 1: Giới thiệu đờng diềm
- Gv cho hs xem một số đồ vật đã chuẩn bị( áo, váy, vải dệt hoa, túi có trang trí đ ờng diềm) và đặt câu hỏi cho hs suy nghĩ trả lời:
+ Đờng diềm đợc trang trí ở đâu? ( ở cổ áo, chân áo…)
+ Trang trí đờng diềm làm cho áo, váy nh thế nào?
+ Trong lớp ta có bạn nào áo, váy có trang trí đờng diềm?
- Gv: Đờng diềm đợc sử dụng nhiều trong việc trang trí quần, áo , váy và trang phục của các dân tộc miền núi
Hoạt động 2: Hớng dẫn cách vẽ đờng diềm
Gv giới thiệu cách vẽ đờng diềm: Gv vừa giảng giải vừa thực hành vẽ trên bảng cho
hs cả lớp cùng theo dõi
- Vẽ hình: chia các khoảng đều nhau, vẽ hình theo nhiều cách khác nhau
- Vẽ màu:
+ Vẽ màu đờng diềm theo ý thích( vẽ màu vào hình vẽ, vẽ mùa nền của đờng diềm khác với màu hình vẽ)
+ Vẽ màu áo, váy theo ý thích( vẽ màu tuỳ ý, có thể không vẽ màu.)
Hoạt động 3: Thực hành
- Gv nêu yêu cầu của bài: Vẽ đờng diềm trên áo, váy theo ý thích
- Gv theo dõi giúp hs chia khoảng, vẽ hình và chọn màu Chú ý gợi ý cho mỗi hs có cách vẽ hình, vẽ màu khác nhau
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- Hs nhận xét một số bài vẽ về:
+ Hình vẽ ( các hình giống nhau có đều không?)
+ Vẽ màu ( không lem ra ngoài hình vẽ)
+ Màu nổi, rõ, tơi sáng
Hs chọn những bài đẹp
- Gv nhận xét, đánh giá
* Dặn dò
Về nhà quan sát các loại hoa( về hình dáng và màu sắc)
Đạo đức
Tự chọn của địa phơng: Bảo vệ của công
I Mục tiêu
Trang 3Học sinh hiểu: - Lợi ớch của cụng ở nhà trường và nơi cụng cộng.
- Cỏch bảo vệ của cụng ở nhà trường và nơi cụng cộng
- Quyền được vui chơi và học tập ở nhà trường và nơi cụng cộng Học sinh biết bảo vệ của cụng
II Đồ dùng dạy học
- Ảnh chụp Trờng TH Tân Hơng 2, nhà văn hoá xã Tranh phúng to ở hoạt động 2, hoạt động 3
III Lên lớp
Bài cũ:
- Để bảo vệ hoa và cõy nơi cụng cộng em cần làm gỡ?
- Tại sao chỳng ta phải bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng?
G
iới thiệu bài mới: Bảo vệ của công
Ho ạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận nhóm
- GV tổ chức cho HS quan sỏt ảnh( Trờng TH Tân Hơng 2, nhà văn hoá xã) rồi lần lượt nờu cõu hỏi cho từng ảnh: Hs quan sát, thảo luận để trả lời câu hỏi
+ Ảnh chụp cảnh gỡ? ở đõu?
+ Được học dưới mỏi trường này, được vui chơi nhà văn húa xã này, em cú thớch khụng?
+ Ở đú em thấy bàn ghế thế nào? Bảng hiệu, tường rào cú đẹp khụng?
+ Để mỏi trường, cỏc cơ quan xó, nhà trường được luụn mới và đẹp cỏc em cần làm những việc gỡ và khụng được làm những việc gỡ ?
* GV kết luận: Để cú nơi cho cỏc em vui chơi an toàn và học tập tốt, cỏc em phải
biết bảo vệ của cụng như: khụng vẽ bẩn lờn tường ở trường, phỏ hỏng, vẽ lờn bàn ghế ở trường, khụng phỏ hàng rào ở hội trường xó và nhà trường
Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp đụi
- GV yờu cầu cỏc cặp HS quan sỏt tranh phúng to và thảo luận
Tranh 1: Vài bạn đang đập cửa phũng học
Tranh 2: Cỏc bạn đang vẽ bậy lờn tường ở cơ quan văn hoá xã, ở trường học
Tranh 3: 1 bạn HS đang lau chựi cỏc vết bẩn ở trờn tường
Tranh 4: Cỏc bạn đang xụ đẩy bàn ghế trong lớp học
Tranh 5: Cỏc bạn đang sắp xếp bàn ghế ngay ngắn trong lớp họcvà quột dọn trực
nhật vệ sinh lớp học
+ Tranh nào thể hiện việc nờn làm? Tại sao?
