1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kì 2 lớp 11

9 1,8K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Kì 2 Lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cos2x 4cos2x 2cosx Qua đờng thẳng a vuông góc với mặt phẳng P, số mặt phẳng Q vuông góc với P là Vô số 1 2 0 Cho hình chóp S.ABC có SA  ABC Góc giữa hai mp ABC và SBC là góc giữa đờng t

Trang 1

Công thức tính số hạng tổng quát un của dãy số cho bởi công thức truy hồi

1

1

3 1 2

u

3

2

u 

1

3

2

3

2 1

u 

3

2 1

u 

Cho dãy số cho bởi công thức truy hồi 1

1

1 2

u

Hỏi số 33 là số hạng thứ mấy

17

u

15

u

14

u

16

u

Cho dãy số 22

1

n

n u

n

, số

9

41 là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy 9

8

10

11

Dãy số 1

1

2 2

u

 

là dãy bị chặn trên và chặn dới nh sau

2u n 2

1u n  2 2

3

2

2

n

u

5

2

3

n

u

Xét tính đơn điệu của dãy số 1

sin 2

n

n u

n

 Dãy không tăng, không giảm

Dãy tăng

Dãy giảm

Dãy không giảm

Dãy un = 2n – 7 là dãy 7 là dãy

Cấp số cộng, công sai d = 2

Không là cấp số cộng

Cấp số cộng, công sai d = 5

Cấp số cộng, công sai d = -7

Một cấp số cộng có u1 = 5; u12 = 28 Tìm u10

U10 = 32

U10 = 24

U10 = 35

U10 = 30

Cho cấp số nhân có u3 = 8; u5 = 32 Tìm u10

U10 = 1024± 1024

Trang 2

U10 = 512± 1024

U10 = 1024

U10 = 512

Cho cấp số cộng biết u3 + u13 = 80 Tính tổng của 15 số hạng đầu tiên S15

S15 = 600

S15 = 620

S15 = 800

S15 = 630

Cho cấp số nhân biết u1 = 5; u5 = 405 và tổng của n số hạng đầu tiên là Sn = 1820 Tìm n

n = 6

n = 8

n = 10

n = 7

Cho cấp số nhân biết tổng của n số hạng đầu tiên là Sn = 3 n– 7 là dãy 1 Tìm u 1 và công bội q

U1 = 2; q = 3

U1 = 3; q = 2

U1 = 2; q = -3

U1 = - 2; q = 3

Một tam giác vuông có chu vi bằng 3, các cạnh lập thành một cấp số cộng, độ dài 3 cạnh là

3 5

;1;

;1;

1 5

;1;

3 3

1 7

;1;

Ba số lập thành một cấp số nhân có tổng bằng 39, hiệu giữa số hạng cuối và số hạng đầu bằng 24 Ba số đó là

3; 9 ; 27 hoặc 25; -35; 49

3; 9 ; 27

25; -35; 49

192 1536

5 25

Tính giới hạn lim( n 1 n2)

0

1

-1

Tính giới hạn 2 1

lim

2 2

n n

  2

1/2

0

2

Tính giới hạn 1

lim

1

 

  -1

0

1

1/2

Tính giới hạn 2

lim( n  4n n ) -2

2

1

0

Trang 3

TÝnh giíi h¹n 1 2 3 2

n

   

1/2

2

0

TÝnh giíi h¹n 22

lim

1

n

  0

2

1

TÝnh tæng 1 + 0,1 + (0,1) 2 + (0,1) 3 + …

10/9

19/10

11/10

11/9

3 9 27

3/4

3/2

2/3

4/3

TÝnh giíi h¹n

2

3

2 15 lim

3

x

x

 

 8

6

4

2

TÝnh giíi h¹n

2

0

1 1 lim

x

x x

 

0

1

2

TÝnh giíi h¹n

5

1 2 lim

5

x

x x

 

 1/4

1/6

0

TÝnh giíi h¹n lim( 2 )

1/2

0

2

1

TÝnh giíi h¹n

2 2

lim

4

x

x

 1/16

3/4

1/4

1

TÝnh giíi h¹n

1

lim

x

x x

 