+ Tranh nào thể hiện việc khụng nên làm? Tại sao?
- Hs thảo luận cặp đôi Gv gọi một số hs trả lời, hs khác nhận xét, bổ sung
* GV kết luận:
+ Tranh 3 thể hiện hành động nờn làm, bạn biết giữ gỡn, bảo vệ hội trường thờm đẹp khụng để tường bị bẩn
+ Tranh 5 thể hiện hành động nờn làm, bạn biết giữ gỡn, bảo vệ lớp học ngăn nắp, thờm đẹp bàn ghế sử dụng trật tự , lõu dài
Trang 4+ Tranh 1, 2, 4 thể hiện hành động khụng nờn làm, cỏc bạn xụ đẩy bàn ghế, đập cửa phũng học, vẽ lờn tường làm cho tờng bẩn và xấu
Hoạt động 3: Đóng vai
- GV chia nhúm để đúng vai theo tỡnh huống sau:
+ Em sẽ làm gỡ khi thấy bạn xúa và bụi bẩn cỏc bảng hiệu ở cơ quan xã mỡnh ở ? + Em sẽ làm gỡ khi thấy bạn xúa và bụi bẩn cỏc cỏc tường lớp học và bản ghế ở nhà trường mỡnh đang học ?
a Mặc bạn, khụng quan tõm
b Cựng xúa và bụi bẩn bảng hiệu với bạn
c Khuyờn ngăn bạn
d Mỏch người lớn, mỏch với Thầy, Cụ
- HS thảo luận nhúm chuẩn bị đúng vai Cỏc nhúm lờn đúng vai
- HS thảo luận rỳt kinh nghiệm về cỏch đúng vai của cỏc nhúm
- Gọi đại diện nhúm HS nờu ý chớnh qua cỏc tỡnh huống trờn
- Giỏo viờn nhận xột , rỳt kinh nghiệm về cỏch đúng vai của cỏc nhúm
* GV chốt lại cỏch ứng xử đỳng: Nờn khuyờn ngăn bạn hoặc mỏch người lớn ,
mỏch với thầy , cụ khi khụng cản được bạn Làm như vậy là gúp phần tiết kiệm tiền của của nhà nước và của nhõn dõn , bảo vệ tài sản , của cụng được sử dụng lõu bền
Củng cố,Dặn dũ:
+ Cho hỏt bài “Em yờu trường em” (Nhạc và lời: Hoàng Võn - Mộng Lõn).
+ Nhận xột tiết học, tuyờn dương Dặn các em về nhà học bài, xem lại cỏc bài đó học
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010 Luyện toán
Ôn luyện phép cộng, phép trừ.
I Mục tiêu
- Luyện tập giải toỏn thành thạo , vẽ được cỏc hớnh vẽ trong bài tập
II Đồ dùng dậy học
Bảng phụ
III Lên lớp
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
32 + 23 54 + 34 47 + 21 72 + 25
98 – 67 45 – 25 69 – 36 86 – 46
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu cách đặt tính, cách tính
- Hs làm bài vào bảng con, gọi một số hs làm bài trên bảng lớp
- Chữa bài: Cho hs trình bày bài làm của mình trên bảng, hs dới lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 2: Tính
42 + 20 + 7 = 90 + 6 + 2 = 53 + 6 + 0 =
99 – 70 – 9 = 80 – 50 + 7 = 21 + 12 – 3 =
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu cách làm bài tập: Lần lợt thực hiện các bớc tính
Gv : lần lợt thực hiện các bớc tính, lu ý kĩ năng cộng, trừ nhẩm các số tròn chục và công, trừ các số có hai chữ số với số có một chữ số
- Hs làm bài vào nháp
Trang 5- chữa bài: gọi hs đọc kết quả bài làm của mình, hs khác nhận xét và bổ sung.
Bài tập 3: Một sợi dây dài 99 cm, đã cắt 45 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
Xăng- ti- mét?
- Hs đọc đề bài toán
- gv tóm tắt bàng sơ đồ trên bảng lớp
- Hs tự làm bài vào vở ô li, một hs làm vào bảng phụ Gv có thể đi đến những hs yếu kém để giúp đõ các em hoàn thành bài tập
- Chấm và chữa bài
* Nhận xét, dặn dò
Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà ôn lại bài, xem trớc bài mới
Luyện tiếng việt
Luyện đọc: Hồ gơm
I Mục tiêu
- HS đọc trơn thành thạo bài : Hồ Gươm
- Hiểu được nội dung của bài tập đọc
- Ôn vần ơm, ơp
II Lên lớp
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu: Giọng đọc chậm, trìu mến; ngắt, nghỉ rõ sau dấu chấm, dấu phẩy
- GV hướng dẫn cho HS đọc nối tiếp từng cõu của bài: theo dãy
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn( 2 đoạn)
- Luyện đọc nói tiếp đoạn trong nhóm bàn
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS đọc trơn toàn bài, khuyến khích tất cả các em đều đọc trơn, trôi chảy toàn bài
- Thi đọc cả bài: cá nhân
Hoạt động 2: Nắm nội dung bài
- Hs đọc lại đoạn 1 Trả lời câu hỏi: + Hồ Gơm là cảnh đẹp ở đâu? ( Hồ Gơm là cảnh
đẹp ở Hà Nội)
+Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gơm trông nh thế nào? ( Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ nh chiếc gơng bầu dục khổng lồ, sáng long lanh)
- Hs đọc đoạn 2
- Hs đọc toàn bài
- Gv cho hs quan sát ảnh nh trong sgk và nêu câu hỏi cho cả lớp: Đọc những câu văn trong bài tả cảnh đẹp trên các bức ảnh đó
- Hs trả lời câu hỏi, lần lợt từng bức tranh
- Gv kết luận: Hồ Gơm là cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội
Hoạt động 3: Ôn vần ơm, ơp
- Hs thi tìm tiếng có vần ơm, ơp: thi theo tổ, mỗi tổ 3 hs( 3 tổ) lên bảng thi viết nối tiếp Hs còn lại nhận xét bổ sung thêm, tổ nào ghi đợc nhiều, đúng thì tổ đó thắng M: nờm nợp, mớp, rách tơm, tinh tơm, tơm tất,lợm, ớp cá, cớp cờ, hạt cờm…
- Nói câu có các tiếng vừa tìm đợc:
Ví dụ: Chú mèo mớp nằm sởi nắng
Xe cộ đi lại nờm nợp.
- Hs suy nghĩ đặt câu, gv chú ý sửa lỗi cho các em
* Củng cố,dặn dò
- Hs đọc lại bài
- Về nhà ôn lại bài, xem trớc bài Luỹ tre
Thể dục
Bài thể dục Trò chơi
Trang 6I Mục tiêu
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung( thực hiện theo nhịp hô nhng có thể còn chậm)
- Biết cách tâng cầu cá nhân hoặc chuyền cầu theo nhome 2 ngời
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Cầu, vợt gỗ, bảng cá nhân
III Lên lớp
Hoạt động 1: Khởi động
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yờu cầu bài học
+ ễn bài thể dục
+ Tiếp tục ụn “Tõng cầu”
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn Sau đú, đi thường và hớt thở sõu
- Xoay cỏc khớp cổ tay, chõn, vai, đầu gối, hụng ……
Hoạt động 2: Bài mới
* Ôn bài thể dục phát triển chung
- Từ đội hỡnh vũng trũn GV dựng khẩu lệnh cho HS trở về hàng ngang
- Lần 1, GV hụ nhịp nhưng khụng làm mẫu Nếu thấy HS quờn động tỏc thỡ GV cho dừng lại và nhắc nhở
- Lần 2, cỏn sự lớp điều khiển, GV đi quan sỏt, nhận xột và cú đỏnh giỏ
- Từng tổ thực hiện, tổ trưởng điều khiển
* Tâng cầu cá nhân hoặc chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
- GV cho HS quay mặt vào nhau tạo thành từng đụi một
- GV cho HS tõng cầu cỏ nhõn rồi chuyển sang chuyền cầu theo nhúm 2 người Trong quỏ trỡnh thực hiện nếu thấy sai nhiều GV cho dừng lại chỉ dẫn thờm Sau đú chọn 1 đụi thực hiện tốt lờn làm mẫu GV quan sỏt , nhận xột và cú đỏnh giỏ
Hoạt động 3: Kết thúc
- Đi thpờng theo nhịp thành 3 hàng dọc và hát
- Tập động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi
- Nhận xét, về nhà tập thành thoạ bài thể dục phát triển chung, chuyền cầu theo nhóm 2 ngời và tâng cầu cá nhân
Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010 Luyện toán:
Ôn luyện phép công, phép trừ trong phạm vi 100.