  1/2

1/3

Trang 4

3/4

TÝnh giíi h¹n

0

sin 2 lim

x

x x

 2

1/2

-1/2

1

TÝnh giíi h¹n

2 1

lim

1

x

x

 3/8

3/4

0

TÝnh giíi h¹n

3

2 1

lim

1

x

x

 -1/12

1/3

1/6

1/12

TÝnh giíi h¹n 2

0

1 cos 2 lim

x

x x

2

1/2

0

1

TÝnh giíi h¹n lim ( 2 3 )

1/2

0

-2

-1/2

TÝnh giíi h¹n lim ( 2 2 2 4 )

-2

0

1

2

TÝnh giíi h¹n

2

2

( 2) lim

4

x

x

  

 -1

1

-1/2

TÝnh giíi h¹n

2

lim

3 2

x

x

  

 

 7/2

-5/2

-1/2

1/2

TÝnh giíi h¹n

2

2 2

lim

4

x

x

 -1/4

1/2

0

+

Trang 5

Tính giới hạn

3

2 1

lim

x

3

3

0

2

2

-

Tính giới hạn

5

5 lim

1 2

x

x x

  4

2

0

1

Tính giới hạn của hàm số

x > 1 1

( )

- x 1 2

x

f x

x



khi x  1

Không có giới hạn

0

-1

-1/2

Tính giới hạn của hàm số

x < 0 ( )

- x 0 1

x

f x

x x



khi x  0

-1

Không có giới hạn

0

-2

Tính giới hạn của hàm số

3 2 2

1 2

x > 3

3 - x x 3

x

khi x  3

Không có giới hạn

3

1/4

0

Tính giới hạn của hàm số

sin

x > 0 ( )

cosx x 0

x



khi x  0

1

Không có giới hạn

0

-1

Tìm a để hàm số

3 1

x < 1

2 x 1

x

ax

 

 

có giới hạn khi x  1

a = 1

a = -2

a = 3

a = 0

Trang 6

Tìm a để hàm số

2 2

3 2

x > 1 1

( )

x 1 2

x

f x

x

  



 

có giới hạn khi x  1

a = -1/8

a = 7/2

a = -5/2

a = 0

Tìm a để hàm số

x < 0 ( )

4

x 0 1

x

f x

x a

x



có giới hạn khi x  0

a = -5

a = -2

a = 2

a = 0

Tìm a để hàm số

x -3 3

( )

x = -3

x x

f x

a

 



có giới hạn khi x  -3

Không tồn tại a

a = -2

a = 2

a = 0

Tìm các điểm gián đoạn của hàm số

2

2 ( ) x x

f x

x = -1; x = 0

x = 0

x = - 1

x ≠ 0

Tìm các điểm gián đoạn của hàm số

2

( )

1

f x

x

  

x = -1; x = 1

x = 1

x = - 1

x = ± 1024 1; x = 0

Tìm các điểm gián đoạn của hàm số

x 0 ( )

1

- x = 0 2

x x

f x

  



x  (1; +)

x = 0

x ≤ 1

Không có

Tìm các điểm gián đoạn của hàm số

2 1 1

x 0

0 x = 0

x

x  (-; -1/2)

x = 0

x  (-; -1/2)  {0}

Không có

Phơng trình x 6 + 2x 4– 7 là dãy 1 =0 có

Trang 7

ít nhất 2 nghiệm

Vô nghiệm

đúng một nghiệm

Bảy nghiệm

Phơng trình x 3 + 2x – 7 là dãy m = 0 luôn

Có ít nhất 1 nghiệm

Vô nghiệm

Có đúng một nghiệm

Có 3 nghiệm

Phơng trình sinx – 7 là dãy x + 1 = 0

Có nghiệm trong khoảng (0; 3/2)

Vô nghiệm trên R

Vô nghiệm trong khoảng (0; 3/2)

Có nghiệm trong [2; 3]

Phơng trình x 3– 7 là dãy 19x - 30 = 0 có số nghiệm là

Đúng 3 nghiệm

Đúng 2 nghiệm

Đúng 1 nghiệm

Vô nghiệm

Tính đạo hàm của hàm số yx2 x1

2

x

 