Soạn thứ ba ngày tháng năm 2010
Luyện tiếng việt
Luyện đọc: Hồ Gơm Luỹ tre.
I Mục Tiêu
- Hs đọc trơn toàn bài tập đọc
- Nắm vững nội dung bài
- Luyện nói: Hỏi - đáp về các loài cây
II Lên lớp
Hoạt đông 1: Luyện đọc
Bài Hồ Gơm
- Gv đọc mẫu toàn bài: giọng đọc chậm, trìu mến; ngắt nghỉ rõ sau dấu chấm, dấu phẩy
Trang 7- Luyện đọc đoạn: hs đọc nối tiếp từng đoạn theo dãy bàn.
- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn theo nhóm bàn
- Thi đọc trơn từng đoạn: mỗi lần 3 bàn thi với nhau Gv chỉ định bất kì mỗi bàn một
em đại diện
Hs nhận xét
- Đọc toàn bài : đọc đồng thanh
- Sau đó cho từng cá nhân đọc, gv khuyến khích tất cả hs đọc trơn toàn bài
Bài Luỹ tre
- Gv đọc mẫu: nhấn giọng ở một số từ ngữ nh: sớm mai, rì rào, cong, kéo, tra, nắng, nằm, nhai, bần thần, đầy
- Luyện đọc nối tiếp đoạn thơ: yêu cầu hs đọc trơn, trôi chảy
- Luyện đọc toàn bài: đọc trong nhóm bàn
- Đọc đồng thanh: 3 tổ, lớp
- Thi đọc toàn bài : cá nhân
Hoạt động 2: Nắm nội dung bài
Bài Hồ Gơm
- Hs đọc lại đoạn 1 Trả lời câu hỏi: + Hồ Gơm là cảnh đẹp ở đâu? ( Hồ Gơm là cảnh
đẹp ở Hà Nội)
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gơm trông nh thế nào? ( Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ nh chiếc gơng bầu dục khổng lồ, sáng long lanh)
- Hs đọc đoạn 2
- Hs đọc toàn bài
- Gv cho hs quan sát ảnh nh trong sgk và nêu câu hỏi cho cả lớp: Đọc những câu văn trong bài tả cảnh đẹp trên các bức ảnh đó
- Hs trả lời câu hỏi, lần lợt từng bức tranh
- Gv kết luận: Hồ Gơm là cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội
Bài Luỹ tre
- Hs đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: Những câu thơ nào tả luý tre buổi sớm?
- Hs đọc khổ thơ thứ 2 và thực hiện yêu cầu: đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi tr-a
- Hs đọc cả bài thơ, nêu nội dung chính của bài?
- Gv kết luận: Vào buổi sáng sớm, luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre nh kéo mặt trời lên Buổi tra luỹ tre im gió nhng lại đầy tiếng chim
Hoạt động 3: Luyện nói
- Hs nêu chủ đề luyện nói: Hỏi - đáp về các loài cây
Từng nhóm bàn hs cùng thực hiện hỏi đáp về các loài cây có trong tranh( cây ổi, mít, dừa, bàng , phợng…)
- Gv đến từng nhóm gợi ý cho hs nếu thấy hs cha biết về cây đó
- Gv gọi một số cặp đúng lên hỏi đáp về các laòi cây
* Củng cố, dặn dò
- Hs đọc lại bài Dặn hs về ôn bài, xem trớc bài Sau cơn ma
Luyện tiếng việt
Luyện viết: Luỹ tre
I Mục tiêu
- Hs nghe chép chính xác bài thơ Luỹ tre
- Hs làm đợc bài tập chính tả: Điền n hay l; điền dấu ? hay ~
II Lên lớp
Hoạt động 1: Hớng dẫn nghe viết
- 3 hs bài thơ Luỹ tre
- Cả lớp đọc thầm lại và tìm những từ dễ viết sai: mỗi, thức dậy, luỹ tre, gọng vó,
bóng râm, bần thần…
- Hs vừa nhẩm đánh vần vừa viết vào bảng con nhng tiếng đó Nhận xét chỉnh sửa
Trang 8- Gv hớng dẫn hs cách chép bài thơ này vào ô li, cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở, chú ý viết hoa, dấu kết thúc câu …
- Gv đọc hs nghe viết bài vào vở
- Gv đọc lại thong thả, hs soát lỗi
- Hs đổi vở cho nhau để kiểm tra lỗi của nhau
- Gv chấm bài: 5- 7 bài, còn lại mang về nhà chấm
- Gv chữa một số lỗi cơ bản cho hs
Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần:n hay l?