2

1

2 xx1

2

2 1

1

x

 

2

1

x

xx

Tính đạo hàm của hàm số y x cotx

2

cot

sin

x

x

x

2

1

cot

sin

x

x

2

1

cot

sin

x

x

2

cot

sin

x

x

x

Tính đạo hàm của hàm số sin cos

sin cos

y

sin cos

sin cos

2(sin cos )

sin cos

2

sinxcosx

sin 2

sin cos

x

Cho hàm số f x( ) 1x , tính f(3) + (x - 3).f (3)’(3)

Trang 8

4

x 

2

2

± 1024

3

2

x

x

Tính đạo hàm của hàm số y = cos 2 3x

-3sin6x

-2sin3x

-6sin3x

-2sin3x.cos3x

Tính f ( ’(3) /2) biết cos

( )

1 sin

x

f x

x

 -1/2

1/2

-1

-2

Cho f(x) = 2cos 2 (4x - 1) Tìm miền giá trị của f (x)’(3)

-8 ≤ f’(3)(x) ≤ 8

-12 ≤ f’(3)(x) ≤ 12

-4 ≤ f’(3)(x) ≤ 4

-16 ≤ f’(3)(x) ≤ 4

Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1/3x 3 + 1/3 tại điểm có hoành độ bằng -1 thuộc đồ thị là

y = x + 1

y = x – 7 là dãy 1

y = 2x + 2

y = - x + 1

Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 2– 7 là dãy x tại điểm có hoành độ bằng 1 thuộc

đồ thị là

y = x - 1

y = x + 1

y = 2x + 2

y = - x + 1

Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1 x 2 tại điểm A(0; 1)

y = 1

y = x + 1

y = 2x + 1

y = - x + 1

Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tan3x tại điểm có hoành độ bằng /3 thuộc

đồ thị là

y = 3x - 

y = 3x + 

y = -3x - 

y = -3x + 

Cho hàm số f(x) = (x + 1) 4 Tính f (2)’(3)’(3)

108

96

27

81

Cho hàm số f(x) = (x + 1) 4 Tính f (2)’(3)’(3)

108

96

27

81

Cho hàm số y =1/2x 2 + x + 1 Tính y ’(3)2– 7 là dãy 2y y’(3)’(3)

-1

0

2

1

Cho hàm số y = cos 2 x Tính y’(3)’(3)

Trang 9

Cos2x

4cos2x

2cosx

Qua đờng thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P), số mặt phẳng (Q) vuông góc với (P) là

Vô số

1

2

0

Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABC)

Góc giữa hai mp (ABC) và (SBC) là góc giữa đờng thẳng AM và SM với M là trung điểm BC

Góc giữa hai mp (ABC) và (SBC) là góc SAB

Góc giữa hai mp (ABC) và (SBC) là góc SBC

Góc giữa hai mp (ABC) và (SBC) là góc giữa hai đờng thẳng SA và BC

Cho tứ diện đều ABCD có đờng cao AH và O là trung điểm AH, các mặt bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì

Vuông cân

Đều

Cân

Vuông

Độ dài đờng chéo của hình lập phơng cạnh a bằng bao nhiêu

3

a

a3

2a2

2 a 3

Cho hình lập phơng ABCD.EFGH có cạnh bằng 1 Khi đó khoảng cách giữa đờng thẳng

AC và mặt phẳng (EFGH) bằng

1

2

3

2

2

2

Cho hai đờng thẳng 1 và 2 Nếu u 1

// 1 , u2 // 2 và góc ( u1 ; u2) =  thì góc giữa hai

đờng thẳng 1 và 2 bằng

Một kết quả khác

1800 - 

- 

Số các mặt phẳng đi qua điểm O và vuông góc với đờng thẳng d là

1

2

0

Vô số

Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc AB = 1, AC = 2, AD = 3 Khi đó khoảng cách từ A đến (BCD) bằng

6/7

7/5

5/7

7/11

Tứ diện ABCD có SA  (ABC), tam giác ABC vuông tại A Gọi AH là đờng cao của tam

giác SAB Tìm mệnh đề sai

AB  SC

SA  BC

AH  BC

HA  CS

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w