Những ngôi sao…ấp lánh
Mẹ em là ngời rất siêng…ăng
b) Điền dấu ? hay dấu ~ trên những chữ in nghiêng?
Lê hội Đền Hùng ơ Phú Thọ.
Những chùm hoa đỏ rực trong ke lá
- Gv gắn bảng phụ có nội dung bài tập lên bảng lớp, hs đọc yêu cầu bài tập
- Hs suy nghĩ làm bài vào nháp, gv theo dõi giúp đỡ những hs yếu kém
- Gọi một số hs chữa bài trên bảng phụ, từng hs đọc bài làm của mình, hs nhận xét
bổ sung, gv sửa lỗi phát âm cho các em
- Gv nhận xét chung
* Dặn dò
Về nhà chép lại bài thơ vào vở luyện viết ở nhà
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Văn nghệ chào mừng ngày 30 – 4 và 1 – 5
I Mục tiêu
- Hs biết đợc lịch sử ngày 30 – 4 và ngày 1 – 5
- Vui văn nghệ chào mừng ngày lễ 30 – 4 và 1 – 5
II Lên lớp
Hoạt động 1: Lịch sử ngày lễ
Ngày 30 – 4
- Gv hỏi: em nào biết ngày 30 – 4 là ngày gì?
- Gv giảng giải: ngày 30 4 là ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam và thống nhất–
đất nớc Việt Nam Để có đợc nh ngày hôm nay đất nớc ta đã trải qua mấy chục năm
đấu tranh chống giặc pháp, giặc Mỹ xâm lợc, biết bao xơng máu của đồng bào đổ xuống, rất nhiều tấm gơng anh hùng đang độ tuổi thiếu niên mà chúng ta cần phải noi theo nh anh Kim Đồng, anh Lê Văn Tám, chị Võ Thị Sáu…
- Gv có thể hỏi thêm hs: Em nào có thể kể tên một số tấm gơng anh hùng của dân tộc
mà em biết?
- Gv kể thêm một số chiến công anh hùng của các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh vì dân tộc nh anh Nguyễn Văn Trỗi, anh Lê Viết Xuân, anh La Văn Cầu, anh Phan Đình Giót, anh Bế Văn Đàn…
- Gv kể sơ qua về các chiến dịch lớn trong tháng t: chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch lịch sử Hồ Chí Minh
Ngày 1 – 5
- Gv nói cho hs biết về lịch sử ngày 1 – 5 - 1886 : ngày quốc tế lao động
Tháng 1 1864 tại thành phố công nghiệp lớn ở Chi ca gô, đại hội liên–
đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: Từ ngày 1 5 1886 ngày lao động của– –
các công nhân sẽ là 8 giờ, hàng năm đợc chọn ngày ấy làm hợp đồng mới giữa chủ
và thợ Cũng trong ngày này khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ: Từ nay trở đi“
không ngời thợ nào phải làm việc quá 8 giờ 1 ngày phải thực hiện 8 giờ làm việc, 8”
giờ nghỉ ngơi, 8 giờ học tập 5000 cuộc bãi công của công nhân với khoảng 340 000 ngời tham gia ở khắp nớc Mỹ, sau đó 12 van rỡi công nhân đã giành đợc quyền làm việc 8 giờ.
Trang 9Từ đó ngày 1 5 hàng năm đã trở thành ngày đấu tranh của công nhân các n– ớc ngày đấu tranh quốc tế, ngày hội của công nhân và lao động trên toàn thế giới.
Hoạt động 2: Văn nghệ
Hs hát múa tập thể chào mừng ngày 30 – 4
Hs hát múa, kể chuyện, đọc thơ về 2 ngày lễ này
* Nhận xét, dặn dò
Nhận xét tiết học, dặn học sinh tìm hiểu thêm về lịch sử của các ngày lễ lớn trong năm
Chiều
Luyện toán
Ôn luyện các số trong phạm vi 100
I Mục tiêu
- Củng cố về: Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
Phép cộng, trừ trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Lên lớp
Bài tập 1: Viết các số
a Từ 11 đến 20:
b Từ 25 đến 35
c Từ 40 đến 50
d Từ 62 đến 75
e Từ 91 đến 100
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài lần lợt các phần vào bảng con
- Chữa bài: hs đọc bài làm của mình, hs khác nhận xét, bổ sung
Bài tập 2: Viết theo mẫu
25 = 20 + 5 37 = … + … 67 = … + … 88 = … + …
63 = … + … 49 = … + … 77 = … + … 98 = … + …
89 = … + … 54 = … + … 39 = … + … 29 = … + …
- Hs nêu yêu cầu bài tập: Viết theo mẫu( hoặc viết số có hai chữ số thành số chục cộng với số đơn vị)
- Gv tổ chức cho hs hỏi đáp nhau trong phần bài tập này: một hs hỏi: “63 gồm mấy chục và mấy đơn vị?” Hs trả lời: 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị” hoặc “ 63 bằng 60 cộng 3”
Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
53 + 43 34 + 15 97 – 44 98 – 54
75 + 20 13 + 31 72 – 32 79 – 9
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu cách đặt tính, cách tính
- Hs làm bài vào vở ô li, gọi một số hs làm bài trên bảng lớp Gv đi từng bàn quan sát xem hs đặt tính đúng cha rồi mới cho hs tính, chú ý tới những hs yếu
- Chấm và Chữa bài
* Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà ôn lại bài và xem trớc bài mới
Luyện tiếng việt
Luyện đọc : Luỹ tre
I Mục tiêu
- Hs đọc trôi chảy toàn bài thơ
- Nắm vững nội dung bài tập đọc
- Luyện nói theo chủ đề: Hỏi - đáp về các loài cây
II Lên lớp
Hoạt động 1: Luyện đọc
Trang 10- Gv đọc mẫu: nhấn giọng ở một số từ ngữ nh: sớm mai, rì rào, cong, kéo, tra, nắng, nằm, nhai, bần thần, đầy
- Luyện đọc nối tiếp đoạn thơ: yêu cầu hs đọc trơn, trôi chảy
- Luyện đọc toàn bài: đọc trong nhóm bàn
- Đọc đồng thanh: 3 tổ, lớp
- Thi đọc toàn bài : cá nhân
Hoạt động 2: Nắm nội dung bài
- Hs đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: Những câu thơ nào tả luý tre buổi sớm?
- Hs đọc khổ thơ thứ 2 và thực hiện yêu cầu: đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi tr-a
- Hs đọc cả bài thơ, nêu nội dung chính của bài?
- Gv kết luận: Vào buổi sáng sớm, luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre nh kéo mặt trời lên Buổi tra luỹ tre im gió nhng lại đầy tiếng chim
Hoạt động 3: Luyện nói
- Hs nêu chủ đề luyện nói: Hỏi - đáp về các loài cây
Từng nhóm bàn hs cùng thực hiện hỏi đáp về các loài cây có trong tranh( cây ổi, mít, dừa, bàng , phợng…)
- Gv đến từng nhóm gợi ý cho hs nếu thấy hs cha biết về cây đó
- Gv gọi một số cặp đúng lên hỏi đáp về các loài cây
* Củng cố, dặn dò
- Hs đọc lại toàn bài thơ Về nhà ôn lại bài và xem trớc bài Sau cơn ma
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Văn nghệ chào mừng ngày 30 – 4 và 1 – 5
Soạn sáng thứ t ngày tháng 4 năm 2010
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010 Luyện toán:
Luyện phép cộng trong phạm vi 100
I Mục tiêu
- Hs Tính thành thạo phép cộng trong phạm vi 100
- Củng cố giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Lên lớp
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
9 + 30 8 + 21 16 + 23 78 + 21
30 + 47 45 + 44 90 + 7 52 + 37
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs tự làm bài vào bảng con, gọi một số hs làm trên bảng lớp
- Chữa bài: hs trình bày cách làm của mình, hs khác nhận xét, bổ sung
Bài tập 2: Tính
21 + 11 + 10 = 34 + 14 +11 = 55 + 30 + 2 =
87 + 2 + 10 = 12 + 34 + 3 = 90 + 3 + 6 =
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu cách làm: thực hiện lần lợt tùng phép tính
- Hs làm bài vào vở ô li, một số hs làm bìa trên bảng lớp
- Chữa bài
Bài tập 3: Nam gấp đợc 15 máy bay, Đức gấp đợc 20 máy bay Hỏi cả hai bạn gấp
đ-ợc bao nhiêu máy bay?
- Hs đọc đề bài
- Hs tự tóm tắt đề bài
- Hs tự làm bài vào vở ô li, 1 hs làm bảng phụ
- Chấm và chữa bài
* Nhận xét, dặn dò